Showing posts with label KIIP Trung cấp 2 sách cũ. Show all posts
Showing posts with label KIIP Trung cấp 2 sách cũ. Show all posts

November 28, 2018

[KIIP lớp 4] Đề ôn thi phỏng vấn lớp 4 tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP

[KIIP lớp 4] Đề ôn thi phỏng vấn lớp 4 tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP

Dưới đây là một số đề phỏng vấn lớp 4 đã thi. Mình tổng hợp lại để các bạn tham khảo. 

1. Cho bức tranh có lễ hội pháo hoa, làm gốm, tắm bùn, và làm bibimpap. Hãy đọc tên các lễ hội đó.
Bạn đã từng trải nghiệm lễ hội gì bên hàn? Kể về trải nghiệm đó.
Ở Việt Nam có các lễ hội nào? Giới thiệu về lễ hội đó.
2. Nêu suy nghĩ của bạn về việc con của bạn/ con người bây giờ sử dụng internet quá nhiều và cách giải quyết vấn đề.
3. Cho hình ảnh về 봉사 và hỏi đó là gì? Bao gồm những hoạt động gì?
Bạn qua Hàn đã làm từ thiện bao giờ chưa? Kể về hoạt động từ thiện đó
4. Thời tiết và mùa ở Hàn Quốc? So sánh với Việt Nam?
5. Cho 4 hình vẽ (팥죽,부럼, 떡국, 송편 )
Hãy nêu tên món ăn đó? Ăn vào dịp nào? Ngày nào?
Ở Việt Nam vào ngày lễ đó thì ăn món gì? Ý nghĩa của món ăn đó
6. Bạn có thường sử dụng internet không? Bạn thường truy cập internet để làm gì?
Những mặt được và hại của internet?
So sánh internet ở Hàn Quốc và Việt Nam.
7. Cho 4 bức tranh về nghề nghiệp. Thầy cô chỉ ra 2 bức tranh và hỏi về tên nghề nghiệp của bức tranh đó.
Bạn thích nghề gì? 
Ở VN ưa chuộng nghề gì? Vì sao?
8. Hỏi về 대가족 và 핵가족. 
So sánh gia đình Hàn Quốc xưa và nay? Vì sao Hàn Quốc 핵가족 đang ngày một gia tăng? Ở VN thì thế nào?
9. Hỏi về 한국의정. Biểu hiện tình cảm của người Hàn Quốc như thế nào?
10. Những khó khăn khi bạn mới đến Hàn Quốc?
Những sai sót bạn đã từng mắc phải khi đến Hàn Quốc?
11. Hỏi về vấn đề ô nhiễm môi trường và bảo vệ môi trường.
12. Cho hình ảnh về chợ và siêu thị, hỏi đó là ở đâu. Nêu đặc trưng vủa chợ và siêu thị ở HQ.
Ở VN và HQ có gì giống và khác nhau?
Ngoài 2 chỗ đó còn có thể mua sắm ở đâu?
Bạn thường mua đồ ở đâu? Vì sao?
13. Hỏi về vấn đề tỷ lệ sinh thấp và già hóa dân số.
14. Tổng thống thì cần có những tư chất gì?
15. Cho các hình về nhạc cụ truyền thống/ môn nghệ thuật truyền thống Hàn Quốc và hỏi đó là gì? Nói về cái đó? Ở Việt Nam thì thế nào?
16. Trò chơi truyền thống ở Hàn Quốc và Việt Nam?
17. Cho ảnh đám cưới và hỏi "Đây là lễ gì? Cô dâu chú rễ đang làm gì? 
- "Đám cưới truyền thống ở VN diễn ra như thế nào?" 

August 10, 2018

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Tổng hợp tất cả các bài văn hóa sách KIIP trung cấp 2

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Tổng hợp tất cả các bài văn hóa sách KIIP trung cấp 2

1과 (Lesson 1):결혼 Kết hôn 
(Link toàn bộ bài học: http://hanquoclythu.blogspot.com/2017/10/bai-hoc-1-lesson-1-weddingmarriage.html)
한국의 전통 결혼식
전통 결혼식에는 주례가 없고, 결혼 절차를 진행 하는 사회자만 있다. 신랑과 신부는 혼례상을 마주 보고 서로 절을 하고 술을 나눠 마시며 끝까지 함께할 것을 약속한다.
혼례상 위에는 대추와 밤, 소나무대나무기러기, 암탉과 수탉 등이 있다. 이러한 것들은 모두 특별한 의미를 가지고 있다. 예를 들면기러기는 사이좋은 부부 관계를 나타내고 대추와 밤은 많은 자녀를 상징한다.
신부는 아름다운 예복을 입고 족두리를 머리에 쓴다. 붉은색이 나쁜 것을 막아준다고 믿기 때문에 두 에는 연지이마에는 곤지를 찍는다.

LỄ CƯỚI TRUYỀN THỐNG HÀN QUỐC
Trong đám cưới truyền thống ở Hàn Quốc, không có chủ hôn mà chỉ có người dẫn chương trình, người tiến hành các trình tự trong lễ cưới. Chú rể và cô dâu nhìn đối diện vào bàn thờ hôn lễ, bái lạy lẫn nhau và chia nhau cùng uống ly rượu với ý nghĩa hẹn ước sẽ sống bên nhau trọn đời.
Trên bàn thờ làm lễ gồm có táo, hạt dẻ, cây thông, cây tre, ngỗng đực, gà trống và gà mái…Những thứ này, tất cả đều mang theo ý nghĩa đặc biệt. Lấy ví dụ như ngỗng đực biểu thị cho quan hệ vợ chồng thuận hòa còn táo và hạt dẻ tượng trưng cho con đàn cháu đống (con cái đông vui)
Cô dâu mặc lễ phục thật đẹp và đội chokturi trên đầu. Vì tin rằng màu đỏ rực giúp che chở, ngăn chặn những điều không hay, điều xấu (trong cuộc sống) nên cô dâu được đánh phấn hồng lên hai má và chấm một vết son đỏ lên trán.

 2과: 영화와 드라마 - Phim điện ảnh (chiếu rạp) và Phim truyền hình
Q(question): 한국 드라마는 어떤 종류가 있나요?
A(answer): 드라마를 좋아하는 한국인들이 많아서 드라마의 종류도 많습니다. 매일 방영하는 일일 연속극, 토요일과 일요일에 하는 주말 드라마, 월요일·화요일 또는 수요일·목요일에 하는 미니 시리즈 등이 대표적입니다.
공중파 방송뿐만 아니라 케이블 방송에서도 드라마를 방영하고 있습니다. 내용은 주로 사랑을 소재로 하고 있으며, 시청률이 높은 드라마는 ‘국민 드라마’라고 불리기도 할 정도로 인기를 끕니다. 1995년에 SBS에서 방영되었던 <모래시계>는 드라마 방영 시간이 되면 거리가 한산해질 정도로 인기를 끌어 <귀가시계>라고 불리기도 했습니다. 이를 보면 한국인들의 드라마 사랑이 어느 정도인지 알 수 있습니다.

Q: 해외에서 인기 있는 한국 드라마는 어떤 것이 있나요?
A: <겨울연가>, <대장금>, <풀하우스> 등이 일본, 중국, 동남아시아 등에서 인기를 끌면서 한류 열풍의 중심 역할을 하고 있습니다. 특히 <겨울연가>가 일본에서 방영되어 높은 인기를 얻으면서 이후에 제작된 드라마 들도 일본을 비롯한 아시아 각 지역에서 방영되고 있습니다. 한국 드라마는 한국적인 정서와 함께 여러 나라 사람들이 공감할 수 있는 보편적인 가치를 담고 있다는 평가를 받고 있습니다.

Q: Phim Hàn Quốc có những chủng loại nào?
A: Người HQ thích xem phim truyền hình nên phim truyền hình có rất nhiều thể loại. Gồm phim hàng ngày (thứ 2~6), phim cuối tuần (thứ bảy, CN), phim tối thứ hai, thứ ba hoặc tối thứ tư, thứ năm gọi là series phim nhỏ. Phim truyền hình không chỉ được phát trên các sóng truyền hình đại chúng (KBS, MBC, SBS) mà còn được chiếu trên các kênh truyền hình cáp. Nội dung chủ yếu xoay quanh chuyện tình yêu nam nữ, phim có tỷ suất người xem cao, được yêu thích sẽ được gọi với tên “phim truyền hình quốc dân”. Năm 1995 bộ phim “Đồng hồ cát” của kênh SBS được yêu thích đến nỗi mà cứ đến giờ chiếu phim, đường phố HQ trở nên yên ắng vắng vẻ và bộ phim này còn được gọi với cái tên “Đồng hồ trở về nhà”. Từ đó có thể thấy người HQ yêu thích phim truyền hình như thế nào.

Q: Những phim truyền hình HQ nào được yêu thích ở nước ngoài?
A: Các phim như “Bản tình ca mùa đông”, “Chuyện nàng Đê-chang-kưm”, “Ngôi nhà hạnh phúc” v.v... không những rất được yêu thích tại Nhật Bản, Trung Quốc, các nước Đông Nam Á mà còn có vai trò quan trọng trong “làn sóng Hàn Quốc”. Đặc biệt sau khi bộ phim “Bản tình ca mùa đông” đươc trình chiếu tại Nhật và nhận được sự yêu thích mạnh mẽ thì các bộ phim sản xuất sau đó cũng lần lượt được phát sóng tại các nước châu Á trong đó có Nhật Bản. Phim truyền hình Hàn Quốc được đánh giá là chứa đựng những giá trị chung nên người xem ở nhiều quốc gia có thể cùng đồng cảm về mặt tình cảm của người Hàn Quốc.

June 5, 2018

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 20: 종합 연습 2 - Luyện tập tổng hợp số 2

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 20: 종합 연습 2 - Luyện tập tổng hợp số 2


<Trang 201> 1. 속담 Tục ngữ (Những câu nói ngắn chứa đựng nhiều lời răn dạy được truyền từ người này sang người khác từ thời xa xưa.)

호랑이도 제 말하면 온다: nhắc tới hổ là hổ tới, nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến (vừa nhắc đến thì xuất hiện)
가: 영수 씨가 다음 주에 전산실의 김선미 씨하고 결혼하는 거 알죠? 어떻게 지금까지 아무도 몰래 사내 연애를 할 수가 있지요?
나: 쉿! 호랑이도 제 말하면 온다더니 저기 김영수 씨가 오네요.
가: Cậu biết 영수 tuần tới sẽ kết hôn với 김선미 ở phòng điện toán chứ? Làm sao họ có thể yêu đương trong nội bộ công ty mà không một ai biết cho đến tận bây giờ vậy nhỉ?
나: Suỵt! vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo tới, 영수 đến kìa.

식은 죽 먹기/누워서 떡 먹기: Dễ như ăn cháo nguội, dễ như nằm ăn bánh (ám chỉ việc gì đó  dễ như trở bàn tay)
가: 엘레나 씨, 오늘 손님들이 와서 잡채를 좀 하려고 하는데 만들 줄 알아요?
나: 몇 가지 야채하고 고기만 썰어서 볶으면 돼요. 정말 간단해요. 누워서 떡 먹기예요.
가: 엘레나 à, hôm nay có khách đến chơi nên mình định làm món miến xào thập cẩm, cậu biết cách làm đúng không?
나:  Cậu cắt thịt và rau các loại rồi xào lên là được. Đơn giản lắm. Dễ như trở bàn tay ấy cậu ạ.

하늘의 별 따기 Khó như hái sao trên trời (ý chỉ việc gì đó rất khó làm)
가: 명절에 고향 갈 기차표는 예매해 놓았어요?
나: 아직 시간 많은데 천천히 하면 되죠.
가: 미리 구해 놓지 않으면 없을 거예요. 멸절 전에 기차표 구하기가 하늘의 별따기예요.
가: Cậu đã đặt trước vé tàu về quê ngày lễ chưa?
나: Vẫn còn nhiều thời gian mà,  cứ từ từ mua cũng được nhỉ.
가: Nếu không tìm đặt mua trước thì sẽ không có vé đâu. Mua vé tàu trước ngày nghỉ lễ khó như hái sao trên trời á.

세 살 버릇 여든까지 간다 Thói quen lúc ba tuổi kéo dài đến tám mươi, giang sơn dễ đổi bản tính khó dời (ám chỉ thói xấu, tật xấu khó sửa)
가: 우리 아이는 식사할 때 돌아다니면서 먹어요.
나: 세 살 버릇 여든까지 간다고 하잖아요. 나쁜 습관은 빨리 고쳐야 해요.
가: Con nhà mình đến bữa ăn là cứ vừa chạy vòng quanh vừa ăn cậu ạ.
나: Người ta nói giang sơn dễ đổi bản tính khó dời mà . Thói quen xấu thì phải sửa nhanh thôi cậu.

싼 게 비지떡 của rẻ là của ôi, tiền nào của nấy
가: 바지를 싸게 팔길래 샀는데 한번 빨았더니 줄어 들었어요. (-길래 do, vì, bởi)
나: 싼 게 비지떡이라고 하잖아요. 다음부터는 싸다고 아무거나 사지 마세요.
가: Mình mua cái quần này vì thấy rẻ nhưng mà mới mặc một lần đã co rúm lại rồi.
나: Tiền nào của nấy mà cậu. Từ sau cứ cái gì rẻ là đừng mua.

(떡 줄 사람은 생각도 않는데) 김칫국부터 마신다 Người cho bánh teok còn chưa nghĩ đến mà đã uống nước kim chi, chưa đỗ ông Nghè đã ghe hàng Tổng (ý chỉ tưởng bở, tưởng người khác suy nghĩ giống như mình nghĩ nhưng mà mọi chuyện không như vậy)
가: 오늘 상호 씨가 첫 월급 받으면 우리한테 한턱 내겠죠?
나: 김칫국부터 마시지 마세요. 상호 씨는 월급 받으면 여자 친구한테 줄 산물부터 살 거예요.
가: Hôm nay nếu 상호 nhận được tháng lương đầu tiên thì sẽ khao tụi mình chứ?
나: Đừng có tưởng bở nha. Nếu 상호 nhận được lương thì sẽ mua quà tặng bạn gái đầu tiên.

배보다 배꼽이 더 크다 một tiền gà 3 tiền thóc (ý chỉ tưởng rẻ mà hóa ra đắt, món lợi thu về không bằng công sức bỏ ra)
가: 돈을 절약하려고 세탁기를 중고로 샀는데 고장나서 수리비가 더 들었어요.
나: 정말 배보다 배꼽이 더 크네요.
가: Để tiết kiệm tiền mình đã mua cái máy giặt cũ vậy mà bị hư nên mất thêm tiền sửa nữa chứ.
나: Đúng thật là một tiền gà 3 tiền thóc nè.

입에 쓴 약이 몸에 좋다 thuốc đắng dã tật
가: 우리 과장님은 일을 잘 가르쳐 주시는데 가끔 지적이 많아서 기분이 나쁠 때가 있어요.
나: 입에 쓴 약이 몸에 좋다고 하잖아요. 그래도 잘 가르쳐 주시는 게 다 도움이 될 거예요.
가: Trưởng phòng tôi đã chỉ dạy công việc rất tận tình nhưng thỉnh thoảng lại chỉ trích nhiều khiến nhiều lúc tinh thần mình tệ đi.
나: Thuốc đắng dã tật mà cậu. Dù gì thì cũng được chỉ dạy tận tình sẽ rất có ích cho cậu đó.

April 15, 2018

[Ngữ pháp] 사동사 Động từ gây khiến

[Ngữ pháp] 사동사 Động từ gây khiến

사동사
Gắn vào thân động từ, tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘làm cho, khiến cho ai đó thực hiện hành động nào đó’. Được sử dụng trong trường hợp chủ thể hành động không thực hiện hành động một cách tự phát, mà do người khác sai khiến hoặc do tác động từ bên ngoài dẫn đến.
Tùy theo loại động từ, tính từ mà có thể kết hợp với các hậu tố -이-, -히-, -리-,-기-, -우-, -추- để tạo thành động từ gây khiến (dạng ngắn) hoặc kết hợp với -게 하다 thành động từ gây khiến dạng dài.

- Động từ gây khiến dạng ngắn được sử dụng khi chủ ngữ của câu trở thành chủ thể của hành động và trực tiếp thực hiện hành động đó.
- Còn động từ gây khiến dạng dài được sử dụng khi chủ ngữ tác động đến chủ thể hành động thông qua lời nói hoặc phương pháp nào đó để chủ thể thực hiện hành động đó. 
=> Vì thế, so với động từ gây khiến dạng ngắn, động từ gây khiến dạng dài tạo cảm giác gián tiếp hơn. Hãy cùng xem phân tích bên dưới để thấy sự khác nhau.

엄마가 아이에게 밥을 먹였어요. → 엄마가 아이에게 직접 밥을 먹이는 행위를 함.
(Người mẹ trực tiếp thực hiện hành vi cho đứa bé ăn)

엄마가 아이에게 밥을 먹게 했어요. → 엄마가 아이에게 밥을 먹게 시킴.
(Người mẹ qua lời nói hay bằng các biện pháp nào đó khiến đứa trẻ ăn như dọa dẫm, treo phần thưởng nếu ăn hết cơm hay nhờ người khác cho ăn....)

-게 하다: 
Đứng sau động từ, tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘làm cho’; được sử dụng khi chủ ngữ thông qua lời nói hoặc phương pháp nào đó tác động làm cho chủ thể hành động thực hiện một hành động nào đó. (Xem thêm về -게 하다 ở đây)

March 29, 2018

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 10: 종합 연습 1 - Luyện tập tổng hợp số 1

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 10: 종합 연습 1 - Luyện tập tổng hợp số 1

 Bài 10: 종합 연습 1

<Trang 103>관용 표현 Biểu hiện quán dụng

관용표현 Quán ngữ, Thành ngữ
- 눈에 안 차다 không vừa mắt, không hài lòng, không thỏa mãn
차다 đầy/ thỏa mãn, thỏa lòng
- 눈이 빠지도록 기다리다 chờ đợi đến mòn cả mắt
- 한눈을 팔다 lơ đễnh, xao nhãng, không tập trung
- 눈을 붙이다 chợp mắt
- 입이 짧다  khó ăn, kén ăn, biếng ăn / lẻo mép
- 얼굴이 반쪽이 되다 trở nên tiều tụy, mặt mày hốc hác
- 코 묻은 돈 Số tiền ít mà trẻ con có (thường do dành dụm)
- 콧대를 꺾다  làm cho ai mất tinh thần, đè bẹp ý chí của ai đó
- 등을 돌리다 ngoảnh mặt làm ngơ, quay lưng lại với ai đó
- 머리가 잘 돌아가다 đầu óc nhạy bén, minh mẫn, linh hoạt, sáng suốt
- 귀에 못이 박히다 Nghe quá nhiều lời nói nào đó, nhồi vào tai, đóng đinh vào tai
- 배꼽이 빠지다 cười rụng rốn, quá buồn cười

1) 마음에 들지는 않지만 시간이 없어서 --------------------이 중에서 골라야 한다.
2) 남자친구와 1시에 만나기로 했는데 --------------------오지 않는다.
3) 제가 없다고 다른 여자에게 --------------------안돼요.
4) 너무 피곤해서 그런데 30분만-------------------- 좀 깨워 주세요.
5) 우리 아버지는 -------------------- 항상 음식을 조금 먹다가 그만 드신다.
6) 몸은 좀 괜찮아요? 아프더니 --------------------
7) 나는 돈이 모자라서 조카의 -------------------- 까지 썼다.
8) 항상 나를 무시했지. 이번 경기에서는 꼭 이겨서 --------------------
9) 평소에 자기만 잘난 줄 알더니 하나 남은 친구까지 --------------------
10) 어제 잠을 많이 잤더니 -------------------- 오늘 시험을 보면 더 잘 볼 수 있을 것만 같아.
11) 공부 좀 하라고 그렇게 -------------------- 말을 했는데도 또 자네요.
12) 고향 친구를 만나서 고향 이야기를 하며 ----------------- 웃었더니 스트레스가 다 풀리네요.

Đáp án

(1) 눈에 안 차도
(2) 눈이 빠지도록 기다려도
(3) 한눈을 팔면
(4) 눈을 붙일게요
(5) 입이 짧으셔서
(6) 얼굴이 반쪽이 되셨네요
(7) 코 묻은 돈
(8) 콧대를 꺾어 놓겠어
(9) 등을 돌렸대요
(10) 머리가 잘 돌아가네요
(11) 귀에 못이 막히게
(12) 배꼽이 빠지도록


<Trang 104 - 105> 어 휘
Đáp án: 

1. 
(1) ③ 살리다
(2) ① 장만하다
(3) ⑤ 뛰어나다
(4) ④ 검색하다
(5) ② 돌리다
(6) ⑥ 체포하다


2. (1) ③ (2) ②

3. (1) ① (2) ①

4. 
(1) 처리할 수 있으니까 
(2) 뛰어나더라고요
(3) 분담하는 

(4) 장만해
(5) 유출될 

(6) 청혼했대요5. 
(1) 줄거리 (2) 중매
(3) 수출품 (4) 개학(날)


<Trang 106 - 107> 문 법
1. 
(1) ① 
(2) ④
(3) ④ 

(4) ④
(5) ① 

(6) ②

2. 
(1) 입원하래요 → 입원했대요
(2) 죽지 않고 → 죽이지 않고
(3) 고칠느니 차라리 → 고치느니 차라리
(4) 주문할 → 주문한
(5) 올래요 → 온대요


3.


-(으)려던 참이다: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-ong-tu.html

얼마나 -(으)ㄴ지/는지 모르다: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-va-khong-biet-nhieu-bao-nhieu.html

-(으)ㄴ데도: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-va-mac-dunhung-van.html

-(으)ㄹ 줄 몰랐다/알았다: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-va-nghi-la-khong-nghi-la.html

-게 하다: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-av-batkhien-cho-ai-lam-gi-o.html

-대요: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-va-loi-noi-gian-tiep-cau-tuong.html

-(으)래요: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/04/ngu-phap-ong-tu.html

-재요: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-v-loi-noi-gian-tiep-cau-e-nghi.html

-도록: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-v-ee-cho-cho-en-khicho-en-tan.html

-(으)ㄹ수록: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/05/grammar-cang-cang.html

-는 바람에: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-v-ot-nhientu-nhienbong-nhiennen.html

-느니 차라리: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-v-neuthi-tha-rangtha.html

-더라도: https://hanquoclythu.blogspot.com/2017/06/ngu-phap-av-cho-dudu-co-thicung-phai-lam.html 

(1) 들을수록 더 아름다워요
(2) 연습을 많이 했는데도 너무 떨려서 발표를
망쳤어요(잘 못했어요)
(3) 우유를 많이 마시게 하세요
(4) (안 그래도) 지금 가려던 참이에요
(5) 아이가 있을 줄 몰랐어요 / 결혼한 줄 몰랐어요
(6) 교통사고가 나는 바람에 병원에 갔다왔어요
(7) 타느니 차라리 걸어가겠어요
(8) 아침에 비가 오더라도 가도록 해요/ 비가 오더라도 갈 거예요
(9) 얼마나 재미있는지 몰라요
(10) 사온대요


November 10, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 19: 법과 질서 - Pháp luật và trật tự

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 19: 법과 질서 - Pháp luật và trật tự

<Trang 192> 1/질서, 규칙과 관련된 어휘
•질서를 지키다; 규칙을 지키다 Giữ trật tự; tuân thủ quy tắc
•질서를  어기다/ 위반하다; 규칙을 어기다/ 위반하다 vi phạm trật tự; vi phạm quy tắc
•다른 사람에게 피해를 주다 gây thiệt hại cho người khác
•다른 사람 때문에 피해를 입다 bị thiệt hại vì người khác (gây ra)

공동주택에서 Ở khu nhà tập thể, khu dân cư
•이웃에게 피해를 주다 gây tổn hại cho hàng xóm, láng giềng
•층간 소음 tiếng ồn giữa các tầng (trong chung cư) hoặc giữa các nhà xung quanh
•아이들이 뛰다 trẻ con nhảy nhót, đùa nghịch (gây ồn ào)
•애완동물을 키우다 nuôi thú cưng (như chó, mèo...)

운전할 때 Khi lái xe
•안전벨트를 매다 Thắt/cài dây an toàn
•음주 운전을 하다 Lái xe sau khi uống rượu bia
•교통법규를 지키다 tuân thủ luật lệ giao thông
•신호를 위반하다 vi phạm tín hiệu (đèn giao thông)
•과속을 하다 Chạy quá tốc độ
•범칙금을 내다 Nộp phạt vi phạm luật giao thông
•유아용 카시트에 앉히다 đặt (đứa trẻ) ngồi ở ghế xe ô tô dành cho trẻ em

거리에서 Trên đường đi
•오른쪽으로 걷다(우측 보행) Đi bộ phía bên phải
•줄을 서다 xếp hàng
•새치기를 하다 chen ngang vào hàng
•횡단보도로 건너다(무단횡단 하지 않다) Băng qua đường dành cho người đi bộ (không băng ngang qua giữa đường)
•공공장소에서 금연하다 Không (cấm) hút thuốc ở nơi công cộng
•침을 뱉다 Nhổ nước bọt

Ghi nhớ từ vựng:
  • 질서 trật tự
  • 규칙 quy tắc
  • 어기다 làm trái lại, làm sai, vi phạm
  • 위반하다 vi phạm
  • 피해를 주다 gây thiệt hại
  • 피해를 입다 chịu thiệt hại, bị thiệt hại
  • 층간 소음 tiếng ồn giữa các tầng (trong chung cư)
  • 애완동물 Thú cưng (pet)
  • 안전벨트 dây an toàn (trên ô tô)/ seat belt
  • 매다 buộc, thắt, cột, gài
  • 교통법규 luật giao thông, quy định giao thông
  • 신호 tín hiệu, dấu hiệu
  • 과속 quá tốc độ
  • 범칙금 tiền phạt vi phạm luật giao thông
  • 유아용 카시트 Ghế xe ô tô cho trẻ sơ sinh
  • 우측 보행 đi bộ bên phải
  • 줄을 서다 xếp hàng
  • 새치기를 하다 chen ngang vào hàng
  • 횡단보도 lối sang đường, phần đường dành cho người đi bộ để qua đường
  • 공공장소 nơi công cộng
  • 침을 뱉다 nhổ nước bọt

<Trang 193> 2/각종 표지판 관련 어휘
무단 횡단 금지 cấm băng ngang qua đường
쓰레기 무단 투기 금지 cấm vứt rác bừa bãi/
낙서 금지 Cấm viết/ vẽ bậy
흡연 금지 Cấm hút thuốc
출입 금지 Cấm ra vào, qua lại
사진 촬영 금지 Cấm chụp ảnh
운전 중 휴대전화 사용금지 Cấm sử dụng điện thoại trong khi lái xe
전 좌석 안전벨트 착용 Thắt dây an toàn ở hàng ghế trước
안전모 착용 Đội mũ bảo hiểm

November 7, 2017

[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2

[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2

LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY
--------------

Dưới đây là phần dịch tiếng Việt hầu hết các phần trong cuốn sách Lớp hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 bao gồm các phần Từ vựng, ngữ pháp, phần nói chuyện, phần đọc và phần văn hóa Hàn Quốc. Hy vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn mới học giảm bớt thời gian chuẩn bị trước bài bởi khối lượng từ vựng kiến thức mới khá nhiều, khi lên lớp việc nghe giảng và phân tích của thầy cô sẽ dễ dàng hơn, và đối với các bạn cần ôn tập lại cũng dễ dàng hơn ôn tập theo chủ đề.

Các bạn hãy đọc kỹ các chú ý sau để học được hiệu quả nhất:
1. Phần hình ảnh: Nếu bạn nhìn hình trong bài học không được rõ, hãy nhấn vào hình để xem.
2. Phần ngữ pháp: Nhấn vào tên ngữ pháp để xem bài viết giải thích chi tiết về cách dùng và ví dụ của ngữ pháp đó.
3. Phần file audio: bạn nhấn vào vị trí số 1 hoặc 2 để nghe bài học.


4.  Để học hiểu quả hơn, hãy tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn KIIP: Bấm vào đây
5. Theo dõi trang facebook để cập nhật bài học tiếng Hàn KIIP: Hàn Quốc Lý Thú
6. Link tải sách và file nghe: goo.gl/L1GC5y
7/ Đề thi mẫu KIIP lớp 4: https://goo.gl/VPNWbw 
Đáp án: https://goo.gl/wy4Ns9
Bộ đề ôn luyện KIIP lớp 4: https://goo.gl/wYiLRW
8/ Tổng hợp ngữ pháp KIIP lớp 4 (trung cấp 2): 
Bấm vào đây
9/ Link nghe sách KIIP lớp 4: Bấm vào đây

Chúc các bạn học tập tốt và sớm hoàn thành chương trình KIIP đầy giá trị này!

Hãy BẤM VÀO TIÊU ĐỀ TÊN BÀI HỌC (CHỮ MÀU XANH LÁ) để xem phần nội dung chi tiết bên trong.

lesson ➊ 결혼 Kết hôn
lesson ➋ 영화와 드라마 Phim điện ảnh và phim truyền hình
lesson ➌ 생활과 인터넷 Internet và cuộc sống
lesson ➍ 가족의 변화 Sự biến hóa của gia đình
lesson ➎ 한국의 교육 Giáo dục ở Hàn Quốc
lesson ➏ 문화 차이 Sự khác biệt văn hóa
lesson ➐ 직장 생활 Cuộc sống nơi làm việc
lesson ➑ 사건과 사고 Rủi ro (sự cố) và tai nạn
lesson ➒ 한국의 경제 Nền kinh tế của Hàn Quốc
lesson ➓ 종합 연습 1 Luyện tập tổng hợp 1
lesson 11 신문과 방송 Báo chí và truyền hình
lesson 12 이민 생활 Cuộc sống nhập cư
lesson 13 한국인의 사고방식 Cách suy nghĩ của người Hàn Quốc
lesson 14 꿈과 미래 Ước mơ và tương lai
lesson 15 한국의 선거 Bầu cử ở Hàn Quốc
lesson 16 환경 보호 Bảo vệ môi trường
lesson 17 한국의 명소와 유적지 Khu di tích và danh lam thắng cảnh của Hàn Quốc
lesson 18 인구 변화 Sự biến đổi dân số
lesson 19 법과 질서 Pháp luật và trật tự
lesson 20 종합 연습 2 Luyện tập tổng hợp 2


TẢI ĐỀ THI MẪU KIIP LEVEL 4: Tải ở đây
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 18: 인구 변화 - Sự biến đổi dân số

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 18: 인구 변화 - Sự biến đổi dân số

<Trang 182> 1/출생 성장 관련 어휘

출생률 tỷ lệ sinh/birthrate
태어나다 sinh ra, được sinh ra/ to be born (thường dùng trong văn nói)
출생하다 sinh ra, ra đời/ to be born (trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết)

자라다 phát triển, lớn lên/ to be brought up; to grow up
성장하다 trưởng thành/ to grow; develop; progress

고령화 Sự già hóa/ aging
나이를 먹다 già đi, có tuổi, thêm tuổi/ to put on years
늙다 già, già đi/ to grow old; to age

사망률 tỷ lệ tử vong/ death rate; mortality rate
죽다 chết/ to die (thường dùng trong văn nói)
사망하다 tử vong, qua đời, chết/ to pass away (trang trọng hơn)

출산율 tỷ lệ sinh đẻ (sinh sản)/ birthrate 
낳다 sinh nở/ to bear; bring forth; give birth to (thường dùng trong văn nói)
출산하다 sinh nở, sinh đẻ, sinh sản/ to give birth to (trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết)

키우다 nuôi nấng, nuôi dưỡng/ to raise; bring up; rear
양육하다 dưỡng dục, nuôi (trẻ con) lớn/ to bring up; rear; foster

높다 cao, lớn
낮다 thấp, nhỏ
늘다 tăng lên (thường dùng trong văn nói)
줄다 giảm đi (thường dùng trong văn nói)
증가하다 tăng lên, gia tăng/ to increase; rise; grow (trang trọng hơn)
감소하다 giảm đi, giảm bớt/ to decrease; decline; drop (trang trọng hơn)

<Trang 183> 2/인구 변화 관련 어휘


유아 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ/ infant; small child
=> 아동 nhi đồng, thiếu nhi/ a child
=> 청소년 thanh thiếu niên/ teenager
=> 성인 vị thành niên/adult; grown-up (20 이상)
=> 청년층 trưởng thành, thanh niên/ young adults (20-30대)
=> 장년층 trung niên/ middle-aged adults (40-50대)
=> 노년층 người cao tuổi, cao niên, lão niên/ elders, older adults (60대 이상)

비율 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm
추이 sự thay đổi/ change; shift; transition
고령화 già hóa dân số
전망: Sự nhìn xa, tiên đoán

November 5, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 17: 한국의 명소와 유적지 - Khu di tích và danh lam thắng cảnh ở Hàn Quốc

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 17: 한국의 명소와 유적지 - Khu di tích và danh lam thắng cảnh ở Hàn Quốc

<Trang 172> 1/관광 명소와 유적지에서 하는 활동 Hoạt động tại địa điểm tham quan và di tích lịch sử

명소 địa danh nổi tiếng, danh lam thắng cảnh
유적지 khu di tích lịch sử

산 
  • 산 정상에 오르다 trèo lên đỉnh núi (정상 đỉnh, chỏm, chóp, ngọn) 
  • 단풍을 구경하다 đi ngắm lá vàng (vào mùa thu) 
  • 캠핑을 하다 đi cắm trại 
  • 삼림욕을 하다 đi dạo trong rừng, đắm mình trong thiên nhiên rừng xanh

계곡 khe núi, thung lũng hẹp
  • 피서를 즐기다 tận hưởng mùa hè (các hoạt động tránh nóng)
  • 물놀이를 하다 Chơi các trò dưới nước

바다: Biển
  • 해수욕을 하다 tắm biển
  • 일광욕을 하다 tắm nắng
  • 모래찜질을 하다 chườm bằng cát, tắm với cát
  • 수상 레포츠를 즐기다 tận hưởng các trò chơi giải trí dưới nước (leports=leisure+sports)
  • 낚시를 하다 câu cá
  • 해산물을 맛보다: Nếm thử hải sản (해산물 hải sản; 맛보다 nếm, thử)

절: Chùa
  • 템플스테이 하다: temple stay (việc đến tham quan, nghỉ lại và trải nghiệm các hoạt động ở chùa)
  • 명상을 하다 mặc tưởng
  • 사찰음식 맛보다: nếm thử đồ ăn chay
  • 108배를 하다 lạy 108 lạy

유적지: Khu di tích
  • 조상들의 생활 모습을 엿보다: Nghía qua cách thức sinh sống của người xưa/ tổ tiên (조상 tổ tiên; 생활 모습 cách thức sinh hoạt; 엿보다 nghía qua, xem qua, lén xem)
  • 과거로의 시간 여행하다 du lịch về quá khứ 
  • 유물을 관람하다 xem ngắm di vật (유물 di vật)
  • 유적지를 방문하다 đến thăm khu di tích

<Trang 173> 2/대표적인 관광지와 유적지 Địa điểm du lịch và di tích lịch sử tiêu biểu
그곳은 어떤 곳인가요?
국립공원 công viên quốc gia
__의 수도 kinh đô của  __
섬 đảo
역사 유적지 di tích lịch sử
항구 도시 thành phố cảng

그곳은 느낌이 어때요?
활기가 넘치다  tràn đầy sức sống
전통적이다 mang tính truyền thống
고즈넉하다  tĩnh lặng, tĩnh mịch
공기가 맑다 không khí trong lành

그곳에는 무엇이 있나요?
재래시장 truyền thống
야시장 chợ đêm
야경 cảnh đêm
왕릉 lăng mộ vua
탑 tháp
박물관 bảo tàng
한옥 nhà Hanok, nhà truyền thống của người Hàn
백화점 trung tâm bách hóa tổng hợp, trung tâm mua sắm

거기에 가면 무엇을 할 숭 있나요?
해변을 산책하다 đi dạo bờ biển
바닷가에서 해수욕을 즐기다 tận hưởng tắm ở bãi biển
유적지를 방문하다 đến thăm khu di tích
조상들의 지혜를 엿보다 đoán biết trí tuệ của người xưa (지혜 trí tuệ)
올레길을 걷다 đi bộ quanh đảo (올레길: con đường chạy quanh biển)
둘레길을 걷다 đi bộ quanh núi (둘레길 con đường chạy quanh núi)
전통 체험하다 trải nghiệm truyền thống

그곳은 어디에 있나요?
동쪽 / 서쪽 / 남쪽 / 북쪽 hướng đông/ tây/ nam/ bắc
동해안 / 서해안 /  남해안 bờ biển Đông (bờ Đông Hải)/ bờ biển Tây/ bờ biển Nam
중부 miền trung

먹거리는 무엇이 있나요? (먹거리 đồ ăn)
싱싱한 해산물을 맛보다 ăn thử hải sản tươi ngon (싱싱하다 tươi mới, tươi ngon)
전통음식을 맛보다 nếm thử đồ ăn truyền thống
가정식을 맛보다 ăn thử bữa ăn gia đình
길거리음식 (포장마차)을 맛보다 nếm thử món ăn đường phố

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 16: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường (Environmental protection)

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 16: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường (Environmental protection)

<Trang 162> 1/환경오염 문제와 관련된 어휘 Từ vựng liên quan đến vấn đề ô nhiễm môi trường

환경이 오염되다/ 환경오염 문제가 심각하다/ 지구온난화
Môi trường bị ô nhiễm/ vấn đề ô nhiễm môi trường nghiêm trọng/hiện tượng ấm lên toàn cầu

자동차를 많이 이용하다 Sử dụng quá nhiều ô tô

자동차가 매연을 발생시키다 Ô tô gây phát sinh khí thải

공기가 나빠지다 Không khí trở nên ô nhiễm
(대기오염이 심각하다 ô nhiễm không khí nghiêm trọng)

자동차 이용을 줄이다 Giảm thiểu sử dụng ô tô
(대중교통을 이용하다)
 (Sử dụng phương tiện giao thông công cộng)


샴푸, 세제를 이용하다 Sử dụng dầu gội, chất tẩy rửa

물이 더러워지다 nguồn nước bị lây bẩn
(수질오염이 심각하다) (ô nhiễm nguồn nước trầm trọng)
바닷물이 오염되다 nước biển bị ô nhiễm
(해양오염이 심각하다) (ô nhiễm đại dương nghiêm trọng)

필요한 양만 사용하다
 chỉ sử dụng lượng vừa đủ


일회용품을 많이 이용하다 Sử dụng quá nhiều sản phầm dùng 1 lần
쓰레기를 많이 버리다 Vứt bỏ nhiều rác

쓰레기가 넘쳐나다 Rác thải tràn ngập

쓰레기를 매립하다 → 땅(토양)이 오염되다 
Chôn lấp rác thải → đất, thổ nhưỡng bị ô nhiễm
쓰레기를 소각하다 → 유해성분이 발생하다 Đốt, thiêu rác thải → phát sinh thành phần, chất có hại
쓰레기를 분리수거하다 Phân loại rác thải
쓰레기를 재활용하다
 Tái sinh, tái chế rác thải


Ghi nhớ một số từ vựng:
  • 환경오염: ô nhiễm môi trường/ environmental pollution; pollution of the environment
  • 오염되다: trở nên ô nhiễm/ to become polluted; to be polluted
  • 지구온난화: hiện tượng ấm lên toàn cầu/ global warming
  • 대기오염: ô nhiễm không khí/ air pollution
  • 수질오염: ô nhiễm nguồn nước/ water pollution
  • 해양오염: ô nhiễm đại dương/ sea pollution; pollution of the sea/ocean
  • 넘쳐나다: tràn ngập/ to overflow; to crowd
  • 매립하다: chôn lấp/ to fill in; to fill up, to reclaim (land from the sea)
  • 소각하다: thiêu, đốt/ to destroy by fire; to incinerate; to reduce to ashes
  • 토양오염: ô nhiễm đất/thổ nhưỡng/ land pollution; soil pollution
  • 유해성분: thành phần có hại, gây hại/ harmful ingredients; toxic ingredients

<Trang 163> 2/에너지 절약 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tiết kiệm năng lượng
전기장판, 전기 온풍기 등 전기 난방 기기 사용을 자제합니다.
(난방 hệ thống sưởi, sự sưởi ấm
자제하다 tiết chế, kiềm chế/ to control oneself; to contain oneself; to check oneself)

=> Tiết chế (sử dụng tiết kiệm) sử dụng hệ thống sưởi điện như máy sưởi, quạt sưởi, chăn điện...

실내 온도는 겨울철 건강온도인 18~20℃를 유지합니다.
(유지하다 giữ gìn, duy trì/ to maintain; to sustain; to keep; to support)
=> Nhiệt độ trong nhà vào mùa đông duy trì 18~20℃ là nhiệt độ tốt cho sức khỏe.


에어컨 등 전기 냉방 기기의 사용을 자제합니다.
=>Tiết chế (sử dụng tiết kiệm) sử dụng hệ thống làm mát như máy điều hòa nhiệt độ.

실내 온도는 26℃ 이상으로 유지합니다.
=> Nhiệt độ trong nhà duy trì trên 26℃.


실내 기기의 희망 온도는 한 단계 낮게(강 → 약) 설정합니다. 
(설정하다 thiết lập, thành lập, xác lập/ to establish; to set up; create; fix; institute)
=> Thiết lập nhiệt độ mong muốn của các thiết bị máy móc trong nhà giảm đi một cấp (mạnh→yếu)

세탁기는 한 번에 모아서 사용합니다. 
=> Với máy giặt, gom hết một lần rồi sử dụng.

전기밥솥 대신 압력 밥솥을 사용합니다.
전기밥솥은 장시간 보온으로 사용하지 않습니다.

=> Sử dụng nồi áp suất thay cho nồi cơm điện. Không sử dụng giữ ấm (giữ nhiệt - chế độ hâm cơm) trong thời gian dài với nồi cơm điện (nó sẽ gây tốn điện) .

TV, 컴퓨터의 사용 시간을 줄입니다.

=> Giảm thời gian sử dụng Tivi, máy tính

컴퓨터는 절전모드를 설정하여 사용합니다. 
(절전 chế độ tiết kiệm điện)

=> Máy tính thiết lập và sử dụng ở chế độ tiết kiệm điện 

청소기는 한 단계 낮게 조절(강 → 약)하여 사용합니다. 
(조절하다 điều chỉnh, điều phối, điều tiết/ to regulate; to control; to adjust)
=> Máy hút bụi điều chỉnh thấp đi một cấp (mạnh→ yếu) rồi sử dụng

냉장고의 음식물은 60%만 넣어 냉기 순환이 잘 되게 합니다. 

(순환 xoay vòng, tuần hoàn/ cycle; circulation; rotation)
=> Đặt, để không quá 60% thực phẩm vào trong tủ lạnh để tuần hoàn hơi lạnh được tốt.

사용하지 않는 곳의 조명은 완전히 소등합니다.
 

(소등하다 tắt đèn/ to turn off the lights; to put out lights)
=> Tắt đèn hoàn toàn ở những nơi không sử dụng ảnh sáng

November 3, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 15: 한국의 선거 - Bầu cử ở Hàn Quốc

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 15: 한국의 선거 - Bầu cử ở Hàn Quốc

<Trang 152> 1/선거 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến bầu cử

대통령 선거 Bầu cử tổng thống

국회의원 선거 Bầu cử nghị viện quốc hội

후보자 ứng cử viên (tranh cử)

출마하다 tranh cử, ứng cử
당선되다 thắng cử

유권자 người có quyền bỏ phiếu, cử tri/ voter; elector; electorate
뽑다 lựa chọn, bầu chọn
투표하다 bỏ phiếu, biểu quyết
선출하다 bầu ra/ to elect

선거일 ngày bầu cử
투표 장소 địa điểm bỏ phiếu
투표 용지 phiếu bầu
투표하다 bỏ phiếu
투표함 thùng phiếu
개표하다 mở phiếu, kiểm phiếu

<Trang 153> 

2/지도자의 자질 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tư chất nhà lãnh đạo
 지도자 người lãnh đạo/ leader; coach; guide
인품이 훌륭하다 nhân cách tốt đẹp (đáng kính)
(인품 nhân cách, nhân phẩm)
- 책임감 tinh thần trách nhiệm
- 공정하다 công bằng, phân minh
- 판단력 khả năng phán đoán, nhận định
- 정직하다 chính trực, trung thực
- 지도력 khả năng chỉ đạo, lãnh đạo

3.  투표 절차 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến trình tự bỏ phiếu
투표소를 방문하다 => 신분증을 제시하다 => 신분증을 확인하다 => 투표용지를 받다 =>  기표소에 들어가다 => 기표하다 => 투표함에 넣다
Đến điểm bỏ phiếu => Xuất trình chứng minh thư => Xác nhận chứng minh thư => Nhận phiếu bầu => Đi vào quầy bỏ phiếu => Viết phiếu bầu => Bỏ vào thùng phiếu

<Trang 154 - 155> 3/문법:  
Các bạn nhấn vào tiêu đề tên ngữ pháp bên dưới (màu xanh lá cây) để xem chi tiết hơn mô tả về cách dùng và ví dụ kèm theo.
Nhấn mạnh việc mà không thể tin nổi hoặc việc không có tính khả thi (không có khả năng xảy ra) như thế. Không có lí/ lẽ nào lại như thế

•그렇게 책임감이 있는 사람이 포기했을 리가 없다.
Người có trách nhiệm như vậy không đời nào lại bỏ ngang như thế được.

•아무리 지지하는 유권자가 많아졌어도 그런 사람이 뽑힐 리가 없다.
Cho dù đã được nhiều cử tri ủng hộ đi nữa thì cũng không lí nào người đó được bầu chọn như thế.

•그 사람이 거짓말을 했을 리가 없다.
Người đó không có lý nào lại nói dối cả.

•열심히 공부했는데 시험에 떨어질 리가 없다.
Đã học hành chăm chỉ nên không lý nào lại thi trượt cả.

Các bạn nhấn vào tiêu đề tên ngữ pháp bên dưới (màu xanh lá cây) để xem chi tiết hơn mô tả về cách dùng và ví dụ kèm theo.
[동사·형용사] (으)나 마나
Mang ý nghĩa dù làm hay không làm một việc gì đó thì kết quả đó đều giống nhau. Lúc này đằng sau chủ yếu xuất hiện biểu hiện phỏng đoán. Hiểu nôm na là "Dù có làm hay không làm, dù như thế nào thì..."

가: 이번 대통령 선거에 어떤 후보가 당선될까요?
나: 결과를 보나 마나 기호 1번이 당선될 거예요.
가: Ứng cử viên nào sẽ dành chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống lần này đây nhỉ?
나: Dù có xem kết quả hay không thì ứng viên số 1 vẫn sẽ trúng cử.

가: 아무리 바빠도 투표는 꼭 해야겠지요?
나: 그거야 말하나 마나지요.
가: Dù có bận thế nào thì cũng nhất định phải đi bỏ phiếu đúng không?
나: Cái đó thì còn phải nói sao. 

November 2, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 14: 꿈과 미래 - Ước mơ và tương lai

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 14: 꿈과 미래 - Ước mơ và tương lai

<Trang 142> 1/꿈 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến ước mơ
꿈이 있다  có ước mơ
저에게는 요리사가 되고 싶은 꿈이 있어요.
Tôi có mơ ước trở thành một đầu bếp.

꿈을 이루다 đạt được ước mơ
몇 년 만에 드디어 꿈을 이뤘어요.
Cuối cùng tôi đã đạt được ước mơ chỉ sau vài năm

꿈을 가지다 mang ước mơ
꿈을 가지고 계속 도전한다면 꼭 이룰 수있을 거예요.
Nếu bạn có ước mơ và tiếp tục đương đầu, nhất định bạn sẽ đạt được nó.

꿈을 실현하다  thực hiện giấc mơ
꿈을 실현하기 위해서 매일 노력하고 있어요.
Tôi đã và đang cố gắng mỗi ngày để thực hiện ước mơ.

꿈을 꾸다  mơ, mơ ước, mơ giấc mơ 
꿈을 꾸지 않으면 기회가 주어지지 않을 거예요.
Nếu không ước mơ, sẽ không có cơ hội

꿈을 좇다  theo đuổi ước mơ
저의 꿈을 좇기 위해서 한국에 왔어요.
Chúng tôi đến Hàn Quốc để theo đuổi ước mơ của mình

꿈을 키우다 nuôi dưỡng giấc mơ, ấp ủ ước mơ
배우의 꿈을 키우고 있어요.
Tôi đang nuôi dưỡng giấc mơ làm diễn viên

미래를 꿈꾸다 mơ về tương lai
미래를 꿈꾸는 사람이라면 꼭 읽어야 할 책입니다.
Nếu là người mơ về tương lai đây là cuốn sách bạn nhất định phải đọc

꿈을 펼치다 theo đuổi ước mơ
한국에서 여러분의 꿈을 펼쳐 보시기 바랍니다.
Hãy theo đuổi ước mơ của các bạn tại Hàn Quốc

미래를 설계하다 lập kế hoạch tương lai
자신의 구체적 미래를 설계하고 끊임없이 자기 계발을 해야 한다.
Phải lập kế hoạch cho tương lai mình một cách cụ thể và không ngừng phát triển bản thân

<Trang 143> 2/노력, 성공과 실패 관련 어휘

목표를 세우다 xây dựng, thiết lập mục tiêu
목표를 정하다 định/đặt ra mục tiêu
실패하다 thất bại

노력하다 cố gắng, nỗ lực
도전하다 thách thức, thử thách
꾸준히 kiên trì/bền bỉ
최선을 다하다 làm hết sức mình, làm hết những gì có thể
끈기 sự kiên trì
좌절하다 nản lòng, đổ bể, tan vỡ

목표를 이루다 đạt được mục tiêu
성과를 얻다 đạt được thành quả
극복하다 vượt qua, khắc phục
성공을 거두다 gặt hái được thành công
성취하다 toại nguyện, thỏa ước mơ
목표에 도달하다 hoạt thành. đạt được mục tiêu (도달하다 đi đến, đạt đến, đạt được)
절망에 빠지다 Rơi vào tuyệt vọng

<Trang 144 -145> 3/문법 
Các bạn nhấn vào tiêu đề tên ngữ pháp bên dưới (màu xanh lá cây) để xem chi tiết hơn mô tả về cách dùng và ví dụ kèm theo.
[동사·형용사] 았더라면/었더라면
Được dùng khi hồi tưởng, nhớ lại việc gì đó trong quá khứ, nói về một giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy. Hoặc thể hiện sự rất nuối tiếc, ân hận về việc đã trải qua. 'Nếu mà đã... thì đã...', 'Giá mà đã... thì đã'

•학교에 열심히 다녔더라면 좋은 성적을 받았을 텐데요.
Giá mà tôi đi học chăm chỉ thì đã đạt được thành tích tốt.

•그분을 만나지 않았더라면 행복하지 않았을 거예요.
Nếu mà không gặp người ấy thì tôi có lẽ đã không hạnh phúc.

•최선을 다했더라면 목표를 이뤘을 거예요.
Giá mà làm hết sức thì có lẽ đã đạt được mục tiêu.

•옷을 따뜻하게 입었더라면 감기에 걸리지 않았을 텐데.
Nếu mà tôi mặc áo ấm thì chắc đã không bị cảm

Các bạn nhấn vào tiêu đề tên ngữ pháp bên dưới (màu xanh lá cây) để xem chi tiết hơn mô tả về cách dùng và ví dụ kèm theo.
[동사·형용사] ㄴ/는다면
[A ㄴ/는다면 B] A trở thành giả định hay điều kiện của B. Lúc này giả định khả năng xảy ra A là thấpB chỉ có hay xuất hiện khi tình huống A này được xảy raNếu, nếu như, nếu mà (giả định hay điều kiện)

•열심히 노력한다면 꿈을 실현할 수 있습니다.
Nếu mà nỗ lực chăm chỉ thì bạn có thể thực hiện giấc mơ.

•끈기가 있다면 꿈을 성취할 거예요.
Nếu như có sự sự kiên trì, bạn sẽ đạt được ước mơ

•목표가 있다면 최선을 다해서 노력하세요.
Nếu mà có mục tiêu, bạn hãy nỗ lực hết sức.

•포기하지 않는다면 꿈을 이룰 수 있을 거예요.
Nếu như không từ bỏ thì bạn sẽ có thể thực hiện được ước mơ.

November 1, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 13: 한국인의 사고방식 - Cách suy nghĩ/ lối tư duy của người Hàn Quốc

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 13: 한국인의 사고방식 - Cách suy nghĩ/ lối tư duy của người Hàn Quốc

<Trang 132> 1/정과 흥 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tình cảm và sự hứng khởi

정 tình cảm
정을 주다 trao, gửi, tình cảm
정을 느끼다 cảm thấy thương tình, cảm thấy thương cảm (cho, đối với ai đó)
정이 많다 giàu tình cảm
정이 들다 có, nảy sinh tình cảm
정이 떨어지다 mất tình cảm
정이 없다 không có tình cảm
정이 넘치다 chan chứa, ngập tràn tình cảm

흥 hứng thú, hứng khởi
흥을 내다 truyền cảm hứng, truyền sự hứng thú
흥이 많다 nhiều cảm hứng, nhiều hứng thú
흥이 나다 đánh thức/ khơi gợi cảm hứng

<Trang 132> 2. 민족 특성 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến đặc tính dân tộc

개방적 tính cởi mở
폐쇄적 tính khép kín
진보적 tính cầu tiến
보수적 tính bảo thủ, cố hữu
비관적 tính bi quan
낙관적 tính lạc quan

<Trang 133> 3/한국인의 사고방식 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến lối tư duy của người Hàn 
혈연을 중시하다 xem trọng huyết thống
‘우리’ 의식을 느끼다 cảm nhận ý thức 'chúng tôi'
온정주의가 있다 có quyền làm cha, quyền bảo vệ che chở
서열을 중시하다 coi trọng thứ bậc
체면을 중시하다 xem trọng thể diện

<Trang 134 - 135> 문법
Các bạn nhấn vào tiêu đề tên ngữ pháp bên dưới (màu xanh lá cây) để xem chi tiết hơn mô tả về cách dùng và ví dụ kèm theo.
[동사] (으)ㄹ래야 [동사] (으)ㄹ 수 없다
Thể hiện việc dự định làm việc gì đó nhưng bởi vì mục đích đó cùng với tình huống, hoàn cảnh trái ngược nên hoàn toàn không thể làm được việc dự định. Việc nhắc lại, lặp lại cùng động từ để nhấn mạnh thêm ý nghĩa đó. Có thể dịch là 'hoàn toàn không thể...', 'có muốn...thế nào đi nữa cũng không thể ...', 'có bảo...cũng không thể...'

•그분은 성격이 워낙 낙천적이어서 미워할래야 미워할 수 없다.
Anh ấy tính cách vốn dĩ lạc quan nên có bảo ghét cũng không thể ghét được.

•밖이 시끄러워서 책을 읽을래야 읽을 수 없다.
Bên ngoài ồn ào quá nên có muốn đọc sách cũng không đọc được

•사람들과 정이 많이 들어서 부탁을 거절할래야 거절할 수 없다.
Vì là giàu tình cảm với mọi người nên có muốn từ chối sự nhờ vã (không đồng ý giúp) cũng không từ chối được 

•아무리 문화가 다르다고 해도 그 사람의 행동을 이해할래야 이해할 수 없다. 
Cho dù văn hóa khác biệt thế nào đi chăng nữa thì tôi cũng hoàn toàn không thể hiểu được hành động của người đó.

Các bạn nhấn vào tiêu đề tên ngữ pháp bên dưới (màu xanh lá cây) để xem chi tiết hơn mô tả về cách dùng và ví dụ kèm theo
[동사·형용사] 길래
[A 길래 B]
1/ Đây là biểu hiện mang tính khẩu ngữ (dùng trong văn nói). Trong đó A là căn cứ, nền tảng, cơ sở hay lý do để thực hiện B. Vế A là một người khác, bên thứ ba hay một sự vật, sự việc nào đó còn vế B là bản thân người nói '나(저), 우리'. Có thể dịch là 'A...vì vậy/vì thế...B', 'vì/do A nên B'

2/ Sử dụng khi hỏi lý do xuất hiện tình huống hay sự việc mà B, trong khi đó ở vế A sử dụng cùng với từ nghi vấn (thể nghi vấn). Lúc này chủ ngữ của A và B giống hay khác nhau đều được nhưng nhất thiết không thể dùng với ngôi thứ nhất '나(저), 우리'. Có thể dịch là 'A mà B?'

•부모님께서 얼마나 보수적이시길래 수학여행도 못 갔어요?
Ba mẹ bảo thủ đến mức nào mà bạn không thể đi chuyến tham quan thực tế của trường à?

•전화를 해도 안 받길래 집으로 찾아갔어요.
Có gọi điện nó cũng không nhấc máy nên tao đã tìm đến nhà.

•저 분은 얼마나 정이 많길래 사람들을 늘 잘 챙겨주시는 걸까요?
Người đó giàu tình cảm đến mức nào mà luôn chăm sóc mọi người chu đáo vậy nhỉ?

•얼마나 정이 들었길래 저렇게 헤어지지 못하는 걸까요?
Tình cảm sâu nặng đến mức nào mà không thể chia lìa như thế được nhỉ?

October 31, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 12: 이민 생활 Cuộc sống nhập cư (Immigration life)

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 12: 이민 생활 Cuộc sống nhập cư (Immigration life)

<Trang 122> 1/이민자 지위와 자격 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tình trạng và tư cách người nhập cư

체류 자격 변경하다: Thay đổi tư cách cư trú
체류 자격을 변경하려면 신청서를 접수하고 심사를 거쳐야 합니다.
Nếu muốn thay đổi tư cách cư trú cần phải thông qua tiếp nhận giấy đăng ký và thẩm tra.
  • 체류 자격 Tư cách cư trú
  • 변경하다 Thay đổi
  • 심사 sự kiểm tra, sự thẩm tra, sự điều tra
  • 거치다 thông qua, trải qua

귀화 시험을 보다 thi kỳ thi quốc tịch
귀화 시험에 대비해서 기출문제를 풀어 봤어요.
Giải các đề thi đợt trước để chuẩn bị cho kỳ thi quốc tịch.
  • 귀화 시험 kỳ thi nhập quốc tịch
  • 기출문제: Đề thi đợt trước

요건을 갖추다 chuẩn bị các điều kiện cần thiết

해당 비자에 알맞은 요건을 갖춰야 체류 자격 변경 신청을 할 수 있습니다.
Chỉ có thể xin thay đổi tư cách cư trú nếu thỏa mãn các điều kiện phù hợp với loại visa tương ứng
  • 요건 = 필요 조건 điều kiện, yêu cầu cần thiết
  • 요건을 갖추다 thỏa mãn yêu cầu cần thiết

절차를 밟다 tiến hành các thủ tục (các khâu, trình tự)

체류자격변경허가에 필요한 절차를 밟고 있어요.
Thực hiện (tiến hành) các bước cần thiết cho việc xin phép thay đổi tư cách cư trú.

심사에 통과하다 thông qua sự kiểm tra, thẩm duyệt
심사에 통과하여 체류자격변경 허가를 받았습니다.
Khi thông qua sự kiểm duyệt sẽ được nhận giấy phép thay đổi tư cách cư trú.

영주권을 받다 đạt được, nhận được quyền định cư
영주권을 받으려면 체류자격부여 허가신청서와 각 조건에 따른 서류가 필요합니다.
Nếu muốn nhận quyền định cư thì cần đơn xin phê duyệt cấp phép tư cách cư trú và các giấy tờ (hồ sơ) theo từng điều kiện riêng (tùy theo mỗi loại visa bạn đang nắm giữ)
  • 영주권 quyền định cư, cư trú lâu dài/ the right of permanent residence; denizenship

국적을 취득하다 nhập quốc tịch
국적을 취득한 후에 주민등록증을 발급받았습니다.
Sau khi nhập quốc tịch sẽ được cấp phát chứng minh thư (mới)

국적을 변경하다 thay đổi quốc tịch
국적을 변경하려면 외국 국적을 포기해야 합니다.
Nếu muốn thay đổi quốc tịch thì phải từ bỏ quốc tịch cũ.

<Trang 122> 2/귀화 절차 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến trình tự thủ tục nhập quốc tịch

귀화허가신청서를 제출하다
➜ đệ trình đơn xin cấp phép nhập quốc tịch

서류 심사를 통과하다 (서류 심사: thẩm định hồ sơ)
➜ thông qua quá trình kiểm duyệt hồ sơ

면접 심사를 받다 (면접 심사: thẩm tra phỏng vấn)
➜ nhận thẩm tra phỏng vấn

귀화 허가통지서를 받다 (허가통지서: giấy thông báo chấp thuận)
➜ nhận thư (giấy) thông báo chấp thuận nhập quốc tịch

가족관계등록부를 신청하다
➜ đăng ký khai báo quan hệ gia đình

외국 국적을 포기하다 (포기하다: từ bỏ)
➜ Từ bỏ quốc tịch nước ngoài (quốc tịch ban đầu của bản thân)

주민등록증을 발급받다
➜ được cấp phát chứng minh thư mới (thành người Hàn Quốc)

외국인등록증을 반납하다 (반납하다: hoàn lại, trả lại)
➜ Nộp lại, trả lại thẻ cư trú người nước ngoài.

<Trang 123> 3/고충 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tình huống khó khăn/ khó xử

고충: Tình trạng khó khăn, tình huống phiền phức

•한국어 실력이 부족해서 의사소통에 어려움이 있어서 힘들어요.
Thiếu hụt khả năng tiếng Hàn nên gặp khó khăn trong giao tiếp dẫn đến khó khăn, vất vả (trong cuộc sống)
•한국어 발음이 이상해서 의사소통이 잘 안 돼요.
Phát âm tiếng Hàn khác thường (kỳ lạ) nên việc giao tiếp không được tốt (gây khó hiểu cho người bản ngữ)
의사소통에 어려움이 있다 : gặp khó khăn về giao tiếp

•한국 국적이 없어서 공무원 시험을 볼 수 없어요.
Không có quốc tịch nên không thể tham gia kỳ thi công chức
•외국인이라는 이유로 차별 대우를 받는 등 불이 익을 당하고 있어요.
Bởi lý do là người ngoại quốc nên đang gặp bất lợi bởi sự phân biệt đối xử
국적이 없어서 불이익을 당하다. không có quốc tịch nên chịu nhiều bất lợi.

•(기간)마다 비자를 연장해야 해요. Mỗi thời hạn nhất định lại phải gia hạn visa
•비자 연장 신청할 때 수수료를 내야해요. Khi gia hạn visa phải mất tiền lệ phí
•비자를 연장할 때마다 준비할 서류가 많아서 복잡해요. Mỗi khi gia hạn visa có nhiều giấy tờ cần chuẩn bị nên sẽ phiền phức.
비자 연장을 해야 하다 Phải gia hạn Visa

•피해를 받아도 말할 곳이 없어요. mặc dù bị thiệt hại cũng không có nơi để giãi bày.
•피해를 받아도 참고 견딜 수밖에 없어요. mặc dù bị thiệt hại cũng chỉ biết chịu đựng, nhẫn nhịn.
피해를 받다 gặp (bị) tổn hại, bị thiệt hại

October 30, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 11 - 신문과 방송- Báo chí và truyền hình

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 11 - 신문과 방송- Báo chí và truyền hình

<Trang 112> 1/신문 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến báo chí
신문사 Tòa soạn báo/ a newspaper office
광고 Quảng cáo/ advertisement; commercial; promotion
경제면 Trang kinh tế/ financial page (of a newspaper)
스포츠면 Trang thể thao/ sports page (of a newspaper)

기사 Bài báo/ an article
사설 Bài xã luận/ a leading article; an editorial
사회면 Trang xã hội/ the social page; local news page; general news page
국제면 Trang quốc tế/ international news page

머리기사 Tiêu đề bài báo/ headline; leading article
정치면 Trang chính trị/ political news page
문화면 Trang văn hóa/ cultural news page

제호 Tiêu đề
1면 사진 Hình trang đầu/  front-page photo
사진설명문 Mô tả hình ảnh/ photo description; photo caption
주요기사 안내 mẫu tin chính
기사 Mẫu tin, bài báo
지면 Mặt báo/ the space of a newspaper; the page of the newspaper
머리기사 Mẫu tin trang nhất

<Trang 113> 2/방송 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến phát sóng
공중파 방송/ 지상파 방송  truyền hình mặt đất/ public channel broadcast
유선 방송/ 케이블 방송  truyền hình hữu tuyến, có dây/ cable broadcast
인터넷 방송 Truyền hình internet/ internet broadcast

채널 Kênh (tivi, đài...) television channel
채널을 돌리다 chuyển kênh/ to change channels on a television; to channel surf
시청자 Người xem, khán giả/ a viewer
시청하다 xem (nghe và nhìn) /to watch (a broadcast); to pay attention to

기자 phóng viên, nhà báo, ký giả/ a reporter; journalist
특파원 đặc phái viên/ a roving correspondent; news correspondent
아나운서 phát thanh viên/ announcer
프로듀서 Nhà sản xuất/ producer (PD)
취재하다 lấy tin
보도하다 đưa tin/ to report (on the news); to inform
제작하다 sản xuất/ to produce (a drama, movie, etc.)

프로그램 chương trình/ a program
속보 tin nhanh, tin vắn/ newsflash; breaking news
생방송 truyền hình trực tiếp/ live broadcast
재방송 phát sóng lại/ a rerun; rebroadcast

Từ học thêm: 청취자 Thính giả (chỉ nghe)

<Trang 113> 3/ 방송 프로그램 종류 Loại chương trình phát sóng 
뉴스 Tin tức/ news
시사 프로그램 Chương trình thời sự/ global issue program
특집 방송  phát sóng đặc biệt, đặc san/ special feature broadcast
스포츠 중계방송 truyền hình trực tiếp thể thao/ sports broadcast
예능 프로그램 chương trình nghệ thuật, chương trình giải trí/ variety show; entertainment program
드라마 phim truyền hình  

October 27, 2017

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 9: 한국의 경제 Kinh tế của Hàn Quốc (South Korea's Economy)

[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 9: 한국의 경제 Kinh tế của Hàn Quốc (South Korea's Economy)

1/경제 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến kinh tế
경제 주체 Chủ thể kinh tế/ the aspects of economics
가계 Hộ gia đình/ household
기업 Công ty, doanh nghiệp, tập đoàn/ corporation
정부 Chính phủ/ government

1. 소비자 Người tiêu dùng/ consumer
2. 생산자 Nhà sản xuất/ manufacturer/producer
3. 수요 Nhu cầu/ demand
4. 공급 Sự cung cấp/ supply
5. 세금을 내다 Nộp thuế/ to pay one's taxes
6. 세금을 걷다 Thu thuế/ to collect taxes
7. 직원을 고용하다 Thuê nhân công, nhân viên/ to hire staff
8. 월급을 받다 Nhận lương tháng/ to get paid monthly
9. 생산하다 : Sản xuất/ to produce
판매하다 : Bán ra/ to sell
제공하다 : Cung ứng/ to provide
10. 소비하다: Tiêu thụ/ to consume
구매하다: Mua sắm/ to purchase
11. 대기업 Doanh nghiệp lớn/ conglomerate, large company
중소기업 Doanh nghiệp vừa và nhỏ/ small and medium sized businesses
12.농산물: Sản phẩm nông nghiệp/ agricultural produce
수산물: Hàng thủy sản/ aquatic products
공산품: Sản phẩm công nghiệp/ industrial goods

물가가 오르다: Vật giá, giá cả tăng lên/ to go up in price
물가가 내리다: Vật giá, giá cả hạ xuống/ to go down in price
소비가 늘다 Nhu cầu tiêu thụ gia tăng/ to increase consumption
소비가 줄다 Nhu cầu tiêu thụ giảm/ to decrease consumption

2/경제 관련 어휘 2 Từ vựng liên quan đến kinh tế 2

경기가 줗다: Tình trạng kinh tế tốt/ a good economy
경기가 나쁘다: Tình trạng kinh tế xấu/ a bad economy

실업률이 증가하다: Tỷ lệ thất nghiệp tăng/ to be an increase in the unemployment rate
실업률이 감소하다: Tỷ lệ thất nghiệp giảm/ to be a decrease in the unemployment rate

수출하다: Xuất khẩu/ to export
수입하다: Nhập khẩu/ to import

수출(수입)이 늘다 Xuất (nhập) tăng
수출(수입)이 줄다 Xuất (nhập) giảm

수출품: Hàng xuất khẩu/ exports
수입품: Hàng nhập khẩu/ imports

손해: Sự thiệt hại, tổn thất/ loss
이익: Lợi ích, lợi nhuận/ gain

해외에 투자하다 Đầu tư nước ngoài/ to invest in a business overseas
사업에 투자하다 Đầu tư kinh doanh/ to invest in a business

환율이 오르다 Tỷ giá hối đoái tăng/ to be an increase in the exchange rate
환율이 내리다 Tỷ giá hối đoái giảm/ to be a decrease in the exchange rate

선진국 Nước phát triển/ an advanced country
개발도생국 Nước đang phát triển/ a developing country

저개발국 Nước kém phát triển/ an underdeveloped country

산업 Công nghiệp/ industry
농업 Nông nghiệp/ the farming industry
수산업 Thủy sản/ the fishing industry
공업 Công nghiệp/ industrial
건설업 Xây dựng/ the construction industry
서비스업 Dịch vụ/ the service industry

국민소득 Thu nhập quốc dân/ the national income
국민총소득 tổng thu nhập quốc dân GNI/ national increase
인구수 Dân số/ population
1인당 국민소득 Thu nhập quốc dân tính theo đầu người/gross domestic product
한국의 국민소득은 2만 달러 Thu nhập quốc dân của Hàn Quốc là 20000 USD

경제성정률 Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
일정 기간(보통 1년) 얼마나 경제가 성장했어요?
(일정 Lịch trình/ a period of time
성장하다 tăng trưởng/ to develop, grow)