한국이 ‘보건 분야 개발협력 추진전략’을 수립해 글로벌 보건 안보와 보건 의료 형평성 개선에 앞장선다. Hàn Quốc xây dựng “Chiến lược thúc đẩy hợp tác phát triển trong lĩnh vực y tế”, qua đó đi đầu trong việc tăng cường an ninh y tế toàn cầu và cải thiện công bằng trong chăm sóc y tế.
김민석 국무총리는 11일 '제57차 국제개발협력위원회'를 열고 이러한 내용을 담은 '보건 분야 개발협력 추진전략' 등의 안건을 논의했다.
Thủ tướng Kim Min-seok ngày 11/5 đã chủ trì Hội nghị lần thứ 57 của Ủy ban Hợp tác Phát triển Quốc tế, thảo luận các nội dung như “Chiến lược thúc đẩy hợp tác phát triển trong lĩnh vực y tế”.
먼저 한국은 협력국의 발전 수준 및 수요를 고려해 맞춤형 지원을 제공하는 등 기초 보건의료 체계 구축, 감염병 대응, 디지털 헬스 보급 등 다양한 과제에 집중한다.
Trước tiên, Hàn Quốc sẽ tập trung vào nhiều nhiệm vụ như xây dựng hệ thống y tế cơ bản, ứng phó với bệnh truyền nhiễm và phổ cập y tế số, đồng thời cung cấp hỗ trợ phù hợp với trình độ phát triển và nhu cầu của các nước đối tác.
글로벌펀드와 세계백신면역연합(GAVI) 등 국제보건기구 및 국내 바이오 기업·비정부기구(NGO)와 협력도 강화해 보건분야 공적개발원조(ODA)를 효과적으로 추진한다.
Hàn Quốc cũng sẽ tăng cường hợp tác với các tổ chức y tế quốc tế như The Global Fund và Gavi, the Vaccine Alliance, cùng các doanh nghiệp sinh học và tổ chức phi chính phủ (NGO) trong nước nhằm triển khai hiệu quả ODA trong lĩnh vực y tế.
특히 개도국에 빈번한 결핵·말라리아를 뿌리 뽑고자 예방부터 진단, 치료까지 전 주기를 아우르는 사업을 새롭게 시작한다.
Đặc biệt, Hàn Quốc sẽ triển khai mới các chương trình bao quát toàn bộ quá trình từ phòng ngừa, chẩn đoán đến điều trị nhằm xóa bỏ các bệnh phổ biến tại các nước đang phát triển như lao và sốt rét.
이 외에 김 총리는 ‘문화분야 개발협력 추진전략’으로 한국 문화의 소프트파워와 인공지능(AI)·정보통신기술(ICT) 역량을 활용해 협력국의 문화창조산업 성장과 관광콘텐츠 개발에 기여하는 ‘혁신 ODA’를 추진할 것이라고 밝혔다.
Ngoài ra, Thủ tướng Kim Min Seok cho biết Hàn Quốc sẽ thúc đẩy “ODA đổi mới” thông qua “Chiến lược thúc đẩy hợp tác phát triển trong lĩnh vực văn hóa”, tận dụng sức mạnh mềm của văn hóa Hàn Quốc cùng năng lực trí tuệ nhân tạo (AI) và công nghệ thông tin - truyền thông (ICT) để đóng góp vào sự phát triển của ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa và du lịch tại các nước đối tác.
Từ vựng trong bài
🏥 1. Y tế – chăm sóc sức khỏe
보건 : y tế công cộng
보건의료 : chăm sóc y tế
보건 안보 : an ninh y tế
의료 형평성 : công bằng y tế
기초 보건의료 체계 : hệ thống y tế cơ bản
보건 의료 형평성을 개선하다 : cải thiện công bằng y tế
🌍 2. Hợp tác phát triển – quốc tế
개발협력 : hợp tác phát triển
추진전략 : chiến lược thúc đẩy / triển khai
협력국 : quốc gia đối tác
국제개발협력위원회 : Ủy ban Hợp tác Phát triển Quốc tế
공적개발원조(ODA) : viện trợ phát triển chính thức (ODA)
개발협력을 추진하다 : thúc đẩy hợp tác phát triển
🦠 3. Dịch bệnh – y tế cộng đồng
감염병 : bệnh truyền nhiễm
대응 : ứng phó
예방 : phòng ngừa
진단 : chẩn đoán
치료 : điều trị
감염병에 대응하다 : ứng phó với bệnh truyền nhiễm
💊 4. Bệnh phổ biến ở nước đang phát triển
결핵 : bệnh lao
말라리아 : sốt rét
뿌리 뽑다 : nhổ tận gốc / xóa bỏ hoàn toàn
전 주기 : toàn bộ chu trình
전 주기를 아우르다 : bao quát toàn bộ quá trình
💻 5. Công nghệ – y tế số
디지털 헬스 : y tế số / digital health
보급 : phổ cập / mở rộng áp dụng
인공지능(AI) : trí tuệ nhân tạo
정보통신기술(ICT) : công nghệ thông tin – truyền thông
역량 : năng lực
🏛️ 6. Chính phủ – chính sách
국무총리 : Thủ tướng
안건 : nội dung nghị sự / đề án thảo luận
논의하다 : thảo luận
수립하다 : xây dựng / thiết lập
전략을 수립하다 : xây dựng chiến lược
🤝 7. Hợp tác tổ chức – NGO
국제보건기구 : tổ chức y tế quốc tế
비정부기구(NGO) : tổ chức phi chính phủ
바이오 기업 : doanh nghiệp công nghệ sinh học
협력을 강화하다 : tăng cường hợp tác
🎭 8. Văn hóa – soft power
문화분야 : lĩnh vực văn hóa
소프트파워 : sức mạnh mềm
문화창조산업 : ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa
관광콘텐츠 : nội dung du lịch
혁신 ODA : ODA đổi mới
성장에 기여하다 : đóng góp vào tăng trưởng
💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 고려하다 : cân nhắc / xem xét ~
~을 제공하다 : cung cấp ~
~을 활용하다 : tận dụng ~
~을 강화하다 : tăng cường ~
~에 앞장서다 : đi đầu trong ~
글로벌 보건 안보에 앞장서다 : đi đầu về an ninh y tế toàn cầu
이다솜 기자 dlektha0319@korea.kr
Bài viết từ Lee Da Som, lektha0319@korea.kr
%EA%B0%80%2011%EC%9D%BC%20%EC%84%9C%EC%9A%B8%20%EC%A2%85%EB%A1%9C%EA%B5%AC%20%EC%A0%95%EB%B6%80%EC%84%9C%EC%9A%B8%EC%B2%AD%EC%82%AC%EC%97%90%EC%84%9C%20%EC%97%B4%EB%A6%B0%20%EC%A0%9C57%EC%B0%A8%20%EA%B5%AD%EC%A0%9C%EA%B0%9C%EB%B0%9C%ED%98%91%EB%A0%A5%EC%9C%84%EC%9B%90%ED%9A%8C%EC%97%90%EC%84%9C%20%EB%B0%9C%EC%96%B8%ED%95%98%EA%B3%A0%20%EC%9E%88%EB%8B%A4.jpg)
0 Comment: