Showing posts with label Quy tắc phát âm tiếng Hàn. Show all posts
Showing posts with label Quy tắc phát âm tiếng Hàn. Show all posts

December 22, 2018

[Phát âm chuẩn] #20. ㄴ첨가: Quy tắc thêm âm ㄴ

[Phát âm chuẩn] #20. ㄴ첨가: Quy tắc thêm âm ㄴ

Khi hai từ được kết hợp, nếu từ đằng trước có patchim và từ đằng sau bắt đầu bởi các âm '이, 야, 여, 요, 유' thì giữa chúng thêm vào 'ㄴ' và có thể được phát âm thành [니, 냐, 녀, 뇨, 뉴].
받침+'이,야,여,요,유'
                      ↓
받침+[니,냐,녀,뇨,뉴]

Hãy lắng nghe phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng cho mỗi từ.
File nghe 1~4


Hãy lắng nghe hai cách phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng.
File nghe 5~8

[Phát âm chuẩn] #19. 경음화4: Quy tắc căng âm số 4

[Phát âm chuẩn] #19. 경음화4: Quy tắc căng âm số 4

Ở các từ Hán Hàn khi đằng sau patchim 'ㄹ' xuất hiện phụ âm đứng đầu là 'ㄷ,ㅅ,ㅈ' thì chúng được phát âm thành [ㄸ], [ㅆ], [ㅉ].
ㄹ+ㄷ, ㅅ, ㅈ
          ↓
ㄹ+[ㄸ],[ㅆ],[ㅉ]

Hãy lắng nghe phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng cho mỗi từ.
File nghe 1~4


Hãy lắng nghe hai cách phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng.
File nghe 5~8


Trong mỗi câu dưới đây chọn phần mà được phát âm sử dụng quy tắc căng âm.


Hãy lắng nghe phát âm của các câu bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng.
File nghe 12~15.


Đáp án:

1. ②
2. ②
3. ①
4. ②
5. ① [발똥]
6. ② [실씨]
7. ① [실쫑]
8. ① [허허실실]
9. ② [인터네시 발딸해서 펼리해요]
10. ② [처으메는 실쑤를 마니 해써요]
11. ③ [여행을 가기로 결쩡해써요]
12. ① [발쩐하고이써요]
13. ① [일씨 귀구캐써요]
14. ② [부사느로 출짱을 가요]
15. ② [갈쯩이 남니다]

Bấm vào đây để xem toàn bộ các quy tắc phát âm tiếng Hàn

[Phát âm chuẩn] #18. 구개음화: Quy tắc với âm vòm- Ngạc hóa

[Phát âm chuẩn] #18. 구개음화: Quy tắc với âm vòm- Ngạc hóa

구개음: Là những âm hình thành giữa mặt lưỡi và cuống họng (ㅈ, ㅉ, ㅊ) 
구개음화: Khi phụ âm’ㄷ, ㅌ’ kết thúc của âm thứ nhất gặp hậu tố (của âm tiếp theo) được bắt đầu bằng nguyên âm 'ㅣ,ㅕ' thì ‘ㄷ, ㅌ’sẽ bị chuyển hoá và đọc thành ‘ㅈ, ㅊ’
ㄷ+ㅣ,ㅕ=[지], [져]
               ↓
ㅌ+ㅣ,ㅕ=[치], [쳐]

Hãy lắng nghe phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng cho mỗi từ.
File nghe 1~3


Hãy lắng nghe cách phát âm của các từ bên dưới và viết ra cách phát âm của chúng.
File nghe 4~6


Hãy lắng nghe hai cách phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng.
File nghe 7~9

[Phát âm chuẩn] #17. 유음화2: Quy tắc đồng hoá phụ âm số 2

[Phát âm chuẩn] #17. 유음화2: Quy tắc đồng hoá phụ âm số 2

Khi đằng sau patchim 'ㄴ' xuất hiện phụ âm đứng đầu là 'ㄹ' thì 'ㄴ' được phát âm thành ㄹ.
ㄴ+ㄹ
    ↓  
[ㄹ]+ㄹ

Hãy lắng nghe phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng cho mỗi từ.
File nghe 1~3


Hãy lắng nghe cách phát âm của các từ bên dưới và viết ra cách phát âm của chúng.
File nghe 4~6


Hãy lắng nghe hai cách phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng.
File nghe 7~9

[Phát âm chuẩn] #16. 유음화1: Quy tắc đồng hoá phụ âm số 1

[Phát âm chuẩn] #16. 유음화1: Quy tắc đồng hoá phụ âm số 1

Khi đằng sau patchim 'ㄹ' xuất hiện phụ âm đứng đầu là 'ㄴ' thì 'ㄴ' được phát âm thành ㄹ.
ㄹ+ㄴ
    ↓  
ㄹ+[ㄹ]
Hãy lắng nghe phát âm của các từ bên dưới và lựa chọn cách phát âm đúng cho mỗi từ.
File nghe 1~5


Hãy lắng nghe cách phát âm của các từ bên dưới và viết ra cách phát âm của chúng.
File nghe 6~8


Hãy lắng nghe cách phát âm của các từ bên dưới và viết ra cách phát âm của chúng.
File nghe 9~11