가다 → 가니 망정이지
먹다 → 먹으니 망정이지
예쁘다 → 예쁘니 망정이지
좋다 → 좋으니 망정이지
1. [A-(으)니 망정이지 B]
Diễn tả việc: Nhờ đã làm A hoặc vì ở trong tình huống A nên may mắn không xảy ra kết quả xấu B. Thường dùng để bày tỏ cảm giác: “May mà…”, “Thật may vì…”, “Nếu không thì…”
몸이 안 아프니 망정이지, 내일까지 일을 못 끝낼 뻔했다.
May mà cơ thể không đau ốm, nếu không thì suýt nữa không thể hoàn thành công việc trước ngày mai.
민수 씨가 나 대신 가니 망정이지, 회의가 무산될 뻔했다.
May mà Min-su đi thay tôi, nếu không cuộc họp suýt bị hủy.
가: 저렇게 행동하면 사람들이 싫어하니 망정이지 왜 저러는지 모르겠어요.
Nếu cứ hành động như thế thì người khác ghét là phải thôi, tôi thật không hiểu sao lại cư xử như vậy.
나: 그러게요. 저도 그러지 말라고 여러 번 말했는데 안 고치네요.
Đúng vậy. Tôi cũng đã nhiều lần bảo đừng làm thế nhưng vẫn không chịu sửa.
2. Sau -(으)니 망정이지 thường đi với các cách diễn đạt như:
아니었으면: nếu không phải / nếu không có
그렇지 않았으면: nếu không như vậy
안 그랬으면: nếu không thế
하마터면: suýt nữa thì
Cuối câu thường kết hợp với:
-(으)ㄹ 뻔했다: suýt nữa thì…
-(으)ㄹ 거예요: chắc đã…
았/었을 거예요: có lẽ đã…
았/었을 것 같아요: hình như đã…
옷을 따뜻하게 입었으니 망정이지 하마터면 감기에 걸릴 뻔했다.
May mà mặc quần áo ấm, nếu không suýt nữa bị cảm rồi.
김 선생님이 와서 도와줬으니 망정이지 안 그랬으면 오늘 이 일을 끝내지 못할 뻔했다.
May mà thầy Kim đến giúp, nếu không hôm nay suýt không thể hoàn thành công việc này.
날씨가 좋으니 망정이지 그렇지 않았으면 등산도 못 갔을 거예요.
May mà thời tiết đẹp, nếu không chắc cũng chẳng thể đi leo núi.
3. Khi nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ, dùng: -았/었으니 망정이지
Đối với động từ, sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại thường thể hiện khá rõ. Tuy nhiên, với tính từ thì sự khác biệt về ý nghĩa giữa -았/었으니 망정이지 và -으니 망정이지 gần như không đáng kể.
일찍 나왔으니 망정이지, 5분만 늦었어도 비행기를 놓쳤을 것이다.
May mà ra khỏi nhà sớm, nếu chậm thêm 5 phút thôi chắc đã lỡ máy bay rồi.
몸이 안 아팠으니 망정이지, 오늘 정말 쓰러질 뻔했다.
May mà cơ thể không đau ốm, nếu không hôm nay thật sự suýt ngất.
아기가 감기에 걸렸는데 열이 떨어졌으니 망정이지, 응급실에 갈 뻔했다.
Đứa bé bị cảm, may mà đã hạ sốt, nếu không suýt phải vào phòng cấp cứu.
4. Có cấu trúc tương tự là: -기에 망정이지
비가 왔으니 망정이지, 하마터면 가뭄이 들 뻔했다.
= 비가 왔기에 망정이지, 하마터면 가뭄이 들 뻔했다.
May mà trời mưa, nếu không suýt nữa đã xảy ra hạn hán.
5. Nếu phía trước là danh từ, dùng: (이)니 망정이지
오늘이 일요일이니 망정이지 안 그랬으면 쉬지도 못했을 거예요.
May mà hôm nay là Chủ nhật, nếu không chắc còn chẳng được nghỉ ngơi.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: