March 26, 2018

[KIIP Lớp 1 - Sơ cấp 1] Bài 8: 이 운동화는 얼마예요? Giày thể thao này bao nhiêu tiền?

Bài viết liên quan

Bài 8: 이 운동화는 얼마예요? Giày thể thao này bao nhiêu tiền?
•여기는 어디예요? Đây là ở đâu?
•여기에 무엇이 있어요? Ở đây có cái gì?
•여기에서 무엇을 해요? (Họ) làm gì ở đây?
- 가격: Giá, giá cả
- 구두: Giày da
- 깎다: Cắt, gọt, tỉa, giảm bớt, giảm giá…
- 등산화: Giày leo núi
- 바지: Cái quần
- 부츠: Giày cổ cao
- 비싸다: Đắt
- 샌들: Dép xăng đan, giày xăng đan
- 슬리퍼: Dép, dép lê
- 신발: Giày dép
- 싸다: Rẻ
- 아저씨: Bác, chú, cậu
- 운동화: Giày thể thao
- 치마: Váy
- 카드: Thẻ (card)
- 코트: Áo khoác, áo choàng
- 티셔츠: Áo thun, áo phông
- 현금: Tiền mặt

<Trang 78> 어휘

- 시장: Chợ
- 마트: Siêu thị- 백화점: Cửa hàng bách hóa tổng hợp
- 슈퍼마켓: Siêu thị (Super market)
- 전자상가: Tòa nhà thương mại bán đồ điện tử, khu đồ điện tử
- ① 쇼핑: Mua sắm
- ② 약속: Sự hứa hẹn, cuộc hẹn
- ③ 인사: Sự chào hỏi
- ④ 취미: Sở thích


- 명: Người
- 분: Vị, người (kính ngữ)
- 마리: Con (con vật
- 개: Cái, chiếc
- 권: Cuốn, quyển
- 장: Trang, đơn vị đếm đồ vật mỏng và dẹp như giấy hay gương.
- 인분: Suất, phần
- 병: Bình, chai, lọ
- 잔: Ly, cốc, tách
- 그릇: Chén, bát, tô
- 켤레: Đôi
- 상자: Hộp, thùng, hòm
- 벌: Bộ (đơn vị đếm quần áo)
- 송이: Bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)

<Trang 78> 대화

- 영호: 이 운동화는 얼마예요? Giày thể thao này bao nhiêu tiền vậy ạ?
- 직원: 사만 오천 원이에요. 4 vạn 5 ngàn won ạ (45000 won)
- 영호: 저 운동화는요? Giày thể thao kia thì sao ạ?
- 직원: 오만 원이에요. 5 vạn won ạ (50000 won)
1. 여기는 어디예요? Đây là ở đâu?
① 옷 가게 ② 가방 가게 ③ 모자 가게 ④ 신발 가게
① Cửa hàng quần áo ② Cửa hàng giỏ xách ③ Cửa hàng mũ ④ Cửa hàng giày dép
2. 영호 씨는 무엇을 사고 싶어요? 영호 muốn mua gì?
① 구두 ② 샌들 ③ 운동화 ④ 등산화
① Giày ② 샌들 Dép xăng đan ③ Giày thể thao ④ Giày leo núi

Từ vựng tham khảo:
- 저: Kia, nọ (Từ chỉ đối tượng cách xa cả người nói và người nghe).
- 그: Đó, đấy…( Từ dùng khi chỉ đối tượng ở gần với người nghe hay đối tượng mà người nghe đang nghĩ đến).
- V고 싶다: Muốn. Xem chi tiết hơn về cấu trúc này tại: http://hanquoclythu.blogspot.kr/2017/09/ngu-phap-muon-ieu-gi-o.html


<Trang 78> 


<Trang 79> 문법 1 
Nhấn vào tên ngữ pháp (chữ màu xanh) để xem giải thích về ngữ pháp và các ví dụ

명사 은/는

- 연필: Bút chì
- 지우개: Cục tẩy, cục gôm

- 농구공: Quả bóng rổ
- 야구공: Bóng chày
- 배: Quả lê
- 좋아하다 >< 싫어하다: Thích >< Ghét
- 시끄럽다: Ồn ào
- 도서관 : Thư viện
- 조용하다: Yên tĩnh
- 알다: Biết
- 모르다: Không biết
- 강아지: Chó con
- 빠르다: Nhanh
- 느리다: Chậm
- 자동차: Xe ô tô
- 여름: Mùa hè
- 덥다: Nóng
- 춥다: Rét, lạnh

<Trang 80> 문법 2
Nhấn vào tên ngữ pháp (chữ màu xanh) để xem giải thích về ngữ pháp và các ví dụ

명사 도 

- 등산: Sự leo núi, môn leo núi
- 옷장: Tủ áo
- 양말: Tất, vớ
- 부엌: Nhà bếp
- 가스레인지가: Bếp ga
- 부엌: Tủ lạnh
- 신발: Giày dép
- 지갑: Cái ví, cái bóp
- 흐엉: 가방 안에 뭐가 있어요? Trong cặp có gì vậy?
- 영호: 책이 있어요. 지갑도 있어요. 우산도 있어요. Có sách. Ví cũng có. Dù (ô) cũng có

<Trang 81> 듣기

흐엉: 미화 씨, 이 가방 어때요?
미화: 그 가방은 좀 커요.
흐엉: 그럼 이 가방은요?
미화: 예뻐요. 그런데 색깔이 좀 어두워요. 아저씨, 이 가방 다른 색도 있어요?
직원: 네, 있어요. 잠깐만 기다리세요.
1. 여기는 어디예요? Đây là ở đâu
① 옷 가게 ② 가방 가게 ③ 모자 가게 ④ 신발 가게
① Cửa hàng quần áo ② Cửa hàng giỏ xách ③ Cửa hàng mũ nón ④ Cửa hàng giày dép
2. 두 사람은 지금 무엇을 해요? Hai người hiện đang làm gì?
① 주문 ② 쇼핑 ③ 전화 ④ 약속
① Đặt hàng ② Mua sắm ③ Điện thoại ④ Hứa hẹn

<Trang 81> 말하기

가: 아주머니, 이 포도는 얼마예요? Cô ơi, nho này bao nhiêu ạ?
나: 한 상자에 만 팔천 원이에요. 1 thùng 18.000 won cháu à.

- 양복: Âu phục, com lê

<Trang 82> 읽기
마트에 과일이 많습니다. 사과는 세 개에 오천 원입니다. 바나나는 한 송이에 사천 원입니다. 생선도 있습니다. 두 마리에 만 원입니다. 주스는 한 병에 천 원입니다. 그래서 저는 주스 세 병하고 바나나 한 송이를 삽니다

Ở siêu thị có nhiều táo. Táo 4 trái 5000 won. Chuối 1 nải 4000 won. Cá cũng có nữa. 2 con 10.000 won. Nước trái cây 1 chai 1000 won. Vì vậy tôi mua 3 chai nước trái cây và 1 nải chuối

Cấu trúc hỏi giá tiền:
N + 얼마 + Đuôi câu (얼마예요, 입니까…): N giá bao nhiêu?
Vd: 운동화는 얼마예요?
N + Số lượng + đơn vị (개, 송이, 마리…) + 에 + 얼마 + Đuôi câu (얼마예요, 입니까…): N x cái bao nhiêu tiền?
Vd: 이 포도는 한 상자에 얼마예요? Nho 1 thùng bao nhiêu?
Trả lời:
N + số tiền + đuôi câu.
Vd: 운동화는 만 팔천 원이에요. Giày thể thao 18.000 won
N + Số lượng + đơn vị (개, 송이…) + 에 + số tiền + đuôi câu. 
Vd: 포도는 한 상자에 만 팔천 원이에요 Nho 1 thùng 18.000 won

<Trang 82 - 83>

<Trang 83> 어휘 및 표현
- 가격: Giá, giá cả
- 개: Cái, chiếc…
- 경험: Kinh nghiệm
- 구두: Giày da
- 권: Cuốn, quyển
- 그릇: Tô, bát, chén
- 깎다: Cắt, tỉa, gọt, giảm giá...
- 농구공: Bóng rổ
- 느리다: Chậm
- 대: Cỡ lớn, đại, thời…
- 등산: Sự leo núi
- 등산화: Giày leo núi
- 마리: Con (đơn vị đếm con vật)
- 명: Người
- 모르다: Không biết
- 모자: Mũ nón
- 벌: Bộ (quần áo)
- 병: Chai, lọ, bình
- 부츠: Giày cổ cao, ủng
- 분: Vị, người (kính ngữ)
- 비싸다: Đắt
- 빠르다: Nhanh
- 상자: Hộp, thùng, hòm
- 샌들: Dép xăng đan
- 생선: Cá
- 송이: Bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)
- 쇼핑: Shopping, mua sắm
- 숙제: Bài tập
- 슬리퍼: Dép đi trong nhà
- 시끄럽다: Ồn ào
- 아저씨: Chú, cậu…
- 아주머니: Cô, thím, bác…(cách gọi đàn bà nhiều tuổi)
- 알다: Biết
- 양말: Tất, vớ
- 옷장: Tủ quần áo
- 우산: Dù, ô
- 우표: Tem, tem thư
- 운동화: Giày thể thao
- 인분: Suất, phần
- 잔: Ly, cốc, tách
- 장: Trang, Đơn vị đếm đồ vật mỏng và dẹp như giấy hay gương
- 전자상가: Khu đồ điện tử
- 전화: Điện thoại
- 조용하다: Yên tĩnh
- 주문: Sự đặt hàng
- 주스: Nước ép trái cây
- 취미: Sở thích
- 카드: Thẻ
- 켤레: Đôi
- 코트: Áo khoác, áo choàng
- 통: Hộp, thùng (Đồ chứa được làm một cách trũng sâu để đựng cái gì đó)
- 티셔츠: Áo phông, áo thun
- 현금: Tiền mặt
- 깎아 주세요: Hãy giảm giá cho tôi
- 이/가 어때요? (Cái này) thế nào
- 이/가 얼마예요? (Cái này) bao nhiêu tiền?

<Trang 84>
한국 사람들은 어디에서 쇼핑을 할까요? Người Hàn Quốc mua sắm ở đâu?
한국의 화폐를 알아 봅시다. Hãy tìm hiểu về đồng tiền của Hàn Quốc

- Xem các bài dịch khác của lớp KIIP sơ cấp 1 tại đây
- Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn KIIP: Bấm vào đây
- Facebook cập nhật thông tin chương trình KIIP và các bài học: Hàn Quốc Lý Thú


Chia sẻ bài viết

Tác giả:

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

0 Comment: