May 9, 2026

외국인 계절근로자 장기요양보험 의무가입 제외···보험료 부담 완화 - Miễn nghĩa vụ tham gia bảo hiểm chăm sóc dài hạn cho lao động thời vụ nước ngoài

외국인 계절근로자 장기요양보험 의무가입 제외···보험료 부담 완화 - Miễn nghĩa vụ tham gia bảo hiểm chăm sóc dài hạn cho lao động thời vụ nước ngoài

 ▲ 6일 국무회의에서 외국인 계절근로자(E-8)에 대해 신청 시 노인장기요양보험 가입을 제외할 수 있도록 하는 내용의 '노인장기요양보험법 시행령 개정안'이 의결됐다. 사진은 외국인 계절근로자들이 충북 괴산군 한 옥수수밭에서 옥수수 파종 작업을 하는 모습. Ngày 6/5, tại cuộc họp Nội các, Chính phủ Hàn Quốc đã thông qua dự thảo sửa đổi nghị định thi hành Luật Bảo hiểm chăm sóc dài hạn cho người cao tuổi, cho phép lao động thời vụ nước ngoài (E-8) được miễn tham gia bảo hiểm chăm sóc dài hạn. Trong ảnh là các lao động thời vụ nước ngoài đang gieo hạt trên một cánh đồng ngô ở huyện Goesan, tỉnh Chungcheongbuk. (Nguồn: Văn phòng quản lý huyện Goesan - 충청북도 괴산군)

오는 13일부터 외국인 계절근로자(E-8)가 신청 땐 노인장기요양보험 가입 대상에서 제외된다. 이에 따라 근로자는 물론 고용주의 보험료 부담이 줄어들 전망이다.

Từ ngày 13/5, lao động thời vụ nước ngoài (E-8), nếu đăng ký, sẽ được miễn tham gia bảo hiểm chăm sóc dài hạn cho người cao tuổi. Nhờ đó, gánh nặng phí bảo hiểm của cả người lao động lẫn người sử dụng lao động sẽ được giảm bớt.

보건복지부는 6일 국무회의에서 이 같은 내용의 '노인장기요양보험법 시행령 개정안'이 의결됐다고 밝혔다. Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc cho biết dự thảo sửa đổi nghị định thi hành Luật Bảo hiểm chăm sóc dài hạn cho người cao tuổi với nội dung trên đã được thông qua tại cuộc họp Nội các ngày 6.

현행 제도상 건강보험 가입자는 내외국인을 불문하고 의무적으로 장기요양보험에도 함께 가입해야 한다. 노인장기요양보험은 고령이나 노인성 질병 등으로 혼자 일상생활을 수행하기 어려운 사람에게 신체활동 및 일상생활 지원 서비스를 제공하는 사회보험제도다.

Theo quy định hiện hành, người tham gia bảo hiểm y tế, bất kể là người Hàn Quốc hay người nước ngoài, đều bắt buộc phải đồng thời tham gia bảo hiểm chăm sóc dài hạn. Đây là chế độ bảo hiểm xã hội cung cấp dịch vụ hỗ trợ sinh hoạt hằng ngày và chăm sóc thể chất cho những người gặp khó khăn trong việc tự sinh hoạt do tuổi cao hoặc mắc bệnh lão khoa.

그러나 외국인 계절근로자가 장기 요양 서비스를 이용할 가능성이 낮음에도 보험료를 납부하는 것은 불합리하다는 지적이 잇따랐다. 외국인 계절근로자 나이 기준이 19~55세이고 체류 기간도 최대 8개월로 제한됐기 때문이다. 고용주 역시 근로자 보험료 절반을 부담해야 해 인건비 상승 원인으로 꼽혀왔다.

Tuy nhiên, nhiều ý kiến cho rằng việc lao động thời vụ nước ngoài phải đóng phí bảo hiểm chăm sóc dài hạn dù khả năng sử dụng dịch vụ này rất thấp là điều chưa hợp lý. Nguyên nhân là do nhóm lao động này chủ yếu trong độ tuổi từ 19 đến 55 và thời gian lưu trú bị giới hạn tối đa 8 tháng. Ngoài ra, người sử dụng lao động cũng phải chi trả một nửa phí bảo hiểm cho người lao động, khiến chi phí nhân công tăng lên.

이번 개정안은 오는 13일부터 시행돼 현재 건강보험 직장가입자인 외국인 계절근로자에게도 동일하게 적용된다. 장기요양보험 가입 제외를 희망하는 외국인 계절근로자는 가까운 국민건강보험공단 지사를 방문해 장기요양보험 가입 제외 신청서를 제출하면 된다.

Dự thảo sửa đổi lần này sẽ có hiệu lực từ ngày 13/5 và được áp dụng cả với lao động thời vụ nước ngoài hiện đang tham gia bảo hiểm y tế thông qua đơn vị sử dụng lao động. Người lao động thời vụ nước ngoài muốn được miễn tham gia bảo hiểm chăm sóc dài hạn có thể đến chi nhánh gần nhất của Cơ quan Bảo hiểm Y tế Quốc gia để nộp đơn xin miễn tham gia.

Từ vựng trong bài

👷 1. Lao động nước ngoài – visa
외국인 계절근로자 : lao động thời vụ nước ngoài
체류 기간 : thời gian lưu trú
고용주 : người sử dụng lao động
근로자 : người lao động
인건비 : chi phí nhân công
보험료 부담 : gánh nặng phí bảo hiểm

🏥 2. Bảo hiểm – y tế
노인장기요양보험 : bảo hiểm chăm sóc dài hạn cho người cao tuổi
건강보험 : bảo hiểm y tế
사회보험제도 : chế độ bảo hiểm xã hội
보험료 : phí bảo hiểm
가입하다 : tham gia bảo hiểm
가입 제외 : miễn tham gia
가입 대상에서 제외되다 : bị loại khỏi đối tượng tham gia

⚖️ 3. Luật – chính sách
시행령 : nghị định thi hành
개정안 : dự thảo sửa đổi
의결되다 : được thông qua
시행되다 : có hiệu lực
적용되다 : được áp dụng

🏛️ 4. Cơ quan nhà nước
보건복지부 : Bộ Y tế và Phúc lợi
국무회의 : cuộc họp Nội các
국민건강보험공단 : Cơ quan Bảo hiểm Y tế Quốc gia
지사 : chi nhánh

👵 5. Chăm sóc dài hạn – người cao tuổi
장기요양서비스 : dịch vụ chăm sóc dài hạn
고령 : tuổi cao
노인성 질병 : bệnh lão khoa
신체활동 : hoạt động thể chất
일상생활 : sinh hoạt hằng ngày
일상생활을 수행하다 : thực hiện sinh hoạt hằng ngày

📋 6. Thủ tục – hồ sơ
신청하다 : đăng ký / 신청
신청서 : đơn đăng ký
제출하다 : nộp
방문하다 : đến / ghé thăm

📉 7. Đánh giá – vấn đề
불합리하다 : không hợp lý
지적 : chỉ ra / phê bình
잇따르다 : liên tiếp xảy ra
제한되다 : bị giới hạn
원인으로 꼽히다 : bị xem là nguyên nhân

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
보험료를 납부하다 : đóng phí bảo hiểm
부담이 줄어들다 : gánh nặng giảm xuống
적용 대상 : đối tượng áp dụng
제외 신청을 하다 : làm đơn xin miễn trừ

테레시아 마가렛 기자 margareth@korea.kr
Bài viết từ Margareth Theresia, margareth@korea.kr

"안전은 국가 책임"···'생명안전기본법' 국회 통과 - “An toàn là trách nhiệm của quốc gia” - Quốc hội thông qua “Luật An toàn Sinh mạng”

"안전은 국가 책임"···'생명안전기본법' 국회 통과 - “An toàn là trách nhiệm của quốc gia” - Quốc hội thông qua “Luật An toàn Sinh mạng”

 ▲ 7일 국회에서 열린 본회의에서 생명안전기본법안이 가결되는 모습. Dự luật Luật Cơ bản về An toàn Sinh mạng được thông qua tại phiên họp Quốc hội ngày 7/5. (Ảnh:·Yonhap News - 연합뉴스)

국민의 생명과 안전을 보호할 국가와 지방자치단체의 책임을 규정한 생명안전기본법이 국회를 통과했다. Quốc hội Hàn Quốc đã thông qua Luật Cơ bản về An toàn Sinh mạng, quy định trách nhiệm của nhà nước và chính quyền địa phương trong việc bảo vệ tính mạng và sự an toàn của người dân.

대한민국 국회는 7일 본회의에서 재석 191명 중 188명의 찬성으로 생명안전기본법을 의결했다. Tại phiên họp toàn thể ngày 7/5, Quốc hội Hàn Quốc đã thông qua Luật Cơ bản về An toàn Sinh mạng với 188 phiếu thuận trên tổng số 191 nghị sĩ tham dự bỏ phiếu.

생명안전기본법은 재난·사고·사회적 참사 발생 시 국가와 지방자치단체의 책임 범위를 명확히 하고, 참사가 발생하면 독립 조사기구를 설치해 전문적이고 객관적인 조사를 진행하도록 하는 내용을 담고 있다.

Luật Cơ bản về An toàn Sinh mạng quy định rõ phạm vi trách nhiệm của nhà nước và chính quyền địa phương khi xảy ra thảm họa, tai nạn hoặc thảm kịch xã hội. Luật cũng bao gồm nội dung thành lập cơ quan điều tra độc lập để tiến hành điều tra một cách chuyên môn và khách quan khi xảy ra thảm họa.

법은 국무회의 의결을 거쳐 공포 6개월 후 시행된다. Luật sẽ có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày được công bố, sau khi được thông qua tại cuộc họp Nội các.

한편 '친일반민족행위자 재산의 국가 귀속 특별법' 도 이날 국회에서 의결됐다. 이 법안은 지난 2010년 활동을 마친 ‘친일반민족행위자재산조사위원회’를 재설치하고, 친일 재산뿐 아니라 그 처분 대가까지 환수하도록 범위를 넓혔다.

Ngoài ra, “Luật Đặc biệt về sung công quỹ tài sản của những người có hành vi thân Nhật, phản dân tộc” cũng đã được Quốc hội thông qua trong ngày 7/5. Dự luật này quy định tái thành lập “Ủy ban Điều tra Tài sản của những người có hành vi thân Nhật, phản dân tộc”, cơ quan đã kết thúc hoạt động vào năm 2010, đồng thời mở rộng phạm vi thu hồi không chỉ tài sản thân Nhật mà cả khoản lợi thu được từ việc xử lý các tài sản đó.

Từ vựng trong bài

🏛️ 1. Quốc hội – pháp luật
국회 : Quốc hội
본회의 : phiên họp toàn thể
의결하다 : thông qua / biểu quyết
법안 : dự luật
법 : luật
시행되다 : có hiệu lực
국회를 통과하다 : được Quốc hội thông qua

⚖️ 2. Nhà nước – chính quyền
국가 : nhà nước / quốc gia
지방자치단체 : chính quyền địa phương
책임 : trách nhiệm
책임 범위 : phạm vi trách nhiệm
국무회의 : cuộc họp Nội các
공포하다 : công bố (luật)

🚨 3. An toàn – thảm họa
생명 : sinh mạng
안전 : an toàn
재난 : thảm họa
사고 : tai nạn
참사 : thảm kịch
생명과 안전을 보호하다 : bảo vệ tính mạng và an toàn

🔍 4. Điều tra – tổ chức
독립 조사기구 : cơ quan điều tra độc lập
설치하다 : thành lập
조사 : điều tra
객관적 : khách quan
전문적 : mang tính chuyên môn

⏳ 5. Quy trình pháp lý
거치다 : trải qua / thông qua
시행 : 시행 / thực thi
공포 후 : sau khi công bố
찬성 : tán thành / phiếu thuận
재석 : có mặt (tham dự họp)

🇰🇷 6. Lịch sử – thân Nhật
친일 : thân Nhật
반민족행위자 : người có hành vi phản dân tộc
재산 : tài sản
귀속 : sung công / thuộc về nhà nước
환수하다 : thu hồi
재산을 환수하다 : thu hồi tài sản

🧾 7. Ủy ban – điều tra tài sản
재산조사위원회 : ủy ban điều tra tài sản
재설치하다 : tái thành lập
처분 대가 : khoản tiền thu được từ xử lý tài sản
범위를 넓히다 : mở rộng phạm vi

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
책임을 규정하다 : quy định trách nhiệm
조사를 진행하다 : tiến hành điều tra
법이 시행되다 : luật có hiệu lực
범위를 확대하다 : mở rộng phạm vi

고현정 기자 hjkoh@korea.kr
Bài viết từ Koh Hyunjeong, hjkoh@korea.kr

May 8, 2026

외국인 취업자 111만 명 육박···유학생 취업자 증가율 71.8% - Hơn 1.1 triệu lao động nước ngoài tại Hàn Quốc, tỷ lệ du học sinh có việc làm tăng 71.8%

외국인 취업자 111만 명 육박···유학생 취업자 증가율 71.8% - Hơn 1.1 triệu lao động nước ngoài tại Hàn Quốc, tỷ lệ du học sinh có việc làm tăng 71.8%

 ▲ 한국고용정보원이 지난달 30일 발간한 '고용동향브리프 2026년 제2호'에 따르면 지난해 5월 기준 국내 만 15세 이상 상주 외국인 취업자는 110만 9000명으로 집계됐다. 사진은 지난해 11월 20일 서울 강남구 SETEC에서 열린 '2025 외국인 취업·채용 박람회'를 찾은 구직자들의 모습. Theo “Bản tin Xu hướng Việc làm số 2 năm 2026” do Viện Thông tin Tuyển dụng Hàn Quốc công bố hôm 30/4 vừa qua, số lao động nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc từ 15 tuổi trở lên đạt 1,109 triệu người tính đến tháng 5 năm ngoái. Trong ảnh là các ứng viên tìm việc tại “Hội chợ Việc làm và Tuyển dụng dành cho người nước ngoài 2025” diễn ra tại SETEC, quận Gangnam, Seoul ngày 20/11 năm ngoái. (Ảnh: Yonhap News - 연합뉴스).

코로나19 이후 국내 체류 외국인이 꾸준히 늘면서 취업 자격으로 체류하는 외국인도 증가세를 보이고 있다. Sau đại dịch COVID, số người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc liên tục tăng, nhóm người nước ngoài cư trú theo diện lao động cũng tăng theo.

한국고용정보원이 지난달 30일 발간한 '고용동향브리프 2026년 제2호'에 따르면 지난해 5월 기준 국내 만 15세 이상 상주 외국인 취업자는 110만 9000명으로 집계됐다.

Theo “Bản tin Xu hướng Việc làm số 2 năm 2026” do Viện Thông tin Tuyển dụng Hàn Quốc công bố hôm 30/4 vừa qua, số lao động nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc từ 15 tuổi trở lên đạt 1,109 triệu người tính đến tháng 5 năm ngoái.

상주 외국인의 경제활동참가율은 전년 동월 대비 1.4%포인트 상승한 70.0%, 고용률은 0.8%포인트 오른 65.5%를 기록했다.

Tỷ lệ tham gia hoạt động kinh tế của người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc tăng 1,4 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm trước, lên 70,0%, trong khi tỷ lệ có việc làm tăng 0,8 điểm phần trăm, đạt 65,5%.

연령대별로는 30대가 33.2%로 가장 큰 비중을 차지했다. 이어 15~29세 25.7%, 40대 18.7%, 50대 13.5%, 60세 이상 8.9% 순이었다.

Xét theo độ tuổi, nhóm người ở độ tuổi 30 chiếm tỷ lệ cao nhất với 33,2%. Tiếp theo là nhóm 15–29 tuổi (25,7%), 40 tuổi (18,7%), 50 tuổi (13,5%) và từ 60 tuổi trở lên (8,9%).

산업별로는 상주 외국인 취업자의 44.9%가 광·제조업에 종사했다. 2023년부터 2025년까지 농림어업, 광·제조업, 도소매·숙박·음식점업을 중심으로 상주 외국인 취업자가 뚜렷하게 증가한 것으로 분석됐다.

Xét theo ngành nghề, 44,9% lao động nước ngoài cư trú làm việc trong lĩnh vực khai khoáng và sản xuất. Báo cáo cho thấy số lao động nước ngoài cư trú tăng rõ rệt trong giai đoạn 2023–2025, chủ yếu ở các lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp, khai khoáng - sản xuất, bán buôn - bán lẻ, lưu trú và dịch vụ ăn uống.

특히 유학생(D-2, D-4-1, D-4-7) 자격의 상주 외국인 취업자는 5만 6000명으로 2024년보다 71.8% 급증했다. Đặc biệt, số lao động nước ngoài cư trú theo diện du học sinh (D-2, D-4-1, D-4-7) đạt 56.000 người, tăng mạnh 71,8% so với năm 2024.

이처럼 외국인 취업자가 증가하는 가운데 정부는 외국인력 유치와 지역 정착을 지원하기 위한 체류 제도 개선에도 나서고 있다.

Trong bối cảnh số lao động nước ngoài gia tăng, chính phủ Hàn Quốc cũng đang thúc đẩy cải thiện chính sách lưu trú nhằm thu hút lao động nước ngoài và hỗ trợ định cư tại các vùng miền.

법무부는 지난달 24일 제3차 '비자·체류 정책협의회'를 열고 8개 제안을 수용하기로 했다고 4일 밝혔다. Bộ Tư pháp Hàn Quốc ngày 4/5 cho biết đã tổ chức họp Hội đồng Chính sách Visa và Lưu trú lần thứ ba hôm 24/4 vừa qua và quyết định tiếp nhận 8 đề xuất.

우선 농림축산식품부가 지정한 '수라학교' 교육생에 대해 한식조리연수(D-4) 비자 요건을 완화하기로 했다. Trước tiên, chính phủ quyết định nới lỏng điều kiện cấp visa đào tạo nấu ăn món Hàn Quốc (D-4) đối với học viên của “Trường Sura” do Bộ Nông nghiệp, Thực phẩm và Nông thôn chỉ định.

제주 무사증으로 입국해 워케이션 중인 외국인이 제주도지사의 추천을 받을 땐 체류 기간을 기존 30일에서 최대 90일까지 연장할 수 있도록 하는 방안도 포함됐다.

Kế hoạch cũng bao gồm phương án cho phép người nước ngoài nhập cảnh miễn thị thực vào đảo Jeju để làm việc kết hợp du lịch (workation) được gia hạn thời gian lưu trú từ 30 ngày lên tối đa 90 ngày nếu nhận được đề xuất từ Tỉnh trưởng Jeju.

해외에서 교육과 검증 등을 마친 우수 외국인에게는 전문인력(E-7-1) 비자 발급 시 경력 요건을 면제하고, 대한상공회의소에 고용 추천 권한을 부여하기로 했다.

Đối với lao động nước ngoài có năng lực đã hoàn thành chương trình đào tạo và đánh giá ở nước ngoài, chính phủ sẽ miễn yêu cầu chứng minh kinh nghiệm khi cấp visa lao động chuyên môn (E-7-1), đồng thời trao cho Phòng Thương mại và Công nghiệp Hàn Quốc quyền đề xuất tuyển dụng.

Từ vựng trong bài

🌏 1. Người nước ngoài – lưu trú
외국인 : người nước ngoài
체류하다 : lưu trú
상주 외국인 : người nước ngoài cư trú dài hạn
체류 기간 : thời gian lưu trú
정착 : định cư
국내 체류 외국인 : người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc

👷 2. Lao động – việc làm
취업자 : người có việc làm / lao động
취업 자격 : tư cách lưu trú lao động
경제활동참가율 : tỷ lệ tham gia hoạt động kinh tế
고용률 : tỷ lệ có việc làm
종사하다 : làm việc trong lĩnh vực ~

📊 3. Thống kê – xu hướng
고용동향 : xu hướng việc làm
집계되다 : được thống kê
증가세 : xu hướng tăng
급증하다 : tăng mạnh
비중 : tỷ trọng
증가세를 보이다 : cho thấy xu hướng tăng

🏭 4. Ngành nghề – công nghiệp
광·제조업 : khai khoáng và sản xuất
농림어업 : nông lâm ngư nghiệp
도소매업 : bán buôn và bán lẻ
숙박업 : ngành lưu trú
음식점업 : ngành nhà hàng ăn uống

🎓 5. Du học – visa
유학생 : du học sinh
비자 : visa
비자 요건 : điều kiện visa
완화하다 : nới lỏng
발급하다 : cấp (visa)
비자 요건을 완화하다 : nới lỏng điều kiện visa

🏛️ 6. Chính phủ – chính sách
법무부 : Bộ Tư pháp
정책협의회 : hội đồng chính sách
수용하다 : tiếp nhận / chấp thuận
제안 : đề xuất
지원하다 : hỗ trợ

🍲 7. Giáo dục – đào tạo
교육생 : học viên
조리 : nấu ăn
연수 : đào tạo / thực tập
검증 : đánh giá / kiểm định

✈️ 8. Du lịch – workation
무사증 : miễn thị thực
입국하다 : nhập cảnh
워케이션 : workation (làm việc kết hợp du lịch)
연장하다 : gia hạn
추천 : đề xuất / tiến cử

👨‍💼 9. Lao động chuyên môn
전문인력 : nhân lực chuyên môn
경력 요건 : điều kiện kinh nghiệm
면제하다 : miễn trừ
고용 추천 권한 : quyền đề xuất tuyển dụng

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 지원하다 : hỗ trợ ~
~을 완화하다 : nới lỏng ~
~을 면제하다 : miễn ~
~을 중심으로 증가하다 : tăng chủ yếu trong ~
~을 수용하다 : chấp nhận / tiếp nhận ~

테레시아 마가렛 기자 margareth@korea.kr
Bài viết từ Margareth Theresia, margareth@korea.kr

1분기 수출 2199억 달러 ‘역대 최대’···1~2월 일본 제치고 세계 5위 - Xuất khẩu quý I đạt mức kỷ lục 219,9 tỷ USD - Hàn Quốc vượt Nhật Bản, đứng thứ 5 thế giới trong 2 tháng đầu năm

1분기 수출 2199억 달러 ‘역대 최대’···1~2월 일본 제치고 세계 5위 - Xuất khẩu quý I đạt mức kỷ lục 219,9 tỷ USD - Hàn Quốc vượt Nhật Bản, đứng thứ 5 thế giới trong 2 tháng đầu năm

 ▲ 산업통상부가 6일 발표한 1분기 수출입 동향에 따르면 한국 1분기 수출액은 전년 동기 대비 37.8% 증가한 2199억 달러로 집계됐다. 사진은 부산항 북항 신감만부두. Theo Xu hướng xuất nhập khẩu quý I do Bộ Thương mại, Công nghiệp và Tài nguyên Hàn Quốc công bố ngày 6/5, kim ngạch xuất khẩu của Hàn Quốc trong quý I đạt 219,9 tỷ USD, tăng 37,8% so với cùng kỳ năm trước. Trong ảnh là bến Singamman tại khu cửa Bắc của cảng Busan. (Ảnh: Công ty Quản lý Cảng Busan - 부산항만공사)

올해 1분기 역대 최대 수출 실적을 기록한 한국이 일본·이탈리아를 제치고 세계 5위 수출 강국으로 도약했다. Với kim ngạch xuất khẩu quý I năm nay đạt mức cao kỷ lục, Hàn Quốc đã vượt Nhật và Ý để vươn lên vị trí cường quốc xuất khẩu lớn thứ 5 thế giới.

산업통상부는 6일 이런 내용을 담은 1분기 수출입 동향을 발표했다. Bộ Thương mại, Công nghiệp và Tài nguyên Hàn Quốc ngày 6/5 đã công bố Xu hướng xuất nhập khẩu quý I với nội dung trên.

올해 1분기 수출액은 전년 동기 대비 37.8% 증가한 2199억 달러로 집계됐다. 수입은 1694억 달러로 10.9% 늘었다. 이에 따라 무역수지는 504억 달러 흑자를 기록했다. 전년 대비 437억 달러 개선된 수치다.

Kim ngạch xuất khẩu trong quý I năm nay đạt 219,9 tỷ USD, tăng 37,8% so với cùng kỳ năm trước. Nhập khẩu đạt 169,4 tỷ USD, tăng 10,9%. Nhờ đó, cán cân thương mại ghi nhận thặng dư 50,4 tỷ USD, cải thiện 43,7 tỷ USD so với năm trước.

품목별로는 반도체 수출이 두드러졌다. 메모리 가격 강세가 이어지는 가운데 인공지능(AI) 서버 투자 확대로 무려 139% 불어난 785억 달러를 기록했다.

Xét theo mặt hàng, xuất khẩu chất bán dẫn tăng nổi bật. Do giá bộ nhớ duy trì ở mức cao, đầu tư vào máy chủ trí tuệ nhân tạo (AI) mở rộng, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này tăng vọt 139%, đạt 78,5 tỷ USD.

자동차 수출은 화물차 수출이 7억 1000만 달러(+63.9%)로 선전했다. 승용차, 승합차 등이 감소하면서 전체적으로 0.3% 줄어든 172억 달러에 머물렀다.

Xuất khẩu ô tô ghi nhận kết quả tích cực ở dòng xe tải với kim ngạch đạt 710 triệu USD, tăng 63,9%. Tuy nhiên, do xuất khẩu xe con và xe vận chuyển hành khách giảm, tổng kim ngạch xuất khẩu ô tô giảm 0,3%, còn 17,2 tỷ USD.

바이오헬스 분야는 42억 달러(+9.6%)를 기록한 가운데 의료기기 수출이 14억 7000만 달러(+5.5%)로 소폭 증가했다. 주요국의 바이오시밀러 수요 확대에 힘입은 의약품이 11.9% 늘어난 27억 3000만 달러어치 팔려 나가며 성장을 뒷받침했다.

Lĩnh vực công nghệ sinh học và y tế ghi nhận kim ngạch 4,2 tỷ USD, tăng 9,6%. Trong đó, xuất khẩu thiết bị y tế tăng nhẹ 5,5%, đạt 1,47 tỷ USD. Dược phẩm cũng góp phần thúc đẩy đà tăng trưởng khi doanh số xuất khẩu tăng 11,9%, lên 2,73 tỷ USD nhờ nhu cầu thuốc sinh học thay thế (biosimilar) gia tăng tại các thị trường lớn.

소비재 품목 수출도 한류 확산 영향으로 증가세를 이어갔다. K-뷰티 선호가 높아진 화장품은 31억 3000만 달러(+21.5%) 실적을 내며 가파르게 우상향했다. 농수산식품 역시 K-푸드 인식 제고로 7.4% 늘어난 31억 1000만 달러를 달성했다. 생활용품 수출은 21억 달러(+3.9%), K-콘텐츠 인기 확대로 문구·완구는 7억 8000만 달러(+16.6%) 등 고른 호조세를 보였다.

Xuất khẩu các mặt hàng tiêu dùng cũng tiếp tục tăng nhờ làn sóng Hallyu lan rộng. Mỹ phẩm, mặt hàng được ưa chuộng cùng với sự phổ biến của K-beauty, ghi nhận kim ngạch 3,13 tỷ USD, tăng 21,5%. Nông thủy sản và thực phẩm đạt 3,11 tỷ USD, tăng 7,4% nhờ nhận thức về K-food được nâng cao. Xuất khẩu hàng tiêu dùng sinh hoạt đạt 2,1 tỷ USD, tăng 3,9%, trong khi văn phòng phẩm và đồ chơi tăng 16,6%, lên 780 triệu USD nhờ sức hút của K-content.

세계무역기구(WTO) 상품 수출 기준으로 1~2월 한국 수출은 중국, 미국, 독일, 네덜란드에 이어 5위에 올랐다. 6위 일본과 7위 이탈리아를 포함한 상위 7개 국가 중 가장 높은 증가율이다. 3월 실적을 반영한 1분기 수출에서도 한국이 일본을 앞지를 것이 확실시 된다.

Theo xếp hạng xuất khẩu hàng hóa của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), xuất khẩu của Hàn Quốc trong giai đoạn tháng 1–2 đứng thứ 5 thế giới, sau Trung Quốc, Mỹ, Đức và Hà Lan. Đây cũng là mức tăng trưởng cao nhất trong nhóm 7 nước đứng đầu, bao gồm cả Nhật và Ý. Với kết quả tháng 3 được phản ánh vào số liệu quý I, Hàn Quốc chắc chắn sẽ vượt Nhật Bản về xuất khẩu.

Từ vựng trong bài

🌍 1. Xuất khẩu – thương mại
수출 : xuất khẩu
수입 : nhập khẩu
수출액 : kim ngạch xuất khẩu
수출입 : xuất nhập khẩu
무역수지 : cán cân thương mại
흑자 : thặng dư
실적 : thành tích / kết quả
최대 수출 실적을 기록하다 : ghi nhận kim ngạch xuất khẩu cao nhất

📈 2. Tăng trưởng – thống kê
증가하다 : tăng
감소하다 : giảm
집계되다 : được thống kê
증가율 : tỷ lệ tăng trưởng
개선되다 : được cải thiện
전년 대비 개선되다 : cải thiện so với năm trước

🏭 3. Công nghiệp – công nghệ
반도체 : chất bán dẫn
메모리 : bộ nhớ
인공지능(AI) : trí tuệ nhân tạo
서버 : máy chủ
투자 : đầu tư

🚗 4. Ô tô – vận tải
자동차 : ô tô
화물차 : xe tải
승용차 : xe con
승합차 : xe chở khách / minibus
선전하다 : đạt kết quả tốt ngoài mong đợi

🧬 5. Bio – y tế
바이오헬스 : công nghệ sinh học & y tế
의료기기 : thiết bị y tế
의약품 : dược phẩm
바이오시밀러 : thuốc sinh học tương tự (biosimilar)
수요 : nhu cầu

💄 6. Hallyu – tiêu dùng
소비재 : hàng tiêu dùng
한류 : làn sóng Hallyu
화장품 : mỹ phẩm
농수산식품 : nông thủy sản & thực phẩm
생활용품 : hàng tiêu dùng sinh hoạt
문구 : văn phòng phẩm
완구 : đồ chơi

📺 7. Văn hóa Hàn Quốc
K-뷰티 : K-beauty
K-푸드 : K-food
K-콘텐츠 : K-content
인식 제고 : nâng cao nhận thức
확산 : lan rộng
인기가 확대되다 : mức độ phổ biến được mở rộng

🌐 8. WTO – xếp hạng quốc tế
세계무역기구(WTO) : Tổ chức Thương mại Thế giới
기준 : 기준 / tiêu chuẩn
상위 : top đầu
앞지르다 : vượt qua
확실시되다 : gần như chắc chắn

📊 9. Xu hướng thị trường
강세 : xu hướng tăng mạnh
이어지다 : tiếp tục
가파르게 우상향하다 : tăng mạnh theo hướng đi lên
호조세 : xu hướng tích cực

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 기록하다 : ghi nhận ~
~에 힘입다 : nhờ vào ~
~을 뒷받침하다 : hỗ trợ / thúc đẩy ~
~를 제치다 : vượt qua ~
~에 이어 : tiếp theo sau ~

서애영 기자 xuaiy@korea.kr
Bài viết từ Xu Aiying, xuaiy@korea.kr

고종 황제, ‘을사늑약 저지’ 친서···121년 만에 미국서 발견 - Thư mật của vua Gojong phản đối Hiệp ước Eulsa được phát hiện tại Mỹ sau 121 năm

고종 황제, ‘을사늑약 저지’ 친서···121년 만에 미국서 발견 - Thư mật của vua Gojong phản đối Hiệp ước Eulsa được phát hiện tại Mỹ sau 121 năm

 ▲ 헐버트박사기념사업회는 최근 미국 워싱턴 D.C. 의회도서관 루스벨트 문고에서 고종의 친서 원본과 호머 헐버트 박사가 작성한 영문 번역문을 확인했다고 6일 밝혔다. 사진은 고종 친서. Hội Tưởng niệm Tiến sĩ Hulbert ngày 6/5 cho biết đã xác nhận bản gốc thư mật của vua Gojong cùng bản tiếng Anh do Tiến sĩ Homer Hulbert dịch thuật tại kho lưu trữ Roosevelt thuộc Thư viện Quốc hội ở Washington D.C., Mỹ. Ảnh chụp thư mật của vua Gojong. (Nguồn: Hội Tưởng niệm Tiến sĩ Hulbert - 헐버트박사기념사업회)

고종 황제가 '을사늑약' 체결 한 달 전 국권 침탈을 저지하기 위해 시어도어 루스벨트 미국 대통령에게 도움을 요청하며 보낸 친서가 121년 만에 세상 밖으로 나왔다.

Bức thư mật do Vua Gojong gửi Tổng thống Mỹ Theodore Roosevelt để cầu viện nhằm ngăn chặn việc Nhật Bản xâm phạm chủ quyền quốc gia, được viết một tháng trước khi Hiệp ước Eulsa được ký kết, đã được công bố sau 121 năm.

헐버트박사기념사업회는 최근 미국 워싱턴 D.C. 의회도서관 루스벨트 문고에서 고종의 친서 원본과 호머 헐버트 박사가 작성한 영문 번역문을 확인했다고 6일 밝혔다.

Hội Tưởng niệm Tiến sĩ Hulbert ngày 6/5 cho biết đã xác nhận bản gốc thư mật của vua Gojong cùng bản tiếng Anh do Tiến sĩ Homer Hulbert dịch thuật tại kho lưu trữ Roosevelt thuộc Thư viện Quốc hội ở Washington, D.C., Mỹ.

을사늑약은 1905년 11월 일제가 대한제국의 외교권을 강제로 박탈하고자 체결한 불평등 조약이다. 이 늑약으로 대한제국은 주권을 잃고 일제의 보호국으로 전락하며 사실상 식민지가 됐다.

Hiệp ước Eulsa là hiệp ước bất bình đẳng do Nhật Bản ép buộc ký kết vào tháng 11/1905 nhằm tước đoạt quyền ngoại giao của Đế Quốc Đại Hàn. Sau hiệp ước này, Đế Quốc Đại Hàn mất chủ quyền, trở thành nước chịu sự bảo hộ của Nhật Bản và trên thực tế rơi vào tình trạng thuộc địa.

1905년 10월 16일 작성된 두 장 분량의 친서에서 고종은 "일본이 우리를 일본의 보호국으로 삼으려 할 뿐 아니라 병취(병합)하려 한다"고 성토했다. 이어 "이는 대한제국 자치권을 규정한 시모노세키 조약 위반"이라고 강하게 비판하며 미국의 지원을 청했다.

Trong bức thư dài hai trang được viết ngày 16/10/1905, vua Gojong lên án: “Nhật Bản không chỉ muốn biến chúng tôi thành nước bảo hộ mà còn muốn thôn tính chúng tôi.” Ông đồng thời chỉ trích mạnh mẽ rằng đây là hành vi vi phạm Hiệp ước Shimonoseki - văn kiện quy định quyền tự trị của Đại Hàn Đế Quốc - và kêu gọi sự hỗ trợ từ Mỹ.

친서는 황실 상징인 오얏나무 무늬로 테두리를 두른, 가로 42㎝ 세로 30㎝의 황색지 2장에 붓글씨로 쓰였다. 특히 '황제어새'가 선명하게 찍혀 사료적 가치가 높다는 평가다. 총 여섯 장으로 이뤄진 영문 번역문은 헐버트 박사가 직접 번역해 펜으로 쓴 것으로 추정된다.

Bức thư được viết bằng bút lông trên hai tờ giấy màu vàng kích thước 42 cm × 30 cm, viền xung quanh trang trí họa tiết cây mận - biểu tượng hoàng thất. Đặc biệt, ấn “Hoàng đế ngự ấn” còn hiện rõ, được đánh giá có giá trị tư liệu lịch sử cao. Bản dịch tiếng Anh gồm tổng cộng sáu trang được cho là do Tiến sĩ Homer Hulbert trực tiếp dịch và viết tay bằng bút mực.

헐버트 박사는 일본의 방해로 을사늑약 체결 이후인 1905년 11월 25일이 되서야 미국 측에 친서를 전달할 수 있었다. Do bị phía Nhật Bản cản trở, Tiến sĩ Homer Hulbert chỉ có thể chuyển bức thư mật tới phía Mỹ vào ngày 25/11/1905, sau khi Hiệp ước Eulsa đã được ký kết.

Từ vựng trong bài

1. Lịch sử – chủ quyền
국권 : chủ quyền quốc gia
침탈 : xâm phạm / xâm chiếm
주권 : chủ quyền
자치권 : quyền tự trị
외교권 : quyền ngoại giao
보호국 : nước bảo hộ
식민지 : thuộc địa
국권 침탈 : xâm phạm chủ quyền quốc gia

📜 2. Hiệp ước – ngoại giao
을사늑약 : Hiệp ước Eulsa
늑약 : hiệp ước cưỡng ép / bất bình đẳng
체결하다 : ký kết
불평등 조약 : hiệp ước bất bình đẳng
위반 : vi phạm
조약을 체결하다 : ký hiệp ước

👑 3. Hoàng đế – hoàng gia
황제 : hoàng đế
황실 : hoàng thất
황제어새 : hoàng đế ngự ấn
친서 : thư tay / mật thư do vua viết

📝 4. Tài liệu – thư từ
원본 : bản gốc
번역문 : bản dịch
붓글씨 : thư pháp / chữ viết bằng bút lông
펜으로 쓰다 : viết bằng bút mực
사료적 가치 : giá trị tư liệu lịch sử

🌏 5. Quốc tế – Mỹ – Nhật
미국 : Mỹ
일본 : Nhật Bản
지원 : hỗ trợ
전달하다 : chuyển giao / 전달
방해 : cản trở
지원을 청하다 : cầu viện / xin hỗ trợ

📚 6. Nghiên cứu – lưu trữ
기념사업회 : hội tưởng niệm
의회도서관 : Thư viện Quốc hội
문고 : kho lưu trữ
확인하다 : xác nhận / phát hiện

⚠️ 7. Chỉ trích – lên án
성토하다 : lên án mạnh mẽ
비판하다 : chỉ trích
강제로 : một cách cưỡng ép
병합 : sáp nhập / thôn tính
강하게 비판하다 : chỉ trích mạnh mẽ

📅 8. Thời gian – công bố
세상 밖으로 나오다 : được công bố ra ngoài
이후 : sau đó
~만에 : sau ~ năm
121년 만에 공개되다 : được công bố sau 121 năm

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
주권을 잃다 : mất chủ quyền
보호국으로 전락하다 : rơi vào tình trạng nước bảo hộ
미국의 지원을 청하다 : cầu viện Mỹ
사료적 가치가 높다 : có giá trị tư liệu lịch sử cao

김선아 기자 sofiakim218@korea.kr
Bài viết từ Kim Seon Ah, sofiakim218@korea.kr

May 7, 2026

이재명 대통령 "한국 순부채비율, G20 평균보다 크게 낮아" - “Tỷ lệ nợ ròng của Hàn Quốc thấp hơn nhiều so với mức trung bình của G20”

이재명 대통령 "한국 순부채비율, G20 평균보다 크게 낮아" - “Tỷ lệ nợ ròng của Hàn Quốc thấp hơn nhiều so với mức trung bình của G20”

 ▲ 이재명 대통령이 5일 누리소통망 엑스(X)에 국제통화기금(IMF) 재정모니터를 분석한 결과 한국의 순부채비율 전망치(10.3%)가 주요 20개국 평균 전망치(89.6%)보다 크게 낮았다는 내용의 기사를 공유했다. Ngày 5/5, Tổng thống Lee Jae Myung đã chia sẻ trên mạng xã hội X một bài báo phân tích Báo cáo Giám sát Tài khóa của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), trong đó dự báo tỷ lệ nợ ròng của Hàn Quốc là 10,3%, thấp hơn nhiều so với mức trung bình 89,6% của 20 quốc gia chủ chốt. Ảnh chụp màn hình từ tài khoản X của Tổng thống Lee Jae Myung - 이재명 대통령 X 갈무리

이재명 대통령이 5일 한국의 부채 비율 전망치가 주요국에 비해 훨씬 낮다는 통계 분석 보도를 근거로 들며 정부의 적극적인 재정 운용 기조를 재확인했다. Tổng thống Lee Jae Myung ngày 5/5 đã tái khẳng định lập trường điều hành tài khóa của chính phủ, đồng thời trích dẫn một bài phân tích thống kê cho thấy dự báo tỷ lệ nợ của Hàn Quốc thấp hơn nhiều so với các quốc gia chủ chốt khác.

이 대통령은 이날 누리소통망 엑스(X)에 나라살림연구소가 국제통화기금(IMF) 재정모니터를 분석한 결과 한국의 순부채비율 전망치(10.3%)가 주요 20개국 평균 전망치(89.6%)보다 크게 낮았다는 내용의 기사를 공유했다.

Tổng thống Lee Jae Myung ngày 5/5 đã chia sẻ trên mạng xã hội X một bài báo cho biết, theo kết quả phân tích Báo cáo Giám sát Tài khóa của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) do Viện Nghiên cứu Tài chính công Quốc gia thực hiện, dự báo tỷ lệ nợ ròng của Hàn Quốc là 10,3%, thấp hơn nhiều so với mức trung bình 89,6% của 20 quốc gia chủ chốt.

이 대통령은 게시글에 '국채를 통해 조달한 재원이 경제성장률을 높이고, 사회적 생산성·잠재성장률·미래 세입 기반을 확대하는 투자로 이어진다면 국가부채 비율은 오히려 안정될 수 있다'는 연구소 분석 내용 일부를 인용했다.

Tổng thống Lee Jae Myung cũng trích dẫn một phần nội dung phân tích của viện nghiên cứu trong bài đăng, cho rằng: “Nếu nguồn tài chính huy động từ trái phiếu chính phủ được sử dụng cho các khoản đầu tư giúp nâng cao tăng trưởng kinh tế, năng suất xã hội, tốc độ tăng trưởng tiềm năng và nền tảng thu ngân sách trong tương lai, thì tỷ lệ nợ quốc gia ngược lại có thể trở nên ổn định hơn.”

나라살림연구소가 분석한 IMF의 올해 한국 국내총생산(GDP) 대비 순부채비율은 10%대 초반 수준이다. 순부채비율은 정부의 총부채에서 즉시 현금화가 가능한 금융자산을 뺀 수치로, 정부가 짊어진 실질적인 채무 부담을 나타내는 핵심 지표다.

Theo phân tích của viện nghiên cứu, tỷ lệ nợ ròng trên GDP của Hàn Quốc do IMF dự báo cho năm nay ở mức đầu 10%. Tỷ lệ nợ ròng là chỉ số được tính bằng cách lấy tổng nợ của chính phủ trừ đi các tài sản tài chính có thể nhanh chóng chuyển đổi thành tiền mặt, qua đó phản ánh gánh nặng nợ thực tế mà chính phủ đang gánh chịu.

한편 연구소는 한국의 일반정부 부채비율 전망치가 5년 전 전망치보다 15.3%포인트 개선됐다는 점도 함께 짚었다. Viện nghiên cứu cũng chỉ ra rằng dự báo tỷ lệ nợ chính phủ chung của Hàn Quốc đã cải thiện 15,3 điểm phần trăm so với dự báo cách đây 5 năm.

Từ vựng trong bài

💰 1. Nợ công – tài khóa
부채 비율 : tỷ lệ nợ
순부채비율 : tỷ lệ nợ ròng
국가부채 : nợ quốc gia
총부채 : tổng nợ
채무 부담 : gánh nặng nợ
부채 비율이 낮다 : tỷ lệ nợ thấp

🏛️ 2. Chính phủ – chính sách
재정 운용 : điều hành tài khóa
재정 : tài chính công / tài khóa
기조 : lập trường / định hướng
재확인하다 : tái khẳng định
정부 : chính phủ

📊 3. Phân tích – thống kê
통계 분석 : phân tích thống kê
전망치 : số liệu dự báo
평균 : trung bình
분석하다 : phân tích
근거 : căn cứ / cơ sở
~를 근거로 들다 : lấy ~ làm căn cứ

🌍 4. Quốc tế – IMF
국제통화기금(IMF) : Quỹ Tiền tệ Quốc tế
재정모니터 : Fiscal Monitor (Báo cáo Giám sát Tài khóa)
주요국 : các quốc gia chủ chốt
주요 20개국 : nhóm 20 quốc gia lớn (G20)

📈 5. Kinh tế – tăng trưởng
경제성장률 : tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
잠재성장률 : tốc độ tăng trưởng tiềm năng
생산성 : năng suất
세입 기반 : nền tảng nguồn thu ngân sách
경제성장률을 높이다 : nâng cao tăng trưởng kinh tế

💵 6. Tài chính – đầu tư
국채 : trái phiếu chính phủ
조달하다 : huy động
재원 : nguồn tài chính
투자 : đầu tư
현금화하다 : chuyển thành tiền mặt

📉 7. Chỉ số – đánh giá
핵심 지표 : chỉ số cốt lõi
나타내다 : thể hiện / phản ánh
개선되다 : được cải thiện
포인트 : điểm (phần trăm)
15.3%포인트 개선되다 : cải thiện 15,3 điểm phần trăm

🌐 8. Mạng xã hội – truyền thông
누리소통망 : mạng xã hội
게시글 : bài đăng
공유하다 : chia sẻ
인용하다 : trích dẫn

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~보다 크게 낮다 : thấp hơn nhiều so với ~
~로 이어지다 : dẫn đến ~
~를 짊어지다 : gánh chịu ~
~를 뺀 수치 : con số sau khi trừ ~

김혜린 기자 kimhyelin211@korea.kr
Bài viết từ Kim Hyelin, kimhyelin211@korea.kr

한국 여자 배드민턴, 4년 만에 우버컵 탈환: 히말라야 미답봉 '사트 피크' 세계 최초 등정 쾌거 - Cầu lông nữ Hàn Quốc giành lại cúp Uber sau 4 năm - Hàn Quốc chinh phục đỉnh núi “Sat Peak” ở Himalaya

한국 여자 배드민턴, 4년 만에 우버컵 탈환: 히말라야 미답봉 '사트 피크' 세계 최초 등정 쾌거 - Cầu lông nữ Hàn Quốc giành lại cúp Uber sau 4 năm - Hàn Quốc chinh phục đỉnh núi “Sat Peak” ở Himalaya

 ▲ 지난 3일(현지 시간) 덴마크 호르센스에서 열린 세계단체배드민턴선수권대회(우버컵) 결승에서 중국을 꺾고 우승을 차지한 한국 여자 대표팀 선수들이 시상대에서 기념사진을 촬영하고 있다. Các tuyển thủ đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc chụp ảnh lưu niệm trên bục trao giải sau khi đánh bại Trung Quốc để giành chức vô địch tại trận chung kết Giải cầu lông đồng đội thế giới (Uber Cup) diễn ra ở thành phố Horsens, Đan Mạch hôm 3/5 (giờ địa phương). (Ảnh: Yonhap News - 연합뉴스).

한국 여자 배드민턴 대표팀이 4년 만에 세계단체선수권대회(우버컵) 정상에 올랐다. Đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc đã lên ngôi vô địch Giải cầu lông đồng đội thế giới (Uber Cup) sau 4 năm.

한국 여자 배드민턴은 지난 3일(현지 시간) 덴마크 호르센스에서 열린 대회 결승전에서 중국에 3-1로 승리했다. Tại trận chung kết diễn ra ở thành phố Horsens, Đan Mạch hôm 3/5 (giờ Hàn Quốc), đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc đã đánh bại Trung Quốc với tỷ số 3-1.

첫 번째 단식 주자로 나선 세계랭킹 1위 안세영이 2위 왕즈이를 2-0(21-10 21-13)으로 완파한 데 이어, 세 번째 단식 주자 김가은이 강호 천위페이를 제압했고, 백하나-김혜정 조가 네 번째 복식을 가져오며 3-1로 승부를 마무리했다.

Ở trận đơn đầu tiên, tay vợt số 1 thế giới An Se Young đã áp đảo tay vợt hạng 2 Wang Zhiyi với tỷ số 2-0 (21-10, 21-13). Tiếp đó, tay vợt đơn thứ ba Kim Ga Un đánh bại tay vợt mạnh Chen Yufei, còn cặp đôi Baek Ha Na - Kim Hye Jeong giành chiến thắng ở trận đôi thứ tư, khép lại trận chung kết với tỷ số 3-1.

이로써 여자 배드민턴 대표팀은 2010년과 2022년에 이어 통산 세 번째 우승컵을 들어 올렸다. Qua đó, đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc đã giành chức vô địch lần thứ ba trong lịch sử, sau các năm 2010 và 2022.

2년마다 열리는 우버컵은 배드민턴 여자 단체전 중 최고 권위를 자랑하는 대회다. 단식 3경기와 복식 2경기로 치러지는데, 먼저 3승을 거둔 팀이 승리한다.

Uber Cup, được tổ chức hai năm một lần, là giải đấu danh giá nhất của nội dung đồng đội nữ trong môn cầu lông. Mỗi trận gồm 3 nội dung đơn và 2 nội dung đôi, đội nào giành trước 3 chiến thắng sẽ là đội thắng chung cuộc.

▲ 출국에 앞서 '2026 히말라야 사트 피크(SAT PEAK) 원정대'가 발대식에서 성공적인 등정을 다짐하며 기념 사진을 촬영하고 있다. Các thành viên “Đoàn thám hiểm Sat Peak Himalaya 2026” chụp ảnh lưu niệm tại lễ xuất quân trước khi lên đường, đồng thời thể hiện quyết tâm chinh phục thành công đỉnh núi. (Ảnh: Liên đoàn Leo núi Hàn Quốc - 대한산악연맹).
▲ 출국에 앞서 '2026 히말라야 사트 피크(SAT PEAK) 원정대'가 발대식에서 성공적인 등정을 다짐하며 기념 사진을 촬영하고 있다. Các thành viên “Đoàn thám hiểm Sat Peak Himalaya 2026” chụp ảnh lưu niệm tại lễ xuất quân trước khi lên đường, đồng thời thể hiện quyết tâm chinh phục thành công đỉnh núi. (Ảnh: Liên đoàn Leo núi Hàn Quốc - 대한산악연맹).

한편 산악계에서도 역사적인 쾌거가 전해졌다. '2026 히말라야 사트 피크 원정대'가 네팔 히말라야 칸첸중가 지역 샤르푸 산군에 있는 미답봉 사트 피크(해발 6,220m)를 세계 최초로 등정했다.

Giới leo núi Hàn Quốc cũng ghi nhận một kỳ tích mang tính lịch sử. “Đoàn thám hiểm Sat Peak Himalaya 2026” đã lần đầu tiên trên thế giới chinh phục thành công đỉnh Sat Peak (cao 6.220m so với mực nước biển) — ngọn núi chưa từng có người đặt chân tới — nằm trong dãy Sharphu thuộc khu vực Kangchenjunga của dãy Himalaya ở Nepal.

3일 대한산악연맹에 따르면 안치영 원정대장을 포함한 7명으로 구성된 원정대는 지난 2일 오후 4시 15분(현지 시간) 정상에 오르는 데 성공했다.

Ngày 3/5, Liên đoàn Leo núi Hàn Quốc cho biết đoàn thám hiểm gồm 7 thành viên do trưởng đoàn Ahn Chi Young dẫn đầu đã chinh phục thành công đỉnh núi vào lúc 16h15 ngày 2/5 (giờ địa phương).

특히 이번 등정은 외부 지원과 고정 로프 없이 자력으로 오르는 '알파인 스타일'로 진행되어 대한민국 산악인의 불굴의 도전 정신을 전 세계에 알리는 역사적 성과를 거두었다.

Đặc biệt, cuộc chinh phục lần này được thực hiện theo “phong cách alpine” — tự lực leo núi mà không có hỗ trợ bên ngoài hay dây cố định — qua đó tạo nên một thành tựu mang tính lịch sử, góp phần khẳng định tinh thần chinh phục kiên cường của các nhà leo núi Hàn Quốc với thế giới.

Từ vựng trong bài

🏸 1. Cầu lông – thể thao
배드민턴 : cầu lông
대표팀 : đội tuyển quốc gia
세계단체선수권대회 : giải vô địch thế giới đồng đội
우버컵 : Uber Cup
결승전 : trận chung kết
승리하다 : giành chiến thắng
정상에 오르다 : lên ngôi vô địch

🏆 2. Thi đấu – thành tích
단식 : đánh đơn
복식 : đánh đôi
주자 : tuyển thủ / người thi đấu
완파하다 : thắng áp đảo
제압하다 : đánh bại
승부를 마무리하다 : khép lại trận đấu

🥇 3. Xếp hạng – chiến thắng
세계랭킹 : bảng xếp hạng thế giới
우승컵 : cúp vô địch
통산 : tính tổng cộng trong lịch sử
들어 올리다 : nâng cao (cúp)

📅 4. Giải đấu – quy định
권위를 자랑하다 : nổi tiếng về uy tín
치러지다 : được tổ chức / diễn ra
거두다 : giành được
3승을 거두다 : giành 3 chiến thắng

🏔️ 5. Leo núi – thám hiểm
산악계 : giới leo núi
원정대 : đoàn thám hiểm
등정하다 : chinh phục đỉnh núi
정상 : đỉnh núi
미답봉 : đỉnh núi chưa ai chinh phục
해발 : độ cao so với mực nước biển

🌍 6. Thành tựu – lịch sử
역사적 : mang tính lịch sử
쾌거 : kỳ tích
세계 최초 : đầu tiên trên thế giới
성과 : thành tựu
역사적 성과를 거두다 : đạt thành tựu lịch sử

🧗 7. Leo núi
자력 : tự lực
외부 지원 : hỗ trợ bên ngoài
고정 로프 : dây cố định
알파인 스타일 : phong cách alpine

💪 8. Tinh thần – ý chí
불굴의 : kiên cường / bất khuất
도전 정신 : tinh thần thử thách
다짐하다 : quyết tâm
성공적인 등정을 다짐하다 : quyết tâm chinh phục thành công

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~에 성공하다 : thành công trong việc ~
~를 세계에 알리다 : cho thế giới biết đến ~
~를 제압하다 : đánh bại ~
~를 마무리하다 : kết thúc / khép lại ~

홍안지 기자 shong9412@korea.kr
Bài viết từ Hong Angie, shong9412@korea.kr

코스피 '7천피 신세계' 열었다···증권가 "8천피 돌파" 전망 - KOSPI lập kỷ lục 7.000 điểm - Dự báo “vượt mốc 8.000 điểm”

코스피 '7천피 신세계' 열었다···증권가 "8천피 돌파" 전망 - KOSPI lập kỷ lục 7.000 điểm - Dự báo “vượt mốc 8.000 điểm”

 ▲ 코스피가 7천을 돌파한 6일 서울 중구 하나은행 본점 딜링룸에서 직원들이 축하 세리머니를 하고 있다. Tại phòng giao dịch của trụ sở chính Hana Bank ở quận Jung-gu, Seoul hôm 6/5, các nhân viên ăn mừng khi chỉ số KOSPI vượt mốc 7.000 điểm. (Ảnh: Yonhap News - 연합뉴스).

코스피가 사상 처음으로 장중 7000선을 돌파하며 최고치를 기록했다. Chỉ số KOSPI lần đầu tiên trong lịch sử vượt mốc 7.000 điểm trong phiên giao dịch, đạt mức cao kỷ lục.

국내외 증권가에서는 최근 코스피 이익 모멘텀을 고려할 때 '8천피'도 허황된 꿈이 아니라는 전망이 나오고 있다. Giới chứng khoán trong và ngoài nước nhận định rằng, xét đà tăng trưởng lợi nhuận gần đây của KOSPI, mục tiêu “8.000 điểm” không còn là viễn cảnh xa vời.

한국거래소에 따르면 코스피는 6일 전장보다 2.25% 오른 7093.01에 거래를 시작했다. Theo Sở Giao dịch Chứng khoán Hàn Quốc, chỉ số KOSPI mở cửa phiên giao dịch ngày 6/5 ở mức 7.093,01 điểm, tăng 2,25% so với phiên trước.

코스피는 지난해 10월 27일 사상 처음 장중 4000선을 상회한 이후 3개월 만인 올해 1월 22일 5000선을 넘어섰다. 이후 한 달 만인 지난 2월 25일 6000선을 돌파하고 2개월여만에 7000선을 밟았다.

Chỉ số KOSPI lần đầu tiên vượt mốc 4.000 điểm trong phiên giao dịch vào ngày 27/10 năm ngoái. Ba tháng sau, vào ngày 22/1 năm nay, chỉ số này tiếp tục vượt mốc 5.000 điểm. Sau đó, chỉ trong vòng một tháng, KOSPI vượt mốc 6.000 điểm vào ngày 25/2 và chạm mốc 7.000 điểm sau hơn hai tháng tiếp theo.

유가증권시장에서 개인이 3961억 원, 외국인이 4740억 원 순매수하며 지수 상승을 이끌고 있다. 기관은 6993억 원 순매도를 나타내고 있다.

Trên thị trường chứng khoán KOSPI, nhà đầu tư cá nhân và nhà đầu tư nước ngoài lần lượt mua ròng 396,1 tỷ won và 474 tỷ won, dẫn dắt đà tăng của chỉ số. Trong khi đó, khối tổ chức ghi nhận bán ròng 699,3 tỷ won.

이날 오전 9시 3분 기준 삼성전자는 9.25% 오른 25만 4000원, SK하이닉스는 10.23% 오른 159만5000원에 거래됐다.

Tính đến 9:03 sáng cùng ngày, cổ phiếu Samsung Electronics tăng 9,25% lên 254.000 won, trong khi SK Hynix tăng 10,23% lên 1.595.000 won.

같은 시각 코스닥지수는 전장보다 14.71포인트(1.21%) 내린 1199.03이다. 원-달러 환율은 전날보다 3.0원 오른 1465.8원에 거래를 시작했다.

Cùng thời điểm, chỉ số KOSDAQ giảm 14,71 điểm (1,21%) so với phiên trước, xuống còn 1.199,03 điểm. Tỷ giá won/USD mở cửa ở mức 1.465,8 won đổi 1 USD, tăng 3 won so với ngày trước đó.

Từ vựng trong bài:

📈 1. Chứng khoán – chỉ số
코스피 : chỉ số KOSPI
코스닥 : chỉ số KOSDAQ
지수 : chỉ số
증권가 : giới chứng khoán
유가증권시장 : thị trường chứng khoán niêm yết
최고치를 기록하다 : ghi nhận mức cao nhất

🚀 2. Tăng trưởng – vượt mốc
돌파하다 : vượt mốc
상회하다 : vượt qua
밟다 : chạm tới (mốc điểm)
상승 : tăng
오르다 : tăng lên
7000선을 돌파하다 : vượt mốc 7000 điểm

📊 3. Giao dịch – đầu tư
거래되다 : được giao dịch
거래를 시작하다 : bắt đầu giao dịch
순매수 : mua ròng
순매도 : bán ròng
이끌다 : dẫn dắt
지수 상승을 이끌다 : dẫn dắt đà tăng của chỉ số

👥 4. Nhà đầu tư
개인 : nhà đầu tư cá nhân
외국인 : nhà đầu tư nước ngoài
기관 : tổ chức đầu tư / khối tổ chức

💰 5. Giá cổ phiếu – tỷ giá
환율 : tỷ giá
원-달러 환율 : tỷ giá won/USD
전장 : phiên trước
기준 : tính theo / 기준

🏢 6. Doanh nghiệp – công nghệ
삼성전자 : Samsung Electronics
SK하이닉스 : SK Hynix
반도체 : bán dẫn

🔮 7. Dự báo – nhận định
전망 : 전망 / dự báo
모멘텀 : động lực tăng trưởng (momentum)
허황된 꿈 : giấc mơ viển vông
고려하다 : xem xét / cân nhắc
~을 고려할 때 : khi xét đến ~

📅 8. Thời gian – diễn biến
이후 : sau đó
만에 : chỉ sau ~
장중 : trong phiên giao dịch
같은 시각 : cùng thời điểm

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
사상 처음 : lần đầu tiên trong lịch sử
~선을 넘어서다 : vượt mốc ~
거래를 시작하다 : mở cửa giao dịch
순매수하다 : mua ròng
순매도하다 : bán ròng

이지혜 기자 jihlee08@korea.kr
Bài viết từ Lee Jihae, jihlee08@korea.kr

May 6, 2026

S&P, 한국 신용등급 'AA' 유지···중동 리스크에도 ‘안정적’ - S&P giữ nguyên xếp hạng tín nhiệm “AA” của Hàn Quốc

S&P, 한국 신용등급 'AA' 유지···중동 리스크에도 ‘안정적’ - S&P giữ nguyên xếp hạng tín nhiệm “AA” của Hàn Quốc

 ▲ 국제 신용평가사인 스탠더드앤드푸어스(S&P)가 한국의 국가 신용등급을 'AA'로 유지했다. 사진은 평택항에 컨테이너가 쌓여있는 모습. Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Standard & Poor’s (S&P) đã giữ nguyên xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Hàn Quốc ở mức “AA”. Trong ảnh là các container được xếp chồng tại cảng Pyeongtaek. (Ảnh: Yonhap News - 연합뉴스)

국제 신용평가사인 스탠더드앤드푸어스(S&P)가 한국의 국가 신용등급을 'AA'로 유지했다. Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Standard & Poor’s (S&P) đã giữ nguyên xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Hàn Quốc ở mức “AA”.

S&P는 29일 한국의 국가 신용등급을 기존과 같은 'AA'로, 장기 등급 전망 역시 '안정적(Stable)'으로 유지한다고 밝혔다. 이는 S&P 기준 최고 등급인 'AAA'와 그 아래 'AA+'에 이어 세 번째로 높은 수준이다. 한국의 등급은 미국(AA+)보다는 낮고 영국과는 동일한 수준이다.

Ngày 29/4, S&P cho biết giữ nguyên xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Hàn Quốc ở mức “AA”, đồng thời duy trì triển vọng dài hạn ở mức “ổn định” (Stable). Mức này là cao thứ ba theo thang đánh giá của S&P, sau “AAA” (cao nhất) và “AA+”. Xếp hạng của Hàn Quốc thấp hơn Mỹ (AA+) nhưng bằng với Anh.

이번 평가는 중동 전쟁 이후 주요 신용평가사 가운데 처음으로 발표된 국가 신용등급 전망이다. Đây là xếp hạng tín nhiệm quốc gia đầu tiên được công bố trong số các tổ chức xếp hạng tín nhiệm chủ chốt kể từ khi nổ ra xung đột tại Trung Đông.

S&P는 올해 한국 경제성장률을 1.9%로 전망하며 "성장이 가속화할 것"이라고 내다봤다. 다만 중동 분쟁에 따른 글로벌 에너지 시장 불안은 단기적인 위험 요인으로 지목했다.

S&P dự báo tăng trưởng kinh tế của Hàn Quốc năm nay đạt 1,9% và cho rằng “đà tăng trưởng sẽ tăng tốc”. Tuy nhiên, tổ chức này cũng chỉ ra rằng bất ổn trên thị trường năng lượng toàn cầu do xung đột Trung Đông là yếu tố rủi ro ngắn hạn.

그러면서도 "반도체를 중심으로 한 산업 경쟁력과 정부의 재정 정책이 이러한 부담을 완화할 것"이라고 평가했다. Tuy nhiên S&P đánh giá rằng “năng lực cạnh tranh công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực bán dẫn, cùng với chính sách tài khóa của chính phủ sẽ giúp giảm bớt những áp lực này.”

중장기적으로도 안정적인 성장세를 이어갈 것으로 내다봤다. S&P는 "한국의 실질 1인당 국내총생산(GDP)은 2026년부터 오는 2029년까지 연평균 약 2.1% 증가해 2029년에는 1인당 GDP가 4만 4000달러를 넘어설 것"이라고 봤다.

S&P cũng dự báo rằng về trung và dài hạn, nền kinh tế Hàn Quốc sẽ tiếp tục duy trì đà tăng trưởng ổn định. S&P cho biết: “GDP thực tế bình quân đầu người của Hàn Quốc dự kiến tăng trung bình khoảng 2,1% mỗi năm trong giai đoạn từ năm 2026 đến 2029, và đến năm 2029 sẽ vượt 44.000 USD/người.”

재정 건전성 역시 개선될 것으로 전망했다. S&P는 한국의 국내총생산 대비 일반정부 재정수지 적자 비율이 올해 1.4%에서 내년 1.1%로 낮아질 것으로 예상했다.

Tình hình tài khóa cũng được dự báo sẽ cải thiện. S&P ước tính tỷ lệ thâm hụt ngân sách của chính phủ (so với GDP) của Hàn Quốc sẽ giảm từ 1,4% trong năm nay xuống còn 1,1% vào năm tới.

Từ vựng trong bài:

💳 1. Tín nhiệm – tài chính
신용등급 : xếp hạng tín nhiệm
신용평가사 : tổ chức xếp hạng tín nhiệm
유지하다 : giữ nguyên
등급 전망 : triển vọng xếp hạng
안정적 : ổn định

🌍 2. Quốc gia – so sánh
국가 : quốc gia
수준 : mức độ / cấp độ
동일하다 : tương đương
낮다 : thấp hơn

📊 3. Kinh tế – tăng trưởng
경제성장률 : tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
전망하다 : dự báo
가속화하다 : tăng tốc
성장세 : đà tăng trưởng

⚠️ 4. Rủi ro – tình hình quốc tế
분쟁 : xung đột
중동 : Trung Đông
불안 : bất ổn
위험 요인 : yếu tố rủi ro
단기적 : ngắn hạn

⚙️ 5. Công nghiệp – năng lực
반도체 : bán dẫn
산업 경쟁력 : năng lực cạnh tranh công nghiệp
중심으로 : xoay quanh / lấy ~ làm trung tâm

Cụm hay: ~을 중심으로 : lấy ~ làm trọng tâm

🏛️ 6. Chính sách – tài chính
재정 정책 : chính sách tài khóa
재정 건전성 : tính lành mạnh tài chính
개선되다 : được cải thiện
완화하다 : giảm bớt / làm dịu

📈 7. GDP – chỉ số kinh tế
국내총생산(GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
실질 : thực tế (đã điều chỉnh lạm phát)
1인당 : bình quân đầu người
연평균 : trung bình hàng năm
증가하다 : tăng

💰 8. Ngân sách – tài khóa
재정수지 : cán cân ngân sách
적자 : thâm hụt
비율 : tỷ lệ
대비 : so với

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~로 유지하다 : duy trì ở mức ~
~으로 전망하다 : dự báo ở mức ~
~을 지목하다 : chỉ ra / xác định (nguyên nhân)
~을 완화하다 : giảm bớt
~을 이어가다 : tiếp tục duy trì

김선아 기자 sofiakim218@korea.kr
Bài viết từ Kim Seon Ah, sofiakim218@korea.kr

이재명 대통령 "노동과 기업이 함께 가는 상생의 길 열겠다" - Tổng thống Lee Jae Myung: “Tạo môi trường nơi người lao động và doanh nghiệp cùng nhau đồng hành”

이재명 대통령 "노동과 기업이 함께 가는 상생의 길 열겠다" - Tổng thống Lee Jae Myung: “Tạo môi trường nơi người lao động và doanh nghiệp cùng nhau đồng hành”

 ▲ 이재명 대통령이 1일 청와대 영빈관에서 열린 노동절 기념식에서 기념사를 하고 있다. Tổng thống Lee Jae Myung đang phát biểu tại lễ kỷ niệm Ngày Lao động tổ chức ngày 1/5 tại Nhà Xanh. (Ảnh: Nhà Xanh - 대한민국 청와대)

이재명 대통령이 노동절인 1일 “노동과 기업이 함께 가는 상생의 길을 열겠다”고 말했다. Nhân Ngày Lao động 1/5, Tổng thống Lee Jae Myung phát biểu: “Sẽ mở ra con đường nơi người lao động và doanh nghiệp cùng đồng hành phát triển.”

이 대통령은 이날 청와대 영빈관에서 열린 노동절 기념식 기념사에서 “노동과 기업, 공정과 혁신, 성장과 분배가 선순환하는 진짜 성장을 실현하겠다”며 이같이 밝혔다.

Tổng thống Lee Jae Myung đã đưa ra phát biểu này trong bài diễn văn tại lễ kỷ niệm Ngày Lao động tổ chức ngày 1/5 tại Nhà Xanh, nhấn mạnh: “Sẽ hiện thực hóa tăng trưởng thực chất, trong đó lao động và doanh nghiệp, công bằng và đổi mới, tăng trưởng và phân chia tạo thành một vòng tuần hoàn tích cực.”

이날 행사에는 양대 노총(한국노총·민주노총) 지도부와 손경식 한국경영자총협회 회장 등 노사 관계자들이 두루 참석했다.

Lãnh đạo hai liên đoàn lao động lớn - Liên đoàn Lao động Hàn Quốc và Liên đoàn Lao động Dân chủ Hàn Quốc - cùng Chủ tịch Hiệp hội Chủ doanh nghiệp Hàn Quốc, ông Sohn Kyung-shik, và nhiều đại diện giới lao động đã tham dự sự kiện này.

이 대통령은 “모든 노동자가 노동 기본권을 누릴 수 있도록 하겠다”며 “정규직과 비정규직, 원청과 하청, 플랫폼 노동자와 프리랜서까지 일하는 사람이라면 누구나 공정한 대우를 받고 보호의 사각지대가 생기지 않도록 각별히 살피겠다”고 강조했다.

Tổng thống Lee Jae Myung nhấn mạnh: “Chúng tôi sẽ bảo đảm mọi người lao động đều được hưởng các quyền lao động cơ bản,” đồng thời cho biết: “Từ lao động chính thức và không chính thức, doanh nghiệp chính và thầu phụ, đến người làm việc trên nền tảng số và freelancer - bất kỳ ai làm việc cũng sẽ được đối xử công bằng, không để tồn tại những ‘điểm mù’ trong việc bảo vệ quyền lợi cho người lao động.”

정부는 지난해 관련법을 개정해 ‘근로자의 날’ 명칭을 ‘노동절’로 바꾸고 법정 공휴일로 지정했다. 1963년 근로자의 날 관련법이 제정된 지 63년 만이다.

Chính phủ đã sửa đổi luật liên quan vào năm ngoái, đổi tên “Ngày của Người lao động” thành “Ngày Lao động” và chỉ định ngày này là ngày nghỉ lễ chính thức. Đây là lần thay đổi đầu tiên sau 63 năm kể từ khi luật về Ngày của Người lao động được ban hành vào năm 1963.

Từ vựng trong bài:

🏛️ 1. Chính trị – lãnh đạo
대통령 : tổng thống
기념사 : bài phát biểu (diễn văn)
기념식 : lễ kỷ niệm
밝히다 : phát biểu / cho biết
강조하다 : nhấn mạnh

⚖️ 2. Lao động – doanh nghiệp
노동 : lao động
기업 : doanh nghiệp
상생 : cùng phát triển / cùng thắng
노사 : quan hệ lao động (lao động – chủ doanh nghiệp)
노총 : liên đoàn lao động
경영자 : chủ doanh nghiệp / người quản lý

📈 3. Kinh tế – phát triển
성장 : tăng trưởng
분배 : phân phối
공정 : công bằng
혁신 : đổi mới
선순환 : vòng tuần hoàn tích cực

👷 4. Người lao động
노동자 : người lao động
노동 기본권 : quyền lao động cơ bản
정규직 : lao động chính thức
비정규직 : lao động không chính thức
원청 : nhà thầu chính
하청 : nhà thầu phụ
플랫폼 노동자 : lao động nền tảng (gig worker)
프리랜서 : freelancer

🛡️ 5. Bảo vệ – quyền lợi
대우 : đối xử
보호 : bảo vệ
사각지대 : “điểm mù” (khu vực không được bảo vệ)
누리다 : được hưởng

⚖️ 6. Pháp luật – chính sách
정부 : chính phủ
법 : luật
개정하다 : sửa đổi
제정되다 : được ban hành
지정하다 : chỉ định
공휴일 : ngày nghỉ lễ

📅 7. Thời gian – sự kiện
노동절 : Ngày Lao động
근로자의 날 : Ngày của Người lao động (tên cũ)
이날 : vào ngày này
지난해 : năm ngoái

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 열다 : mở ra (con đường, cơ hội)
~을 실현하다 : hiện thực hóa
~을 누릴 수 있도록 하다 : đảm bảo được hưởng ~
~이 생기지 않도록 하다 : không để xảy ra ~
~ 만이다 : lần đầu sau ~ năm

유연경 기자 dusrud21@korea.kr
Bài viết từ Yoo Yeon Gyeong, dusrud21@korea.kr