July 6, 2026

[Ngữ pháp] Động từ + 을 거라고는 / ㄹ 거라고는

Bài viết liên quan

마시다 → 마실 거라고는
읽다 → 읽을 거라고는

1. [A을/ㄹ 거라고는 B] Diễn tả rằng điều có thể thực hiện hoặc có thể xảy ra đối với A chỉ có duy nhất B. Ở vế B thường kết hợp với: 밖에 없다 (chỉ có...), 뿐이다 (chỉ là..., chỉ có...)

Có thể dịch sang tiếng Việt là:
Chỉ có...
Ngoài... ra thì không có...
Thứ có thể... chỉ là...
Chỉ duy nhất...

집에 먹을 거라고는 빵밖에 없다.
Ở nhà chỉ có bánh mì để ăn.

실 거라고는 물뿐이다.
Ngoài nước ra thì ko có gì để uống cả.

을 거라고는 이 책밖에 없다.
Thứ có thể đọc chỉ có cuốn sách này.

볼 거라고는 이 영화뿐이다.
Chỉ có bộ phim này để xem.

가: 먹을 거라고는 라면밖에 없네.
Đồ ăn thì chỉ có mỗi mì gói thôi.
나: 그래? 그럼 우리 집에 가서 밥 먹을래?
Vậy à? Thế sang nhà mình ăn cơm nhé?

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: