올해 3월 경상수지가 373억 3000만 달러 흑자를 기록했다고 한국은행이 8일 밝혔다. 이는 종전 월간 최대치였던 지난 2월의 231억 9000만 달러를 크게 웃도는 수준이다.
Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc công bố ngày 8/5 rằng trong tháng 3 năm nay nước này ghi nhận thặng dư 37,33 tỷ USD. Con số này vượt xa mức cao kỷ lục của tháng trước đó là 23,19 tỷ USD.
수출은 866억 3000만 달러로 지난해 같은 달보다 49.2% 증가했다. 품목별로는 반도체와 정보통신기기의 높은 증가세가 이어졌다. 석유제품, 화공품, 승용차 수출도 증가했다. 지역별로는 미국과 동남아를 중심으로 수출 증가폭이 확대됐고 중남미 수출도 늘었다.
Xuất khẩu đạt 86,63 tỷ USD, tăng 49,2% so với cùng kỳ năm ngoái. Xét theo mặt hàng, chất bán dẫn và thiết bị công nghệ thông tin – truyền thông tiếp tục tăng mạnh. Xuất khẩu các sản phẩm dầu mỏ, hóa chất và ô tô cũng tăng. Xét theo khu vực, xuất khẩu tăng nhiều chủ yếu ở Mỹ và Đông Nam Á, khu vực Trung và Nam Mỹ cũng gia tăng.
수입은 603억 9000만 달러로 전년 동월 대비 13.2% 불어났다. 소비재 수입 증가세는 둔화했지만 자본재 수입은 확대됐다.
Nhập khẩu đạt 60,39 tỷ USD, tăng 13,2% so với cùng kỳ năm trước. Nhập khẩu hàng tiêu dùng tăng chậm lại, trong khi nhập khẩu nguyên liệu sản xuất tiếp tục tăng.
올해 1분기 누적 경상수지 흑자는 737억 8000만 달러로 지난해 같은 기간(194억 9000만 달러)의 3.8배 수준에 달했다. 반도체(137.6%)와 전기·전자제품(100.3%) 품목을 중심으로 수출 호조가 이어졌다.
Thặng dư lũy kế trong quý I năm nay đạt 73,78 tỷ USD, gấp 3,8 lần mức 19,49 tỷ USD của cùng kỳ năm ngoái. Đà tăng xuất khẩu tiếp tục được dẫn dắt bởi các mặt hàng như chất bán dẫn (137,6%) và thiết bị điện – điện tử (100,3%).
Từ vựng trong bài
💰 1. Kinh tế – cán cân thanh toán
경상수지 : cán cân vãng lai
흑자 : thặng dư
적자 : thâm hụt
기록하다 : ghi nhận
수준 : mức độ / mức
경상수지 흑자를 기록하다 : ghi nhận thặng dư cán cân vãng lai
🏦 2. Ngân hàng – tài chính
한국은행 : Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc
월간 : theo tháng
누적 : lũy kế
최대치 : mức cao nhất / mức kỷ lục
월간 최대치 : mức cao nhất theo tháng
🌍 3. Xuất nhập khẩu
수출 : xuất khẩu
수입 : nhập khẩu
증가하다 : tăng
증가폭 : mức tăng
확대되다 : được mở rộng
수출 증가폭이 확대되다 : mức tăng xuất khẩu mở rộng
🏭 4. Mặt hàng công nghiệp
반도체 : chất bán dẫn
정보통신기기 : thiết bị công nghệ thông tin – truyền thông
석유제품 : sản phẩm dầu mỏ
화공품 : sản phẩm hóa chất
승용차 : xe con / ô tô chở khách
전기·전자제품 : sản phẩm điện – điện tử
📦 5. Hàng hóa – đầu tư
소비재 : hàng tiêu dùng
자본재 : tư liệu sản xuất / hàng hóa vốn
증가세 : đà tăng
둔화하다 : chậm lại
증가세가 둔화하다 : đà tăng chậm lại
🌎 6. Khu vực – địa lý
동남아 : Đông Nam Á
중남미 : Trung và Nam Mỹ
중심으로 : lấy ~ làm trung tâm / chủ yếu ở
📈 7. Xu hướng kinh tế
호조 : khởi sắc / thuận lợi
호조가 이어지다 : đà tăng tích cực tiếp diễn
같은 기간 : cùng kỳ
전년 동월 대비 : so với cùng tháng năm trước
Cụm quan trọng nên nhớ
~를 웃돌다 : vượt xa ~
~를 중심으로 : chủ yếu nhờ ~
~에 달하다 : đạt đến ~
~배 수준 : mức gấp ~ lần
3.8배 수준에 달하다 : đạt mức gấp 3,8 lần
샤를 오두앙 기자 caudouin@korea.kr
Bài viết từ Charles Audouin, caudouin@korea.kr

0 Comment: