보다 → 보려는지
읽다 → 읽으려는지
[A 으려는지 B] là dạng rút gọn của “(으)려고 하는지”, cấu trúc thể hiện sự suy đoán, nghi vấn mơ hồ về hoạt động sắp xảy ra hoặc ý đồ của hành vi nào đó. Chủ ngữ thường là ngôi thứ ba.
어머니께서 김장을 하시려는지 배추를 50포기나 사셨다.
Có vẻ mẹ định làm kimchi nên đã mua đến 50 cây cải thảo.
민수가 나가려는지 옷을 갈아입고 있다.
Có vẻ Minsu định đi ra ngoài nên đang thay quần áo.
선생님이 영호 씨를 혼내시려는지 화가 난 목소리로 영호 씨를 찾으셨다.
Có vẻ giáo viên định mắng Youngho nên gọi với giọng tức giận.
소나기가 내리려는지 갑자기 컴컴해졌어요.
Không biết có phải trời sắp đổ mưa rào hay không mà tự nhiên trời tối sầm lại.
소나기 = mưa rào, mưa bất chợt
컴컴해지다 = trở nên tối om, tối sầm
지수는 공부하려는지 도서관에 간다고 하네요.
Không biết có phải định học hay không mà nghe nói Jisoo bảo sẽ đến thư viện.
유민이는 남자 친구를 만나려는지 예쁘게 꾸미고 나갔어요.
Không biết có phải định gặp bạn trai hay không mà Yumin ăn diện đẹp rồi đi ra ngoài.
예쁘게 꾸미다 = trang điểm/chưng diện đẹp
가: 승규는 운동을 하려는지 농구공을 들고 나갔어요.
Seunggyu không biết có phải định tập thể dục hay không mà cầm bóng rổ đi ra ngoài.
나: 집 앞 공원에서 친구들과 농구를 하려나 봐요.
Chắc là cậu ấy định chơi bóng rổ với bạn ở công viên trước nhà.
가: 민수 씨가 친구들하고 나누어 먹으려는지 음식을 많이 사더래요.
Nghe nói Minsu mua rất nhiều đồ ăn, có vẻ để chia nhau ăn với bạn bè.
나: 오늘 민수 씨 방에서 파티가 있다고 하거든요.
Nghe nói hôm nay có tiệc trong phòng của Minsu.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: