친구 → 친구에 한하여
음식 → 음식에 한하여
1. Là cách diễn đạt mang tính văn viết, dùng để giới hạn / chỉ áp dụng đối với danh từ đứng trước.
이 박물관의 입장료 할인은 초등학생에 한하여 가능합니다.
Việc giảm giá vé của bảo tàng này chỉ áp dụng cho học sinh tiểu học.
이번 세일은 재고 품목에 한하여 이루어집니다.
Đợt giảm giá lần này chỉ áp dụng cho hàng tồn kho.
이곳 입장은 관계자들에 한하여 허용됩니다.
Việc vào đây chỉ được phép đối với những người liên quan.
100밀리리터 이하의 액체에 한하여 기내 반입이 허용됩니다.
Chỉ các chất lỏng dưới 100ml mới được phép mang lên máy bay.
A: 저도 유리 씨네 회사 구내식당을 이용할 수 있나요?
Tôi cũng có thể sử dụng nhà ăn công ty của Yuri được chứ?
B: 아니요, 저희 구내식당은 직원에 한하여 이용할 수 있어요.
Không, nhà ăn công ty của chúng tôi chỉ dành cho nhân viên.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: