July 15, 2026

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 을 성싶다 / ㄹ 성싶다

Bài viết liên quan

깨닫다 → 깨달을 성싶다
닫다 → 닫을 성싶다
짧다 → 짧을 성싶다
많다 → 많을 성싶다

1. Dùng để phỏng đoán trước về một tình huống có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai. Đây là cách nói khá cổ, mang sắc thái văn viết và trang trọng. Có thể dịch là dường như sẽ, hình như sẽ, chắc là sẽ, chắc có lẽ sẽ

그 사람이 화를 낼 성싶어서 그 말을 하지 않았어요.
Tôi nghĩ người đó có lẽ sẽ nổi giận nên đã không nói điều ấy.

이렇게 시끄러운데도 계속 자는 걸 보니 쉽게 깨지 않을 성싶다.
Thấy ồn như thế mà vẫn ngủ tiếp, chắc có lẽ sẽ không dễ tỉnh dậy đâu.

내 생각에 다른 사람이 하자는 대로 하는 게 좋을 성싶다.
Theo tôi thì có lẽ cứ làm theo ý người khác sẽ tốt hơn.

가: 왜 자꾸 밖을 내다 봐요?
Sao cứ nhìn ra ngoài mãi thế?
나: 비가 금방 그칠 성싶어서 기다리고 있거든요.
Vì tôi nghĩ mưa chắc sắp tạnh nên đang đợi.

여름 휴가지로 바닷가만한 곳도 없을 성싶다.
Có lẽ chẳng có nơi nào thích hợp để nghỉ mát mùa hè bằng bãi biển.

아무래도 그 얘기는 안 하는 편이 나을 성싶어 아직까지 누구에게도 말하지 않았다.

Dù sao thì tôi nghĩ dường như tốt hơn là không nên nói chuyện đó, nên đến giờ vẫn chưa kể cho bất kỳ ai.

가: 저 골 봤어? 어떻게 저렇게 멋있게 넣었지?
Cậu thấy bàn thắng đó chưa? Sao anh ấy có thể ghi đẹp như vậy nhỉ?
나: 그러게, 골이 환상적이었다는 것은 누구도 부인할 수 없을 성싶네.
Đúng thật. Có lẽ chẳng ai có thể phủ nhận đó là một bàn thắng tuyệt vời.

2. Nếu suy đoán về sự việc đã xảy ra trong quá khứ thì dùng -았/었을 성싶다.

지금쯤 영호 씨가 도착했을 성싶어서 전화를 했다.
Tôi nghĩ giờ này anh Young-ho chắc đã đến nơi rồi nên gọi điện.

손님들이 다 드셨을 성싶은데 후식을 준비하는 게 어때요?
Có lẽ khách đã ăn xong cả rồi, giờ chuẩn bị món tráng miệng thì sao?

학교 다닐 때 성적이 좋았을 성싶은데 맞나요?
Có lẽ hồi còn đi học bạn học khá giỏi phải không?

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: