증거 → 증거로 볼 때
실력 → 실력으로 볼 때
개발 → 개발로 볼 때
1. Diễn tả căn cứ / bằng chứng / tiêu chuẩn để đưa ra một sự phán đoán.
드라마 증거로 볼 때 그 사람이 범인에 틀림없다.
Xét theo chứng cứ trong phim thì người đó chắc chắn là hung thủ.
이번 사건으로 볼 때 한국인의 시민의식이 많이 높아졌음을 알 수 있다.
Xét từ vụ việc lần này có thể thấy ý thức công dân của người Hàn đã nâng cao rất nhiều.
그 학생의 실력으로 볼 때 장학금을 받고 대학교에 입학하기는 어려울 것 같아요.
Xét theo năng lực của học sinh đó thì có vẻ khó nhận học bổng và vào đại học.
아버님의 건강 상태로 볼 때 좀 쉬시는 게 좋을 것 같습니다.
Xét theo tình trạng sức khỏe của bố thì có lẽ nên nghỉ ngơi một chút sẽ tốt hơn.
A: 사람들의 반응으로 볼 때 이번 출시된 신제품은 성공할 것 같습니다.
Xét theo phản ứng của mọi người thì sản phẩm mới ra mắt lần này có vẻ sẽ thành công.
B: 잘 됐으면 좋겠습니다.
Mong là sẽ thành công tốt đẹp.
2. Biểu hiện tương tự là “(으)로 봐서”.
유리 씨 성적으로 볼 때 대학교에 합격하기 힘들 것 같아요.
Xét theo thành tích học tập của Yuri thì có vẻ khó đậu đại học.
유리 씨 성적으로 봐서 대학교에 합격하기 힘들 것 같아요.
Xét theo thành tích học tập của Yuri thì có vẻ khó đậu đại học.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

0 Comment: