인력난을 겪는 인구감소지역 소상공인과 농업법인이 지역특화형 우수인재를 고용할 수 있게 된다. Các tiểu thương và công ty nông nghiệp tại các khu vực suy giảm dân số đang thiếu lao động sẽ được phép tuyển dụng nhân lực chất lượng cao theo mô hình chuyên biệt áp dụng cho địa phương.
법무부는 인구감소지역의 인력난을 완화하고 지역경제에 활력을 불어넣기 위해 '지역활력 소상공인 고용특례'를 신설해 오는 18일부터 시행한다고 11일 밝혔다.
Bộ Tư pháp Hàn Quốc ngày 11/5 cho biết từ ngày 18/5 sẽ triển khai chính sách đặc cách tuyển dụng áp dụng cho tiểu thương ở các địa phương, giúp giảm tình trạng thiếu hụt lao động tại các khu vực suy giảm dân số và tiếp thêm động lực cho kinh tế địa phương.
'지역활력 소상공인 고용특례'는 인구감소지역에서 소상공인과 농업법인이 일정 요건을 갖추면 지역특화형 우수인재(F-2-R) 비자를 가진 외국인을 고용할 수 있도록 하는 제도다.
“Chính sách đặc cách tuyển dụng dành cho tiểu thương tại địa phương” là cơ chế cho phép tiểu thương và công ty nông nghiệp tại các khu vực suy giảm dân số được tuyển dụng lao động nước ngoài mang thị thực nhân lực chất lượng cao theo mô hình chuyên biệt áp dụng cho địa phương (F-2-R) nếu đáp ứng một số điều kiện nhất định.
그동안 지역특화형 우수인재(F-2-R) 비자는 내국인 고용 인원이 있는 사업장에서 외국인을 고용할 수 있도록 운영됐다. 그러나 인구감소지역은 내국인 구인 자체가 어려워 해당 비자 제도를 활용하는 데 한계가 있다는 지적이 제기돼 왔다.
Trước đây, thị thực nhân lực chất lượng cao theo mô hình chuyên biệt áp dụng cho địa phương (F-2-R) chỉ cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài tại các cơ sở có sử dụng lao động người Hàn Quốc. Tuy nhiên, tại các khu vực suy giảm dân số vốn dĩ đã khó tuyển dụng lao động trong nước nên có ý kiến cho rằng việc tận dụng loại thị thực này còn nhiều hạn chế.
이에 따라 법무부 출입국·외국인정책본부는 인구감소지역의 인력난 현실을 반영해 일정 요건을 충족하는 소상공인과 농업법인이 내국인 고용 인원이 없더라도 지역특화형 우수인재(F-2-R) 1명을 고용할 수 있도록 했다.
Vì vậy, Cục Chính sách Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài thuộc Bộ Tư pháp đã phản hồi thực tế thiếu hụt lao động tại các khu vực suy giảm dân số bằng việc cho phép những tiểu thương và công ty nông nghiệp đáp ứng một số điều kiện nhất định được tuyển dụng một lao động mang thị thực nhân lực chất lượng cao theo mô hình chuyên biệt áp dụng cho địa phương (F-2-R) ngay cả khi không có lao động người Hàn Quốc.
이번 고용특례는 전북 무주군, 강원 횡성군 등 89개 인구감소지역에서 만성적인 인력난을 겪는 제조업, 도·소매업, 음식점업 등 소상공인 업종과 농업법인에 적용된다.
Chính sách đặc cách tuyển dụng này sẽ được áp dụng cho các tiểu thương và công ty nông nghiệp trong các lĩnh vực như sản xuất, bán buôn·bán lẻ, nhà hàng đang thiếu hụt lao động kéo dài tại 89 khu vực suy giảm dân số, bao gồm huyện Muju (Jeonbuk) và huyện Hoengseong (Gangwon).
다만 안정적인 고용 환경 조성을 위해 사업 운영 기간 3년 이상, 매출 규모 1억 원 이상 등 종합적인 기준이 적용된다. Tuy nhiên, để tạo môi trường việc làm ổn định, chính sách sẽ áp dụng các tiêu chí như thời gian hoạt động kinh doanh phải từ 3 năm trở lên và doanh thu tối thiểu 100 triệu won.
정성호 법무부 장관은 "'지역활력 소상공인 고용특례'가 지역 소상공인의 가장 큰 어려움 중 하나인 인력난 해소에 도움이 될 것으로 기대한다"라며 "앞으로도 현장의 목소리를 반영해 지역경제 활성화와 국가균형발전에 기여할 수 있는 출입국·이민정책을 지속 추진하겠다"라고 말했다.
Bộ trưởng Bộ Tư pháp Jung Sung-ho cho biết: “Chúng tôi kỳ vọng chính sách đặc cách tuyển dụng áp dụng cho tiểu thương ở địa phương sẽ góp phần giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, một trong những khó khăn lớn nhất của tiểu thương tại các địa phương.” Ông nói thêm: “Chính phủ sẽ tiếp tục thúc đẩy các chính sách xuất nhập cảnh và nhập cư phản ánh ý kiến từ thực tế, qua đó góp phần đẩy mạnh kinh tế địa phương và phát triển quốc gia một cách cân bằng.”
Từ vựng trong bài
👷 1. Lao động – nhân lực
인력난 : tình trạng thiếu lao động
고용하다 : tuyển dụng
고용 인원 : số lượng lao động được tuyển
구인 : tuyển người / tìm nhân sự
만성적 : kéo dài / mãn tính
인력난을 겪다 : gặp tình trạng thiếu lao động
🌍 2. Địa phương – dân số
인구감소지역 : khu vực suy giảm dân số
지역경제 : kinh tế địa phương
지역활력 : sức sống địa phương
국가균형발전 : phát triển cân bằng quốc gia
활력을 불어넣다 : tiếp thêm sức sống / tạo động lực
🏪 3. Kinh doanh – tiểu thương
소상공인 : tiểu thương / doanh nghiệp siêu nhỏ
사업장 : cơ sở kinh doanh
사업 운영 : vận hành kinh doanh
매출 규모 : quy mô doanh thu
🌾 4. Nông nghiệp – doanh nghiệp
농업법인 : công ty nông nghiệp
제조업 : ngành sản xuất
도·소매업 : ngành bán buôn – bán lẻ
음식점업 : ngành nhà hàng ăn uống
🛂 5. Visa – người nước ngoài
지역특화형 우수인재 : nhân lực chất lượng cao chuyên biệt theo địa phương
비자 : visa
외국인 : người nước ngoài
출입국 : xuất nhập cảnh
이민정책 : chính sách nhập cư
비자를 가진 외국인 : người nước ngoài mang visa ~
⚖️ 6. Chính sách – pháp luật
고용특례 : đặc cách tuyển dụng
신설하다 : mới thiết lập / ban hành mới
시행하다 : triển khai / 시행
제도 : chế độ / cơ chế
요건 : điều kiện
일정 요건을 충족하다 : đáp ứng điều kiện nhất định
🏛️ 7. Cơ quan nhà nước
법무부 : Bộ Tư pháp
출입국·외국인정책본부 : Cục Chính sách Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
장관 : bộ trưởng
현장의 목소리 : tiếng nói thực tế từ hiện trường / người dân
📈 8. Đánh giá – kỳ vọng
한계 : hạn chế
지적이 제기되다 : xuất hiện ý kiến chỉ ra / phê bình
기대하다 : kỳ vọng
기여하다 : đóng góp
도움이 될 것으로 기대하다 : kỳ vọng sẽ giúp ích
💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~을 완화하다 : giảm bớt / làm dịu ~
~을 반영하다 : phản ánh ~
~을 지속 추진하다 : tiếp tục thúc đẩy ~
~에 적용되다 : được áp dụng cho ~
~을 해소하다 : giải quyết ~
인력난을 해소하다 : giải quyết tình trạng thiếu lao động
테레시아 마가렛 기자 margareth@korea.kr
Bài viết từ Margareth Theresia, margareth@korea.kr

0 Comment: