May 20, 2026

[Ngữ pháp] Danh từ + 으로 볼 때 / 로 볼 때

Bài viết liên quan

증거 → 증거로 볼 때
실력 → 실력으로 볼 때
개발 → 개발로 볼 때

1. Diễn tả căn cứ / bằng chứng / tiêu chuẩn để đưa ra một sự phán đoán.

드라마 증거로 볼 때 그 사람이 범인에 틀림없다.
Xét theo chứng cứ trong phim thì người đó chắc chắn là hung thủ.

이번 사건으로 볼 때 한국인의 시민의식이 많이 높아졌음을 알 수 있다.
Xét từ vụ việc lần này có thể thấy ý thức công dân của người Hàn đã nâng cao rất nhiều.

그 학생의 실력으로 볼 때 장학금을 받고 대학교에 입학하기는 어려울 것 같아요.
Xét theo năng lực của học sinh đó thì có vẻ khó nhận học bổng và vào đại học.

아버님의 건강 상태로 볼 때 좀 쉬시는 게 좋을 것 같습니다.
Xét theo tình trạng sức khỏe của bố thì có lẽ nên nghỉ ngơi một chút sẽ tốt hơn.

A: 사람들의 반응으로 볼 때 이번 출시된 신제품은 성공할 것 같습니다.
Xét theo phản ứng của mọi người thì sản phẩm mới ra mắt lần này có vẻ sẽ thành công.

B: 잘 됐으면 좋겠습니다.
Mong là sẽ thành công tốt đẹp.

2. Biểu hiện tương tự là “(으)로 봐서”.

유리 씨 성적으로 볼 때 대학교에 합격하기 힘들 것 같아요.
Xét theo thành tích học tập của Yuri thì có vẻ khó đậu đại học.

유리 씨 성적으로 봐서 대학교에 합격하기 힘들 것 같아요.
Xét theo thành tích học tập của Yuri thì có vẻ khó đậu đại học.

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: