남녀 → 남녀를 불문하고
국적 → 국적을 불문하고
1. Thể hiện nghĩa "không phân biệt", "không kể", "bất kể". Cấu trúc diễn tả việc không phân biệt hay không loại trừ bất kỳ đối tượng nào.
배우 이영애 씨는 남녀노소를 불문하고 모두에게 사랑받는 배우이다.
Diễn viên Lee Young-ae là người được mọi người yêu mến, không phân biệt nam nữ, già trẻ.
가끔 아이들은 장소를 불문하고 떼를 써서 엄마들을 힘들게 하지요.
Đôi khi trẻ con không kể ở đâu cũng ăn vạ khiến các bà mẹ rất vất vả.
동서고금을 불문하고 아름다워지고 싶은 여성의 심리는 동일하다.
Dù ở Đông hay Tây, xưa hay nay, tâm lý muốn trở nên xinh đẹp của phụ nữ đều giống nhau.
가: 남녀노소를 불문하고 맛있게 먹을 수 있는 맛집 좀 알려 주세요.
Hãy giới thiệu cho tôi một quán ăn ngon mà ai cũng có thể ăn ngon miệng, bất kể già trẻ, nam nữ.
나: 지난번에 갔던 한정식집이 어때요?
Quán ẩm thực Hàn Quốc truyền thống (한정식) mà lần trước chúng ta đến thì sao?
2. Có cách diễn đạt tương tự là -을/를 막론하고
비방하는 댓글은 이유를 불문하고 네티켓에 어긋나는 일이다.
=비방하는 댓글은 이유를 막론하고 네티켓에 어긋나는 일이다.
Những bình luận mang tính công kích thì bất kể lý do gì cũng đều trái với phép lịch sự trên mạng.
비방하다 = phỉ báng, công kích
댓글 = bình luận
이유 = lý do
네티켓(Netiquette) = quy tắc ứng xử trên Internet
어긋나다 = trái với, vi phạm
3. Trong văn nói có thể lược bỏ tiểu từ 을/를 đứng trước 불문하고.
건강 유지는 세대 불문하고 모든 사람들의 최대 관심사이다.
Việc duy trì sức khỏe là mối quan tâm hàng đầu của mọi người, bất kể tuổi tác.
이 옷은 남녀 불문하고 모두가 즐겨 입는 스타일이에요.
Bộ quần áo này là kiểu mà ai cũng thích mặc, không phân biệt nam hay nữ.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: