코로나19 이후 국내 체류 외국인이 꾸준히 늘면서 취업 자격으로 체류하는 외국인도 증가세를 보이고 있다. Sau đại dịch COVID, số người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc liên tục tăng, nhóm người nước ngoài cư trú theo diện lao động cũng tăng theo.
한국고용정보원이 지난달 30일 발간한 '고용동향브리프 2026년 제2호'에 따르면 지난해 5월 기준 국내 만 15세 이상 상주 외국인 취업자는 110만 9000명으로 집계됐다.
Theo “Bản tin Xu hướng Việc làm số 2 năm 2026” do Viện Thông tin Tuyển dụng Hàn Quốc công bố hôm 30/4 vừa qua, số lao động nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc từ 15 tuổi trở lên đạt 1,109 triệu người tính đến tháng 5 năm ngoái.
상주 외국인의 경제활동참가율은 전년 동월 대비 1.4%포인트 상승한 70.0%, 고용률은 0.8%포인트 오른 65.5%를 기록했다.
Tỷ lệ tham gia hoạt động kinh tế của người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc tăng 1,4 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm trước, lên 70,0%, trong khi tỷ lệ có việc làm tăng 0,8 điểm phần trăm, đạt 65,5%.
연령대별로는 30대가 33.2%로 가장 큰 비중을 차지했다. 이어 15~29세 25.7%, 40대 18.7%, 50대 13.5%, 60세 이상 8.9% 순이었다.
Xét theo độ tuổi, nhóm người ở độ tuổi 30 chiếm tỷ lệ cao nhất với 33,2%. Tiếp theo là nhóm 15–29 tuổi (25,7%), 40 tuổi (18,7%), 50 tuổi (13,5%) và từ 60 tuổi trở lên (8,9%).
산업별로는 상주 외국인 취업자의 44.9%가 광·제조업에 종사했다. 2023년부터 2025년까지 농림어업, 광·제조업, 도소매·숙박·음식점업을 중심으로 상주 외국인 취업자가 뚜렷하게 증가한 것으로 분석됐다.
Xét theo ngành nghề, 44,9% lao động nước ngoài cư trú làm việc trong lĩnh vực khai khoáng và sản xuất. Báo cáo cho thấy số lao động nước ngoài cư trú tăng rõ rệt trong giai đoạn 2023–2025, chủ yếu ở các lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp, khai khoáng - sản xuất, bán buôn - bán lẻ, lưu trú và dịch vụ ăn uống.
특히 유학생(D-2, D-4-1, D-4-7) 자격의 상주 외국인 취업자는 5만 6000명으로 2024년보다 71.8% 급증했다. Đặc biệt, số lao động nước ngoài cư trú theo diện du học sinh (D-2, D-4-1, D-4-7) đạt 56.000 người, tăng mạnh 71,8% so với năm 2024.
이처럼 외국인 취업자가 증가하는 가운데 정부는 외국인력 유치와 지역 정착을 지원하기 위한 체류 제도 개선에도 나서고 있다.
Trong bối cảnh số lao động nước ngoài gia tăng, chính phủ Hàn Quốc cũng đang thúc đẩy cải thiện chính sách lưu trú nhằm thu hút lao động nước ngoài và hỗ trợ định cư tại các vùng miền.
법무부는 지난달 24일 제3차 '비자·체류 정책협의회'를 열고 8개 제안을 수용하기로 했다고 4일 밝혔다. Bộ Tư pháp Hàn Quốc ngày 4/5 cho biết đã tổ chức họp Hội đồng Chính sách Visa và Lưu trú lần thứ ba hôm 24/4 vừa qua và quyết định tiếp nhận 8 đề xuất.
우선 농림축산식품부가 지정한 '수라학교' 교육생에 대해 한식조리연수(D-4) 비자 요건을 완화하기로 했다. Trước tiên, chính phủ quyết định nới lỏng điều kiện cấp visa đào tạo nấu ăn món Hàn Quốc (D-4) đối với học viên của “Trường Sura” do Bộ Nông nghiệp, Thực phẩm và Nông thôn chỉ định.
제주 무사증으로 입국해 워케이션 중인 외국인이 제주도지사의 추천을 받을 땐 체류 기간을 기존 30일에서 최대 90일까지 연장할 수 있도록 하는 방안도 포함됐다.
Kế hoạch cũng bao gồm phương án cho phép người nước ngoài nhập cảnh miễn thị thực vào đảo Jeju để làm việc kết hợp du lịch (workation) được gia hạn thời gian lưu trú từ 30 ngày lên tối đa 90 ngày nếu nhận được đề xuất từ Tỉnh trưởng Jeju.
해외에서 교육과 검증 등을 마친 우수 외국인에게는 전문인력(E-7-1) 비자 발급 시 경력 요건을 면제하고, 대한상공회의소에 고용 추천 권한을 부여하기로 했다.
Đối với lao động nước ngoài có năng lực đã hoàn thành chương trình đào tạo và đánh giá ở nước ngoài, chính phủ sẽ miễn yêu cầu chứng minh kinh nghiệm khi cấp visa lao động chuyên môn (E-7-1), đồng thời trao cho Phòng Thương mại và Công nghiệp Hàn Quốc quyền đề xuất tuyển dụng.
Từ vựng trong bài
🌏 1. Người nước ngoài – lưu trú
외국인 : người nước ngoài
체류하다 : lưu trú
상주 외국인 : người nước ngoài cư trú dài hạn
체류 기간 : thời gian lưu trú
정착 : định cư
국내 체류 외국인 : người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc
👷 2. Lao động – việc làm
취업자 : người có việc làm / lao động
취업 자격 : tư cách lưu trú lao động
경제활동참가율 : tỷ lệ tham gia hoạt động kinh tế
고용률 : tỷ lệ có việc làm
종사하다 : làm việc trong lĩnh vực ~
📊 3. Thống kê – xu hướng
고용동향 : xu hướng việc làm
집계되다 : được thống kê
증가세 : xu hướng tăng
급증하다 : tăng mạnh
비중 : tỷ trọng
증가세를 보이다 : cho thấy xu hướng tăng
🏭 4. Ngành nghề – công nghiệp
광·제조업 : khai khoáng và sản xuất
농림어업 : nông lâm ngư nghiệp
도소매업 : bán buôn và bán lẻ
숙박업 : ngành lưu trú
음식점업 : ngành nhà hàng ăn uống
🎓 5. Du học – visa
유학생 : du học sinh
비자 : visa
비자 요건 : điều kiện visa
완화하다 : nới lỏng
발급하다 : cấp (visa)
비자 요건을 완화하다 : nới lỏng điều kiện visa
🏛️ 6. Chính phủ – chính sách
법무부 : Bộ Tư pháp
정책협의회 : hội đồng chính sách
수용하다 : tiếp nhận / chấp thuận
제안 : đề xuất
지원하다 : hỗ trợ
🍲 7. Giáo dục – đào tạo
교육생 : học viên
조리 : nấu ăn
연수 : đào tạo / thực tập
검증 : đánh giá / kiểm định
✈️ 8. Du lịch – workation
무사증 : miễn thị thực
입국하다 : nhập cảnh
워케이션 : workation (làm việc kết hợp du lịch)
연장하다 : gia hạn
추천 : đề xuất / tiến cử
👨💼 9. Lao động chuyên môn
전문인력 : nhân lực chuyên môn
경력 요건 : điều kiện kinh nghiệm
면제하다 : miễn trừ
고용 추천 권한 : quyền đề xuất tuyển dụng
💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 지원하다 : hỗ trợ ~
~을 완화하다 : nới lỏng ~
~을 면제하다 : miễn ~
~을 중심으로 증가하다 : tăng chủ yếu trong ~
~을 수용하다 : chấp nhận / tiếp nhận ~
테레시아 마가렛 기자 margareth@korea.kr
Bài viết từ Margareth Theresia, margareth@korea.kr

0 Comment: