June 25, 2026

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -으리만큼 / -리만큼

Bài viết liên quan

가다 (đi) → 가리만큼
찾다 (tìm) → 찾으리만큼
아프다 (đau) → 아프리만큼
싫다 (ghét) → 싫으리만큼

1. Thể hiện phân lượng hay mức độ mà vế trước diễn đạt trở thành căn cứ, cơ sở để đánh giá hoặc giải thích cho nội dung ở vế sau. Thường dịch sang tiếng Việt là:
Đến mức...nên...
Tới mức...nên...

저 사람은 어린 아이들도 다 알아보리만큼 유명한 사람이다.
Người đó nổi tiếng đến mức ngay cả trẻ con cũng đều biết.

저 아이는 어린데도 놀라우리만큼 대범하게 행동한다.
Đứa trẻ đó tuy còn nhỏ nhưng hành động táo bạo đến mức đáng kinh ngạc.

그 학생의 실력은 다른 학생들과는 비교도 할 수 없으리만큼 탁월하다.
Năng lực của học sinh đó xuất sắc đến mức không thể đem ra so sánh với các học sinh khác.

온몸이 다 아프리만큼 감기에 심하게 걸렸다.
Bị cảm nặng đến mức toàn thân đau nhức.

그 사건은 생각하기조차 싫으리만큼 끔찍하다.
Vụ việc đó khủng khiếp đến mức chỉ nghĩ tới thôi cũng không muốn nghĩ nữa.

2. Có cách diễn đạt tương tự là -(으)리만치. Hai cấu trúc này có ý nghĩa gần như giống nhau.

너무 아파서 손가락도 들지 못하리만큼 힘이 없다.
=너무 아파서 손가락도 들지 못하리만치 힘이 없다.
Đau đến mức không còn sức để nhấc nổi cả ngón tay.

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: