자존심 상해 (Đúng là tổn thương lòng tự trọng)
Là câu nói ở dạng thân mật cho biết bản thân cảm thấy tự ái, tổn thương lòng tự trọng.
자존심 lòng tự tôn, lòng tự trọng
상하다 bị hỏng
자존심 상하다 lòng tự trọng bị tổn thương
* 자존심 상하다 + đuôi câu thân mật -아/어
= 자존심 상해. Đúng là tổn thương lòng tự trọng.
* Cách nói “Đúng là tổn thương lòng tự trọng” ở các dạng kính ngữ
Thân mật
자존심 상해.
자존심 상하네.
Thân mật kính trọng
자존심 상해요.
자존심 상하네요.
* Một số cụm từ tiếng Hàn liên quan đến “lòng tự trọng”
자존심 상하다 Lòng tự trọng bị tổn thương
자존심이 없다 Không có lòng tự trọng
자존심이 세다 Lòng tự trọng cao, tự ái cao
자존심을 버리다 Vứt bỏ lòng tự trọng
자존심 회복되다 Lòng tự trọng được khôi phục
.jpeg)
0 Comment: