June 27, 2026

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -으리만치 / -리만치

Bài viết liên quan

가다 (đi) → 가리만치
찾다 (tìm) → 찾으리만치
아프다 (đau) → 아프리만치
싫다 (ghét) → 싫으리만치

1. Thể hiện phân lượng hay mức độ mà vế trước diễn đạt trở thành căn cứ của vế sau. Thường dịch sang tiếng Việt là: Đến mức..., Đến nỗi..., Tới mức..., Mức độ khiến.... Đủ để... Đây là cách diễn đạt mang sắc thái văn viết và trang trọng.

저 사람은 어린 아이들도 다 알아보리만치 유명한 사람이다.
Người đó nổi tiếng đến mức ngay cả trẻ nhỏ cũng đều nhận ra.

저 아이는 어린데도 놀라우리만치 대범하게 행동한다.
Đứa trẻ đó tuy còn nhỏ nhưng cư xử táo bạo đến mức đáng kinh ngạc.

그 학생의 실력은 다른 학생들과는 비교도 할 수 없으리만치 탁월하다.
Năng lực của học sinh đó xuất sắc đến mức không thể đem ra so sánh với các học sinh khác.

온몸이 다 아프리만치 감기에 심하게 걸렸다.
Bị cảm nặng đến mức toàn thân đau nhức.

이번 대지진은 나중에도 잊혀지지 않으리만치 큰 사건으로 기록될 것입니다.
Trận động đất lớn lần này sẽ được ghi nhớ như một sự kiện vô cùng trọng đại, đến mức về sau cũng không thể bị lãng quên.

2. Có cách diễn đạt tương tự là -(으)리만큼. Hai cấu trúc này có ý nghĩa gần như giống hệt nhau và trong đa số trường hợp có thể thay thế cho nhau.

그 이야기는 지겨우리만치 들었어요.
=그 이야기는 지겨우리만큼 들었어요.
Tôi đã nghe câu chuyện đó nhiều đến mức phát chán.

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú



Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: