May 8, 2026

1분기 수출 2199억 달러 ‘역대 최대’···1~2월 일본 제치고 세계 5위 - Xuất khẩu quý I đạt mức kỷ lục 219,9 tỷ USD - Hàn Quốc vượt Nhật Bản, đứng thứ 5 thế giới trong 2 tháng đầu năm

Bài viết liên quan

 ▲ 산업통상부가 6일 발표한 1분기 수출입 동향에 따르면 한국 1분기 수출액은 전년 동기 대비 37.8% 증가한 2199억 달러로 집계됐다. 사진은 부산항 북항 신감만부두. Theo Xu hướng xuất nhập khẩu quý I do Bộ Thương mại, Công nghiệp và Tài nguyên Hàn Quốc công bố ngày 6/5, kim ngạch xuất khẩu của Hàn Quốc trong quý I đạt 219,9 tỷ USD, tăng 37,8% so với cùng kỳ năm trước. Trong ảnh là bến Singamman tại khu cửa Bắc của cảng Busan. (Ảnh: Công ty Quản lý Cảng Busan - 부산항만공사)

올해 1분기 역대 최대 수출 실적을 기록한 한국이 일본·이탈리아를 제치고 세계 5위 수출 강국으로 도약했다. Với kim ngạch xuất khẩu quý I năm nay đạt mức cao kỷ lục, Hàn Quốc đã vượt Nhật và Ý để vươn lên vị trí cường quốc xuất khẩu lớn thứ 5 thế giới.

산업통상부는 6일 이런 내용을 담은 1분기 수출입 동향을 발표했다. Bộ Thương mại, Công nghiệp và Tài nguyên Hàn Quốc ngày 6/5 đã công bố Xu hướng xuất nhập khẩu quý I với nội dung trên.

올해 1분기 수출액은 전년 동기 대비 37.8% 증가한 2199억 달러로 집계됐다. 수입은 1694억 달러로 10.9% 늘었다. 이에 따라 무역수지는 504억 달러 흑자를 기록했다. 전년 대비 437억 달러 개선된 수치다.

Kim ngạch xuất khẩu trong quý I năm nay đạt 219,9 tỷ USD, tăng 37,8% so với cùng kỳ năm trước. Nhập khẩu đạt 169,4 tỷ USD, tăng 10,9%. Nhờ đó, cán cân thương mại ghi nhận thặng dư 50,4 tỷ USD, cải thiện 43,7 tỷ USD so với năm trước.

품목별로는 반도체 수출이 두드러졌다. 메모리 가격 강세가 이어지는 가운데 인공지능(AI) 서버 투자 확대로 무려 139% 불어난 785억 달러를 기록했다.

Xét theo mặt hàng, xuất khẩu chất bán dẫn tăng nổi bật. Do giá bộ nhớ duy trì ở mức cao, đầu tư vào máy chủ trí tuệ nhân tạo (AI) mở rộng, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này tăng vọt 139%, đạt 78,5 tỷ USD.

자동차 수출은 화물차 수출이 7억 1000만 달러(+63.9%)로 선전했다. 승용차, 승합차 등이 감소하면서 전체적으로 0.3% 줄어든 172억 달러에 머물렀다.

Xuất khẩu ô tô ghi nhận kết quả tích cực ở dòng xe tải với kim ngạch đạt 710 triệu USD, tăng 63,9%. Tuy nhiên, do xuất khẩu xe con và xe vận chuyển hành khách giảm, tổng kim ngạch xuất khẩu ô tô giảm 0,3%, còn 17,2 tỷ USD.

바이오헬스 분야는 42억 달러(+9.6%)를 기록한 가운데 의료기기 수출이 14억 7000만 달러(+5.5%)로 소폭 증가했다. 주요국의 바이오시밀러 수요 확대에 힘입은 의약품이 11.9% 늘어난 27억 3000만 달러어치 팔려 나가며 성장을 뒷받침했다.

Lĩnh vực công nghệ sinh học và y tế ghi nhận kim ngạch 4,2 tỷ USD, tăng 9,6%. Trong đó, xuất khẩu thiết bị y tế tăng nhẹ 5,5%, đạt 1,47 tỷ USD. Dược phẩm cũng góp phần thúc đẩy đà tăng trưởng khi doanh số xuất khẩu tăng 11,9%, lên 2,73 tỷ USD nhờ nhu cầu thuốc sinh học thay thế (biosimilar) gia tăng tại các thị trường lớn.

소비재 품목 수출도 한류 확산 영향으로 증가세를 이어갔다. K-뷰티 선호가 높아진 화장품은 31억 3000만 달러(+21.5%) 실적을 내며 가파르게 우상향했다. 농수산식품 역시 K-푸드 인식 제고로 7.4% 늘어난 31억 1000만 달러를 달성했다. 생활용품 수출은 21억 달러(+3.9%), K-콘텐츠 인기 확대로 문구·완구는 7억 8000만 달러(+16.6%) 등 고른 호조세를 보였다.

Xuất khẩu các mặt hàng tiêu dùng cũng tiếp tục tăng nhờ làn sóng Hallyu lan rộng. Mỹ phẩm, mặt hàng được ưa chuộng cùng với sự phổ biến của K-beauty, ghi nhận kim ngạch 3,13 tỷ USD, tăng 21,5%. Nông thủy sản và thực phẩm đạt 3,11 tỷ USD, tăng 7,4% nhờ nhận thức về K-food được nâng cao. Xuất khẩu hàng tiêu dùng sinh hoạt đạt 2,1 tỷ USD, tăng 3,9%, trong khi văn phòng phẩm và đồ chơi tăng 16,6%, lên 780 triệu USD nhờ sức hút của K-content.

세계무역기구(WTO) 상품 수출 기준으로 1~2월 한국 수출은 중국, 미국, 독일, 네덜란드에 이어 5위에 올랐다. 6위 일본과 7위 이탈리아를 포함한 상위 7개 국가 중 가장 높은 증가율이다. 3월 실적을 반영한 1분기 수출에서도 한국이 일본을 앞지를 것이 확실시 된다.

Theo xếp hạng xuất khẩu hàng hóa của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), xuất khẩu của Hàn Quốc trong giai đoạn tháng 1–2 đứng thứ 5 thế giới, sau Trung Quốc, Mỹ, Đức và Hà Lan. Đây cũng là mức tăng trưởng cao nhất trong nhóm 7 nước đứng đầu, bao gồm cả Nhật và Ý. Với kết quả tháng 3 được phản ánh vào số liệu quý I, Hàn Quốc chắc chắn sẽ vượt Nhật Bản về xuất khẩu.

Từ vựng trong bài

🌍 1. Xuất khẩu – thương mại
수출 : xuất khẩu
수입 : nhập khẩu
수출액 : kim ngạch xuất khẩu
수출입 : xuất nhập khẩu
무역수지 : cán cân thương mại
흑자 : thặng dư
실적 : thành tích / kết quả
최대 수출 실적을 기록하다 : ghi nhận kim ngạch xuất khẩu cao nhất

📈 2. Tăng trưởng – thống kê
증가하다 : tăng
감소하다 : giảm
집계되다 : được thống kê
증가율 : tỷ lệ tăng trưởng
개선되다 : được cải thiện
전년 대비 개선되다 : cải thiện so với năm trước

🏭 3. Công nghiệp – công nghệ
반도체 : chất bán dẫn
메모리 : bộ nhớ
인공지능(AI) : trí tuệ nhân tạo
서버 : máy chủ
투자 : đầu tư

🚗 4. Ô tô – vận tải
자동차 : ô tô
화물차 : xe tải
승용차 : xe con
승합차 : xe chở khách / minibus
선전하다 : đạt kết quả tốt ngoài mong đợi

🧬 5. Bio – y tế
바이오헬스 : công nghệ sinh học & y tế
의료기기 : thiết bị y tế
의약품 : dược phẩm
바이오시밀러 : thuốc sinh học tương tự (biosimilar)
수요 : nhu cầu

💄 6. Hallyu – tiêu dùng
소비재 : hàng tiêu dùng
한류 : làn sóng Hallyu
화장품 : mỹ phẩm
농수산식품 : nông thủy sản & thực phẩm
생활용품 : hàng tiêu dùng sinh hoạt
문구 : văn phòng phẩm
완구 : đồ chơi

📺 7. Văn hóa Hàn Quốc
K-뷰티 : K-beauty
K-푸드 : K-food
K-콘텐츠 : K-content
인식 제고 : nâng cao nhận thức
확산 : lan rộng
인기가 확대되다 : mức độ phổ biến được mở rộng

🌐 8. WTO – xếp hạng quốc tế
세계무역기구(WTO) : Tổ chức Thương mại Thế giới
기준 : 기준 / tiêu chuẩn
상위 : top đầu
앞지르다 : vượt qua
확실시되다 : gần như chắc chắn

📊 9. Xu hướng thị trường
강세 : xu hướng tăng mạnh
이어지다 : tiếp tục
가파르게 우상향하다 : tăng mạnh theo hướng đi lên
호조세 : xu hướng tích cực

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 기록하다 : ghi nhận ~
~에 힘입다 : nhờ vào ~
~을 뒷받침하다 : hỗ trợ / thúc đẩy ~
~를 제치다 : vượt qua ~
~에 이어 : tiếp theo sau ~

서애영 기자 xuaiy@korea.kr
Bài viết từ Xu Aiying, xuaiy@korea.kr


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: