May 7, 2026

한국 여자 배드민턴, 4년 만에 우버컵 탈환: 히말라야 미답봉 '사트 피크' 세계 최초 등정 쾌거 - Cầu lông nữ Hàn Quốc giành lại cúp Uber sau 4 năm - Hàn Quốc chinh phục đỉnh núi “Sat Peak” ở Himalaya

Bài viết liên quan

 ▲ 지난 3일(현지 시간) 덴마크 호르센스에서 열린 세계단체배드민턴선수권대회(우버컵) 결승에서 중국을 꺾고 우승을 차지한 한국 여자 대표팀 선수들이 시상대에서 기념사진을 촬영하고 있다. Các tuyển thủ đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc chụp ảnh lưu niệm trên bục trao giải sau khi đánh bại Trung Quốc để giành chức vô địch tại trận chung kết Giải cầu lông đồng đội thế giới (Uber Cup) diễn ra ở thành phố Horsens, Đan Mạch hôm 3/5 (giờ địa phương). (Ảnh: Yonhap News - 연합뉴스).

한국 여자 배드민턴 대표팀이 4년 만에 세계단체선수권대회(우버컵) 정상에 올랐다. Đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc đã lên ngôi vô địch Giải cầu lông đồng đội thế giới (Uber Cup) sau 4 năm.

한국 여자 배드민턴은 지난 3일(현지 시간) 덴마크 호르센스에서 열린 대회 결승전에서 중국에 3-1로 승리했다. Tại trận chung kết diễn ra ở thành phố Horsens, Đan Mạch hôm 3/5 (giờ Hàn Quốc), đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc đã đánh bại Trung Quốc với tỷ số 3-1.

첫 번째 단식 주자로 나선 세계랭킹 1위 안세영이 2위 왕즈이를 2-0(21-10 21-13)으로 완파한 데 이어, 세 번째 단식 주자 김가은이 강호 천위페이를 제압했고, 백하나-김혜정 조가 네 번째 복식을 가져오며 3-1로 승부를 마무리했다.

Ở trận đơn đầu tiên, tay vợt số 1 thế giới An Se Young đã áp đảo tay vợt hạng 2 Wang Zhiyi với tỷ số 2-0 (21-10, 21-13). Tiếp đó, tay vợt đơn thứ ba Kim Ga Un đánh bại tay vợt mạnh Chen Yufei, còn cặp đôi Baek Ha Na - Kim Hye Jeong giành chiến thắng ở trận đôi thứ tư, khép lại trận chung kết với tỷ số 3-1.

이로써 여자 배드민턴 대표팀은 2010년과 2022년에 이어 통산 세 번째 우승컵을 들어 올렸다. Qua đó, đội tuyển cầu lông nữ Hàn Quốc đã giành chức vô địch lần thứ ba trong lịch sử, sau các năm 2010 và 2022.

2년마다 열리는 우버컵은 배드민턴 여자 단체전 중 최고 권위를 자랑하는 대회다. 단식 3경기와 복식 2경기로 치러지는데, 먼저 3승을 거둔 팀이 승리한다.

Uber Cup, được tổ chức hai năm một lần, là giải đấu danh giá nhất của nội dung đồng đội nữ trong môn cầu lông. Mỗi trận gồm 3 nội dung đơn và 2 nội dung đôi, đội nào giành trước 3 chiến thắng sẽ là đội thắng chung cuộc.

▲ 출국에 앞서 '2026 히말라야 사트 피크(SAT PEAK) 원정대'가 발대식에서 성공적인 등정을 다짐하며 기념 사진을 촬영하고 있다. Các thành viên “Đoàn thám hiểm Sat Peak Himalaya 2026” chụp ảnh lưu niệm tại lễ xuất quân trước khi lên đường, đồng thời thể hiện quyết tâm chinh phục thành công đỉnh núi. (Ảnh: Liên đoàn Leo núi Hàn Quốc - 대한산악연맹).
▲ 출국에 앞서 '2026 히말라야 사트 피크(SAT PEAK) 원정대'가 발대식에서 성공적인 등정을 다짐하며 기념 사진을 촬영하고 있다. Các thành viên “Đoàn thám hiểm Sat Peak Himalaya 2026” chụp ảnh lưu niệm tại lễ xuất quân trước khi lên đường, đồng thời thể hiện quyết tâm chinh phục thành công đỉnh núi. (Ảnh: Liên đoàn Leo núi Hàn Quốc - 대한산악연맹).

한편 산악계에서도 역사적인 쾌거가 전해졌다. '2026 히말라야 사트 피크 원정대'가 네팔 히말라야 칸첸중가 지역 샤르푸 산군에 있는 미답봉 사트 피크(해발 6,220m)를 세계 최초로 등정했다.

Giới leo núi Hàn Quốc cũng ghi nhận một kỳ tích mang tính lịch sử. “Đoàn thám hiểm Sat Peak Himalaya 2026” đã lần đầu tiên trên thế giới chinh phục thành công đỉnh Sat Peak (cao 6.220m so với mực nước biển) — ngọn núi chưa từng có người đặt chân tới — nằm trong dãy Sharphu thuộc khu vực Kangchenjunga của dãy Himalaya ở Nepal.

3일 대한산악연맹에 따르면 안치영 원정대장을 포함한 7명으로 구성된 원정대는 지난 2일 오후 4시 15분(현지 시간) 정상에 오르는 데 성공했다.

Ngày 3/5, Liên đoàn Leo núi Hàn Quốc cho biết đoàn thám hiểm gồm 7 thành viên do trưởng đoàn Ahn Chi Young dẫn đầu đã chinh phục thành công đỉnh núi vào lúc 16h15 ngày 2/5 (giờ địa phương).

특히 이번 등정은 외부 지원과 고정 로프 없이 자력으로 오르는 '알파인 스타일'로 진행되어 대한민국 산악인의 불굴의 도전 정신을 전 세계에 알리는 역사적 성과를 거두었다.

Đặc biệt, cuộc chinh phục lần này được thực hiện theo “phong cách alpine” — tự lực leo núi mà không có hỗ trợ bên ngoài hay dây cố định — qua đó tạo nên một thành tựu mang tính lịch sử, góp phần khẳng định tinh thần chinh phục kiên cường của các nhà leo núi Hàn Quốc với thế giới.

Từ vựng trong bài

🏸 1. Cầu lông – thể thao
배드민턴 : cầu lông
대표팀 : đội tuyển quốc gia
세계단체선수권대회 : giải vô địch thế giới đồng đội
우버컵 : Uber Cup
결승전 : trận chung kết
승리하다 : giành chiến thắng
정상에 오르다 : lên ngôi vô địch

🏆 2. Thi đấu – thành tích
단식 : đánh đơn
복식 : đánh đôi
주자 : tuyển thủ / người thi đấu
완파하다 : thắng áp đảo
제압하다 : đánh bại
승부를 마무리하다 : khép lại trận đấu

🥇 3. Xếp hạng – chiến thắng
세계랭킹 : bảng xếp hạng thế giới
우승컵 : cúp vô địch
통산 : tính tổng cộng trong lịch sử
들어 올리다 : nâng cao (cúp)

📅 4. Giải đấu – quy định
권위를 자랑하다 : nổi tiếng về uy tín
치러지다 : được tổ chức / diễn ra
거두다 : giành được
3승을 거두다 : giành 3 chiến thắng

🏔️ 5. Leo núi – thám hiểm
산악계 : giới leo núi
원정대 : đoàn thám hiểm
등정하다 : chinh phục đỉnh núi
정상 : đỉnh núi
미답봉 : đỉnh núi chưa ai chinh phục
해발 : độ cao so với mực nước biển

🌍 6. Thành tựu – lịch sử
역사적 : mang tính lịch sử
쾌거 : kỳ tích
세계 최초 : đầu tiên trên thế giới
성과 : thành tựu
역사적 성과를 거두다 : đạt thành tựu lịch sử

🧗 7. Leo núi
자력 : tự lực
외부 지원 : hỗ trợ bên ngoài
고정 로프 : dây cố định
알파인 스타일 : phong cách alpine

💪 8. Tinh thần – ý chí
불굴의 : kiên cường / bất khuất
도전 정신 : tinh thần thử thách
다짐하다 : quyết tâm
성공적인 등정을 다짐하다 : quyết tâm chinh phục thành công

💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~에 성공하다 : thành công trong việc ~
~를 세계에 알리다 : cho thế giới biết đến ~
~를 제압하다 : đánh bại ~
~를 마무리하다 : kết thúc / khép lại ~

홍안지 기자 shong9412@korea.kr
Bài viết từ Hong Angie, shong9412@korea.kr


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: