올해 1분기 한국의 경제성장률이 세계 주요국 중 최상위권에 속한 것으로 나타났다. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Hàn Quốc trong quý I năm nay thuộc nhóm cao nhất trong số các nền kinh tế lớn trên thế giới.
12일 한국은행에 따르면 한국 1분기 실질 국내총생산(GDP) 성장률은 1.694%다. 전날 기준으로 속보치를 발표한 22개 국가 중 1위다.
Theo Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc công bố ngày 12/5, tốc độ tăng trưởng GDP thực tế của Hàn Quốc trong quý I đạt 1,694%. Đây là mức cao nhất trong số 22 quốc gia đã công bố số liệu sơ bộ tính đến ngày 11/5.
상대적으로 높은 성장세를 이어온 중국(1.3%)과 인도네시아(1.367%)를 큰 폭으로 제쳤다. 핀란드(0.861%)가 4위로 높은 성장률을 기록했다. 헝가리(0.805%), 스페인(0.614%), 에스토니아(0.581%), 미국(0.494%), 캐나다(0.4%), 독일(0.334%) 등이 그 뒤를 이었다.
Hàn Quốc đã vượt khá xa Trung Quốc (1,3%) và Indonesia (1,367%) — những nước vốn duy trì mức tăng trưởng tương đối cao. Phần Lan đứng thứ 4 với 0,861%, tiếp theo là Hungary (0,805%), Tây Ban Nha (0,614%), Estonia (0,581%), Mỹ (0,494%), Canada (0,4%) và Đức (0,334%).
다른 나라들이 속보치를 발표한 뒤에도 한국이 최종적으로 1위를 기록하게 되면 지난 2010년 1분기(2.343%) 이후 16년 만의 분기 성장률 1위다.
Nếu Hàn Quốc tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu sau khi các nước còn lại công bố số liệu sơ bộ, đây sẽ là lần đầu tiên nước này đứng số 1 về tăng trưởng theo quý sau 16 năm, kể từ quý I năm 2010 (2,343%).
올해 1분기 깜짝 성장은 반도체가 이끄는 수출 호조 덕분이다. Mức tăng trưởng vượt kỳ vọng trong quý I năm nay chủ yếu nhờ vào xuất khẩu bán dẫn.
1분기 수출은 정보기술(IT) 품목을 중심으로 5.1% 급증했다. 양대 반도체 제조사인 삼성전자와 SK하이닉스가 1분기 각각 57조 2000억 원, 37조 6000억 원 규모의 실적을 내며 성장세를 뒷받침했다.
Xuất khẩu trong quý I tăng mạnh 5,1%, chủ yếu nhờ các mặt hàng công nghệ thông tin (IT). Hai hãng sản xuất bán dẫn lớn là Samsung Electronics và SK Hynix cũng hỗ trợ đà tăng trưởng khi lần lượt ghi nhận doanh thu 57,2 nghìn tỷ won và 37,6 nghìn tỷ won trong quý I.
Từ vựng trong bài
📈 1. Kinh tế – tăng trưởng
경제성장률 : tốc độ tăng trưởng kinh tế
성장률 : tỷ lệ tăng trưởng
성장세 : đà tăng trưởng
성장 : tăng trưởng
실질 GDP : GDP thực tế
성장세를 이어가다 : duy trì đà tăng trưởng
🏦 2. GDP – thống kê kinh tế
국내총생산(GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
속보치 : số liệu sơ bộ
최종 : cuối cùng
발표하다 : công bố
기록하다 : ghi nhận
속보치를 발표하다 : công bố số liệu sơ bộ
🌍 3. Xếp hạng – quốc gia
주요국 : các quốc gia lớn / chủ chốt
최상위권 : nhóm dẫn đầu
제치다 : vượt qua
큰 폭으로 : với khoảng cách lớn
그 뒤를 잇다 : theo sau
중국을 제치다 : vượt Trung Quốc
💻 4. Công nghệ – bán dẫn
반도체 : chất bán dẫn
제조사 : nhà sản xuất
정보기술(IT) : công nghệ thông tin
수출 : xuất khẩu
호조 : khởi sắc / thuận lợi
수출 호조 : xuất khẩu khởi sắc
💰 5. Thành tích – doanh thu
실적 : kết quả kinh doanh / thành tích
규모 : quy mô
급증하다 : tăng mạnh / tăng vọt
뒷받침하다 : hỗ trợ / thúc đẩy
성장세를 뒷받침하다 : hỗ trợ đà tăng trưởng
⏳ 6. Thời gian – lịch sử
분기 : quý
이후 : kể từ sau
~만의 : sau ~ năm lần đầu
최종적으로 : cuối cùng
16년 만에 : sau 16 năm
🎯 7. Từ báo chí kinh tế rất hay gặp
깜짝 성장 : tăng trưởng vượt kỳ vọng / bất ngờ
이끌다 : dẫn dắt
중심으로 : lấy ~ làm trung tâm / chủ yếu nhờ
상대적으로 : tương đối
💡 Cụm quan trọng nên nhớ
~에 속하다 : thuộc nhóm ~
~를 이끌다 : dẫn dắt ~
~ 덕분이다 : nhờ vào ~
~를 큰 폭으로 제치다 : vượt xa ~
~을 중심으로 : chủ yếu nhờ ~
반도체가 이끄는 성장 : tăng trưởng do bán dẫn dẫn dắt
서애영 기자 xuaiy@korea.kr
Bài viết từ Xu Aiying, xuaiy@korea.kr

0 Comment: