공부 → 공부에다가
실력 → 실력에다가
1. Diễn tả việc thêm một yếu tố vào một cái gì đó. Thường dùng dưới các dạng như: “N에다가 N2도”, “N에다가 N2까지”
우리 씨는 뛰어난 컴퓨터 실력에다가 성품까지 겸비한 사람이에요.
Yuri là người vừa có kỹ năng máy tính xuất sắc lại còn có nhân cách tốt.
폭우에다가 바람까지 심해서 나무가 다 부러졌어요.
Vì mưa to lại còn có gió mạnh nên cây cối đều bị gãy.
선생님들에다가 학생들까지 바빠서 그 일을 추진하기 힘들어요.
Vì giáo viên lại thêm cả học sinh đều bận nên khó triển khai việc đó.
A: 요즘 대기오염에다가 수질오염까지 심해서 문제가 많대요.
Dạo này ô nhiễm không khí lại thêm ô nhiễm nước nghiêm trọng nên có nhiều vấn đề.
B: 맞아요. 이제는 환경에 신경을 써야 할 때지요.
Đúng vậy, bây giờ là lúc phải quan tâm đến môi trường.
2. Có thể lược bỏ “가” trong “에다가” → thành “에다”.
너무 배가 고파서 라면에다가 밥까지 먹었어요.
= 너무 배가 고파서 라면에다 밥까지 먹었어요.
Tôi đói quá nên ăn mì ramen rồi còn ăn thêm cả cơm nữa.
회사일에다가 집안일까지 겹쳐서 정신이 없네요.
= 회사일에다 집안일까지 겹쳐서 정신이 없네요.
Công việc công ty lại thêm việc nhà chồng chất nên rất bận rộn.
Xem thêm cách dùng khác của 에다가 tại đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: