쓰다 → 쓰려면 멀었다
찾다 → 찾으려면 멀었다
1. Dùng để diễn tả việc vẫn còn rất lâu, còn xa mới đạt tới một trạng thái hoặc kết quả nào đó. Người nói cho rằng hiện tại còn cách mục tiêu rất xa, chưa thể đạt được ngay.
Thường mang sắc thái:
“Còn lâu mới…”
“Vẫn còn xa mới…”
“Chưa đến lúc…”
“Muốn… thì còn lâu”
시험이 끝나려면 아직 멀었어요.
Kỳ thi còn lâu mới kết thúc.
편지를 다 쓰려면 멀었어요.
Còn lâu mới viết xong bức thư.
이 책을 다 읽으려면 아직 멀었어요.
Còn xa mới đọc xong quyển sách này.
방학하려면 멀었는데 벌써 비행기 표를 샀어요?
Còn lâu mới đến kỳ nghỉ mà đã mua vé máy bay rồi sao?
가: 유리 씨, 퇴근 안 하세요?
Yuri, bạn chưa tan làm à?
나: 일이 많아서 퇴근하려면 아직 멀었어요.
Vì còn nhiều việc nên còn lâu mới tan làm được.
한국말을 잘하려면 아직 멀었어요.
Để nói giỏi tiếng Hàn thì vẫn còn xa lắm.
운전을 혼자 하려면 아직 멀었어요.
Để tự lái xe một mình thì vẫn còn lâu.
프로 선수가 되려면 멀었다.
Để trở thành vận động viên chuyên nghiệp thì còn xa lắm.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: